NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHTN7.C1.0FULL
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
a)
electron và neutron
b)
proton và neutron
c)
neutron và electron
d)
electron, proton và neutron
2.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
a)
electron
b)
electron và neutron
c)
neutron
d)
proton và electron
3.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
a)
số hạt proton = số hạt neutron
b)
số hạt electron = số hạt neutron
c)
số hạt electron = số hạt proton
d)
số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron
4.
Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là:
a)
17
b)
18
c)
19
d)
20
5.
Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
23
b)
34
c)
35
d)
46
6.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 60. Biết số hạt electron bằng 20. Số hạt neutron của X là:
a)
17
b)
18
c)
19
d)
20
7.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là:
a)
18 và 17
b)
19 và 16
c)
16 và 19
d)
17 và 18
8.
Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?
a)
Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm.
b)
Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.
c)
Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.
d)
Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.
9.
Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
8
10.
Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là
a)
thuộc chu kỳ 3, nhóm VI A
b)
thuộc chu kỳ 2, nhóm III A
c)
thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA
d)
thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
11.
Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?
a)
Na
b)
O
c)
Ca
d)
H
12.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị
a)
gam
b)
amu
c)
mL
d)
kg
13.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16. Số hạt neutron của nguyên tử X là
a)
17
b)
18
c)
19
d)
20
14.
Hiện nay, số nguyên tố hoá học trong tự nhiên là
a)
110
b)
102
c)
98
d)
82
15.
Nguyên tố hóa học Calcium có kí hiệu hóa học là
a)
Ca
b)
Zn
c)
Al
d)
C
16.
Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
a)
Nhóm IA
b)
Nhóm IVA
c)
Nhóm IIA
d)
Nhóm VIIA
17.
Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là
a)
Dimitri. I. Mendeleev
b)
Ernest Rutherford
c)
Niels Bohr
d)
John Dalton
18.
Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là
a)
kim loại
b)
phi kim
c)
khí hiếm
d)
chất khí
19.
Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng
a)
số neutron trong hạt nhân
b)
số proton trong hạt nhân
c)
số electron trong hạt nhân
d)
số proton và số neutron trong hạt nhân
20.
Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?
a)
Proton
b)
Neutron
c)
Electron
d)
Neutron và electron
21.
Cho thành phần các nguyên tử như sau: X(17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p,17e, 16 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
22.
Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:
a)
4 nguyên tử helium
b)
4 nguyên tố hydrogen
c)
4 nguyên tử hydrogen
d)
4 nguyên tố helium
23.
Nguyên tử X nặng gấp đôi nguyên tử oxygen. X là
a)
S
b)
Zn
c)
Fe
d)
Cu
24.
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa họ
a)
Phát biểu nào sau đây đúng?
b)
Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron
c)
Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron
d)
Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron
25.
Số lớp electron của nguyên tử oxygen là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm?
a)
F, Cl, Br, I
b)
Mg, Ca, Sr, Ba
c)
He, Ne, Ar, Kr
d)
Li, Na, K, Cs
27.
Nguyên tử X có số proton là 17. Kí hiệu hóa học của X là:
a)
C
b)
A
c)
O
d)
Cl
28.
Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
a)
Ca
b)
C
c)
N
d)
Al
29.
Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là
a)
thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
b)
thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA
c)
thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA
d)
thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
30.
Lí do những nguyên tố hoá học của nhóm IA không thể tìm thấy trong tự nhiên:
a)
Vì chúng là những kim loại không hoạt động
b)
Vì chúng là những kim loại hoạt động
c)
Vì chúng do con người tạo ra
d)
Vì chúng là kim loại kém hoạt động
31.
Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?
a)
Magnesium
b)
Iron
c)
Mercury
d)
Sodium
32.
Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?
a)
Nitrogen
b)
Bromine
c)
Argon
d)
Mercury
33.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:
a)
nguyên tử khối tăng dần
b)
tính kim loại tăng dần
c)
điện tích hạt nhân tăng dần
d)
tính phi kim tăng dần
34.
Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
a)
Số thứ tự của nguyên tố.
b)
Số hiệu nguyên tử.
c)
Số electron lớp ngoài cùng.
d)
Số lớp electron.
35.
Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
36.
Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì nhỏ?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
37.
Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì lớn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
38.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, có bao nhiêu nhóm?
a)
18
b)
19
c)
8
d)
9
39.
Trong nhóm IA, nguyên tố nào là nguyên tố phi kim?
a)
Sodium
b)
Hydrogen
c)
Helium
d)
Lithium
40.
Nguyên tố nào trong nhóm khí hiếm không có 8 electron ở lớp ngoài cùng?
a)
Argon
b)
Helium
c)
Neon
d)
Lithium
Reset
