wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRONUNCIATION 2 -ed sound (G12)

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

2.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

3.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

4.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

5.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

agreed

b)

succeeded

c)

smiled

d)

cleaned

6.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted

7.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

8.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

9.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

talked

b)

fished

c)

arrived

d)

stepped

10.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

annoyed

b)

phoned

c)

watched

d)

remembered

11.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
paragraphed
b)
reached
c)
finished
d)
used
12.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decreased
b)
coughed
c)
looked
d)
prepared
13.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
14.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
15.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
16.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

finished

d)

washed

17.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

considered

b)

pulled

c)

laughed

d)

arranged

18.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

discovered

b)

destroyed

c)

developed

d)

opened

19.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
20.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

cooked

b)

mended

c)

wanted

d)

imported

21.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

missed

b)

stopped

c)

booked

d)

decided

22.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

looked

b)

managed

c)

opened

d)

carried

23.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

24.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

Played

b)

repaired

c)

changed

d)

looked

25.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

26.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

27.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

28.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

29.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

30.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

31.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

agreed

b)

succeeded

c)

smiled

d)

cleaned

32.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

33.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

talked

b)

fished

c)

arrived

d)

stepped

34.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

annoyed

b)

phoned

c)

watched

d)

remembered

35.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted

36.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

37.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
38.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
39.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

finished

d)

washed

40.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

repaired

b)

invented

c)

wounded

d)

succeeded