wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

!>!>BTTN 18

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 15, các thành phố là đô thị đặc biệt của nước ta là

a)

Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh.

b)

Đà Nẵng, Hải Phòng.

c)

Hà Nội, Đà Nẵng.

d)

Tp Hồ Chí Minh, Đà Đẵng

2.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 15, xác định tỉnh, thành phố nào sau đây là đô thị loại 1 của nước ta?

a)

Hà Nội.  

b)

Hạ Long

c)

Hạ Long

d)

Đà Lạt

3.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 15, cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III.

4.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 15, xác định các thành phố nào sau đây có quy mô dân số trên 1 triệu dân?

a)

Hà Nội, Biên Hòa, Đà Nẵng.

b)

Cần Thơ, Biên Hòa, Hải Phòng.

c)

Hà Nội, Biên Hòa, Tp Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, Biên Hòa, Tp Hồ Chí Minh.

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị dưới đây?

a)

Thanh Hóa.

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang.

d)

Đà Nẵng

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm KT nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng

a)

Hạ Long.  

b)

Hải Phòng

c)

Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Biên Hòa.

7.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.   

b)

Đồng bằng sông Hồng.  

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

8.

Tác động lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là

a)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

tốc độ tăng cao, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh.

d)

thúc đẩy công nghiệp và nông nghiệp phát triển.

9.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

tỉ lệ lao động thành thị tăng, tỉ lệ lao động nông thôn giảm.

b)

tỉ lệ lao động thành thị giảm, tỉ lệ lao động nông thôn tăng.

c)

tỉ lệ lao động thành thị và nông thôn đều giảm.

d)

tỉ lệ lao động thành thị và nông thôn đều tăng.

10.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm độ thị hóa ở nước ta?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp

b)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp. 

11.

Ý nào dưới đây là đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm.

b)

Trình độ đô thị hóa ở mức cao.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

d)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

12.

Đây là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp:

a)

Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng.

b)

Dân thành thị mới chiếm có 26.9% dân số.

c)

Không có một đô thị nào có trên 15 triệu dân.

d)

Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt.

13.

Các đô thị ở Việt Nam phân bố

a)

chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.

b)

tương đối đồng đều trên lãnh thỗ.

c)

chủ yếu ở miền Nam.

d)

chủ yếu ở miền Bắc.

14.

Nguyên nhân quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

a)

Nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài 

b)

Quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh

c)

Nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường

d)

Nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực

15.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo ra thị trường có sức cạnh tranh lớn.

b)

tăng nhanh thu nhập cho người dân.  

c)

đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

giảm tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.  

16.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.   

b)

Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng. 

d)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ?

a)

Lạng Sơn.

b)

Đồng Hới.  

c)

Nha Trang.   

d)

Cần Thơ.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết nơi nào cao nhất trong các núi sau đây?

a)

Braian. 

b)

Bà Rà

c)

Bi Doup.

d)

Lang Bian.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

a)

Đà Lạt  

b)

Hà Nội.  

c)

Cần Thơ.

d)

Nha Trang.

20.

Cần cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất?

a)

Bình Định.

b)

Quảng Nam.   

c)

Quảng Bình.

d)

Nghệ An.

21.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung hoạt động công nghiệp.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.   

c)

hầu hết là các trung tâm du lịch lớn

d)

có khả năng tạo ra nhiều việc làm.

22.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế. 

b)

thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.

c)

tăng nhanh tỉ trọng ở nông thôn, thành thị. 

d)

có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

23.

Ở Việt Nam hiện nay, thành phân giữ vai trò chủ đạo trong nên kinh tế là

a)

kInh tế cá thể

b)

kinh tế ngoài Nhà nước

c)

kinh tế Nhà nước.

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

24.

Vai trò chủ đạo trong nên kinh tế của thành phân Nhà nước thể hiện qua việc

a)

kinh tế Nhà nược chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng trong giai đoạn gàn đây.

b)

mặc dù đã giảm nhưng kinh tế Nhà nước vẫn chiêm tỉ trọng hơn 1⁄3 trong cơ cầu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta.

c)

kinh tê Nhà nược năm giữ hầu hết các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của đất nước.

d)

kinh tế Nhà nước có quyền chỉ phối các thành phản kinh tế còn lại.

25.

Xu hướng chuyên dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không biểu hiện ở việc

a)

hình thành các vùng KTTĐ.

b)

phát trên hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

c)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

d)

hình thành các vùng chuyên canh.

26.

Vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.  

b)

ĐBSCL.

c)

DHNTB.

d)

ĐBSH.

27.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

ĐBSCL.

b)

ĐBSH.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ.

28.

Sự chuyển dịch nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm nhanh tỉ trọng khu vực III.

d)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I.

29.

Trong cơ cấu khu vực I, ngành có tỉ trọng tăng nhanh nhất là

a)

nông nghiệp.

b)

lâm nghiệp

c)

thủy sản

d)

nông, lâm nghiệp.

30.

Điểm nào sau đây không đúng với khu vực Kinh tế Nhà nước?

a)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm mạnh.

b)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

Quản lý các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

31.

Công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.   

b)

Đông Nam Bộ 

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

32.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng:

a)

Hội nhập nền kinh tế thế giới. 

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Mở rộng đầu tư ra nước ngoài.

33.

Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, thì vai trò của thành phần kinh tế nào ngày càng quan  trọng trong giai đoạn mới của đất nước?

a)

Kinh tế cá thể. 

b)

Kinh tế tư nhân.  

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

34.

Về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ kinh tế ở nước ta đã hình thành

a)

vùng chuyên canh, vùng nông nghiệp.

b)

các vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

các khu công nghiệp tập trung, khu công nghệ cao.

d)

vùng công nghiệp, dịch vụ.

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn có ngành nào sau đây?

a)

Dệt, may.  

b)

Đóng tàu. 

c)

Cơ khí.

d)

Luyện kim màu.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

Vũng Tàu

b)

Biên Hòa.

c)

TP. Hồ Chí Minh. 

d)

Thủ Dầu Một.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy thủy điện nào sau đây? 

a)

Xê Xan 3. 

b)

Xê Xan 3A.

c)

A  Vương.

d)

Yaly.

38.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng duyên hải Miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

39.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ kinh tế ở nước ta đã hình thành

a)

vùng chuyên canh, vùng nông nghiệp.

b)

các vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

các khu công nghiệp tập trung, khu công nghệ cao.

d)

vùng công nghiệp, dịch vụ.