NEW
Font size
WorksheetsChọn đáp án đúng
Total questions: 6
Worksheet time: 2mins
Cùng nghĩa với từ " trung thực" là
dũng cảm
khiêm tốn
thật thà
ngoan ngoãn
Nhóm từ nào có tất cả các từ cùng nghĩa với từ "trung thực"
thật lòng, thẳng tính, chân thật, khiêm tốn
thật lòng, thẳng tính, chân thật, ngay thẳng
gian ngoan, thẳng thắn, lừa dối, thật tâm
thật lòng, thẳng tính, dũng cảm, ngay thẳng
Trái nghĩa với từ "trung thực" là:
thẳng thắn
tự trọng
lười biếng
gian dối
Cậu bé Chôm trong câu chuyện Những hạt thóc giống là người như thế nào?
khôn ngoan, chín chắn
trung thực, dũng cảm
Khôn ngoan, chín chắn
Trong 5 điều Bác Hồ dạy có một từ đồng nghĩa với từ 'trung thực" đó là từ nào?
đoàn kết
dũng cảm
thật thà
khiêm tốn
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "tự trọng" ?
Tự tin vào bản thân mình
Tự quyết định lấy công việc của mình
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Tự đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
