Font size
WorksheetsMsutong Q1 - Bài 4
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Chọn từ phù hợp với hình ảnh
小姐 xiǎojiě
师傅 shīfu
人民 rénmín
姐姐 jiějie
Bạn sẽ xưng hô với người đàn ông này như thế nào?
(a)
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
去 qù
知道 zhīdao
远 yuǎn
近 jìn
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
去 qù
远 yuǎn
近 jìn
哪儿 nǎr
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
人民 rénmín
谢谢 xièxie
广场 guǎngchǎng
远 yuǎn
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
人民
远
近
了
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
远 yuǎn
近 jìn
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
远 yuǎn
近 jìn
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
到了 dàole
还没到 hái méi dào
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
到了 dàole
还没到 hái méi dào
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
钱
人
远
近
这是多少钱?
十块
一百块
五十块
二十块
Cậu bé số 2 nên nói gì?
谢谢 xièxie
不客气 bú kèqi
再见 zàijiàn
对不起 duì bu qǐ
Cậu bé số 1 nên nói điều gì?
谢谢 xièxie
不客气 bú kèqi
对不起 duì bu qǐ
没关系 méiguānxi
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
谢谢
多少钱
再见
没关系
这是A我B爸爸C名片D. (的)
A
B
C
D
我姓王A,名字B叫小华C,你D?(呢)
A
B
C
D
我A的老师B是C中国人D。(也)
A
B
C
D
“bao nhiêu tiền" là gì?
多少钱
什么钱
美元
15 đọc là
一五
一十五
十五
五块
一块
十块
五十块
二十块
二块
十块
两块
Chọn phiên âm cho chữ Hán sau:
去
qū
qú
qǔ
qù
Chọn phiên âm cho chữ Hán sau:
哪儿
nǎ
nǎr
nár
nàr
Chọn phiên âm cho chữ Hán sau:
人民
rénmín
rěnmín
rēnmìn
rénmìn
Chọn phiên âm cho chữ Hán sau:
广场
guāngchǎng
guángchǎng
guǎngchǎng
guàngchǎng
