wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: GEN. NHÂN ĐÔI ADN

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Các loại đơn phân của ADN là:

a)

A, T, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, T, H, G

d)

A, X, G, O

2.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trên ADN?

a)

Các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc: A – T, G – X và ngược lại.

b)

Các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc: A – G, T – X và ngược lại.

c)

Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hóa trị.

d)

Các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc: A – U, G – X và ngược lại.

3.

Cho trình tự trên 1 mạch của đoạn ADN là:

3' -A-T-X-G-T-X- 5'; Trình tự trên mạch đơn còn lại là:

a)

5'-T-A-G-X-A-G-3'

b)

5'-T-A-X-X-A-G-3'

c)

3'-T-A-G-X-A-G-5'

d)

5'-T-T-G-X-A-G-3'

4.

Trong cấu tạo của phân tử ADN chắc chắn không có loại nuclêôtit nào sau đây?

a)

Uraxin.

b)

Ađênin.

c)

Xitôzin.

d)

Guanin.

5.

Trong quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN), enzim ligaza có vai trò

a)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

b)

tháo xoắn phân tử ADN.

c)

tách hai mạch đơn của phân tử ADN.

d)

tổng hợp và kéo dài mạch mới.

6.

Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới được tổng hợp có chiều

(a)  

7.

Mã di truyền có tính thoái hóa là

a)

một loại phân tử tARN chỉ mang 1 loại axit amin(aa) nhất định.     

b)

Một mã bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại aa.

c)

mỗi axit amin có thể do nhiều bộ ba khác nhau quy định                

d)

Một axit amin chỉ do một bộ 3 quy định.

8.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, trong những phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu  đúng?

       (1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

       (2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.

       (3)  ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 3 - ’5’.

       (4) Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.

   

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

9.

Đơn phân  cấu tạo  của phân tử ADN là

a)

Axit amin

b)

Nuclêotit 

c)

Prôtêin

d)

Pôlinuclêotit

10.

Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'AXX3'

b)

5'UGA3'

c)

5'AGG3'

d)

5'AGX3'

11.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN 

d)

Prôtêin

12.

Mỗi phân tử nào sau đây đều có một bộ ba đối mã đặc hiệu?

a)

ADN.

b)

rARN.

c)

mARN.

d)

tARN.

13.

Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

phổ biến

b)

thoái hóa

c)

liên tục

d)

đặc hiệu

14.

Nếu mạch 1 của gen E mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là

a)

5’AAT3’

b)

5’ATA3’

c)

5’TTG3’

d)

5’AAX3’