wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tạp

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu chuyện kể về cuộc gặp gỡ giữa những nhân vật nào?

a)

a. A-lếch-xây và Thôm-sơn

b)

b. A-lếch-xây và Thủy

c)

c. Thành và Thủy

d)

d. Thủy và anh công nhân

2.

Cuộc gặp gỡ giữa Thủy và A-lếch-xây diễn ra ở đâu?

a)

a. Khu phố người nước ngoài

b)

b. Công trường xây dựng

c)

c. Nhà ga

d)

d. Nông trường quốc doanh

3.

Dáng vẻ của A-lếch-xây có gì đặc biệt khiến Thủy ấn tượng?

a)

a. Người ngoại quốc cao lớn, mái tóc vàng ửng, thân hình chắc khỏe, khuôn mặt chất phác.

b)

b. Người ngoại quốc nhỏ bé, ăn mặc sang trọng, thân hình thấp nhỏ, khuôn mặt dữ dằn.

c)

c. Người ngoại quốc béo lùn, mái tóc bạch kim, thân hình tròn trịa, làn da trắng ửng hồng.

4.

Câu chuyện kể về cuộc gặp gỡ giữa những nhân vật nào?

a)

a. A-lếch-xây và Thôm-sơn

b)

b. A-lếch-xây và Thủy

c)

c. Thành và Thủy

d)

d. Thủy và anh công nhân

5.

Cuộc gặp gỡ giữa Thủy và A-lếch-xây diễn ra ở đâu?

a)

a. Khu phố người nước ngoài

b)

b. Công trường xây dựng

c)

c. Nhà ga

d)

d. Nông trường quốc doanh

6.

Dáng vẻ của A-lếch-xây có gì đặc biệt khiến Thủy ấn tượng?

a)

a. Người ngoại quốc cao lớn, mái tóc vàng ửng, thân hình chắc khỏe, khuôn mặt chất phác.

b)

b. Người ngoại quốc nhỏ bé, ăn mặc sang trọng, thân hình thấp nhỏ, khuôn mặt dữ dằn.

c)

c. Người ngoại quốc béo lùn, mái tóc bạch kim, thân hình tròn trịa, làn da trắng ửng hồng.

7.

Qua lời giới thiệu của người phiên dịch, A-lếch-xây làm nghề gì?

a)

a. Chuyên gia dinh dưỡng

b)

b. Chuyên gia về công nghệ

c)

c. Chuyên gia máy xúc

d)

d. Chuyên gia về đầu tư

8.

Anh Thủy đã lái máy xúc được bao nhiêu năm?

a)

1 năm

b)

11 năm

c)

12 năm

d)

1 thập kỉ

9.

Hành động nào của anh A-lếch-xây khiến cho hai người thêm thân thiết và gắn kết hơn?

a)

a. Anh A-lếch-xây nhảy lên lái máy xúc thay cho anh Thủy.

b)

b. Anh A-lếch-xây không ngại bụi bẩn đưa tay nắm lấy bàn tay đầy dầu mỡ của anh Thủy, lắc mạnh và nói: “Chúng mình là đồng nghiệp đấy, đồng chí Thủy ạ!”

c)

c. Anh A-lếch-xây tới tận công trường đưa đồ ăn sáng cho anh Thủy và vui vẻ nói: “Chúng mình là đồng nghiệp đấy, đồng chí Thủy ạ!” rồi lên lái máy xúc thay cho anh Thủy.

10.

Cuộc gặp gỡ giữa hai người bạn đồng nghiệp diễn ra như thế nào?

a)

a. Sang trọng, khách sáo, kiểu cách

b)

b. Giản dị, chân thành, thân mật

c)

c. Bất ngờ, hụt hẫng, nuối tiếc

11.

Để làm nổi rõ sự giản dị, thân mật, tình hữu nghị mà A-lếch-xây dành cho anh Thủy, tác giả đã miêu tả:

a)

Nét mặt, cách ăn mặc của A- lếch- xây.

b)

Cử chỉ mỉm cười thân thiện, nắm chắc bàn tay anh Thủy lắc mạnh.

c)

Lời nói chân tình: Chúng mình là đồng nghiệp.

d)

Những suy nghĩ sâu sắc của A-lếch-xây.

12.

A-lếch-xây đã hỏi đồng chí Thủy điều gì?


a)

Đồng chí cũng là chuyên gia máy xúc à?

b)

Đồng chí lái máy xúc bao nhiêu năm rồi?

c)

Đồng chí làm việc ở công trường bao lâu rồi?

d)

Đồng chí là thợ lái máy xúc à?

13.

A-lếch-xây đã gọi anh Thủy là gì ?

a)

Thầy

b)

Bạn đồng nghiệp

c)

Thợ xây dựng

14.

A-lếch-xây đã có hành động gì khi biết anh Thủy đã lái máy xúc được mười một năm?

a)

Khen Thủy là chuyên gia máy xúc lành nghề.

b)

Ngạc nhiên thán phục và ôm Thủy.

c)

Nắm lấy bàn tay đầy dầu mỡ của Thủy.

d)

Vỗ vai, ôm và cười chào thân thiện.

15.

Cuộc gặp gỡ tiếp xúc thân mật giữa A-lếch-xây và Thủy đã mở ra điều gì?


a)

Một khoảng cách về địa lý

b)

Một sự ghen ghét, đố kị

c)

Một mối thù hằn sâu sắc

d)

Một tình bạn thắm thiết

16.

Thủy có ấn tượng như thế nào về chuyên gia qua dòng miêu tả sau:

"... Bộ quần áo xanh màu công nhân, thân hình chắc và khỏe, khuôn mặt to chất phác"

a)

Gợi lên vẻ khả nghi, gian ác

b)

Gợi lên vẻ sợ sệt, nhút nhát

c)

Gợi lên vẻ giản dị, thân mật

d)

Gợi lên vẻ đáng sợ, nguy hiểm

17.

Ý nghĩa câu truyện là gì?

a)

Vẻ đẹp ngoại hình của một chuyên gia ngoại quốc.

b)

Tình cảm chân thành của một chuyên gia nước bạn đối với một công nhân Việt Nam.

c)

Tình cảm chân thành của một chuyên gia nước bạn đối với một công nhân Việt Nam, qua đó thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc.

d)

Cuộc gặp gỡ thân mật của một chuyên gia máy xúc nước bạn với một công nhân Việt Nam.

18.

Anh Thủy đã lái máy xúc được bao nhiêu năm?

a)

1 năm

b)

11 năm

c)

12 năm

d)

1 thập kỉ

19.

Hành động nào của anh A-lếch-xây khiến cho hai người thêm thân thiết và gắn kết hơn?

a)

a. Anh A-lếch-xây nhảy lên lái máy xúc thay cho anh Thủy.

b)

b. Anh A-lếch-xây không ngại bụi bẩn đưa tay nắm lấy bàn tay đầy dầu mỡ của anh Thủy, lắc mạnh và nói: “Chúng mình là đồng nghiệp đấy, đồng chí Thủy ạ!”

c)

c. Anh A-lếch-xây tới tận công trường đưa đồ ăn sáng cho anh Thủy và vui vẻ nói: “Chúng mình là đồng nghiệp đấy, đồng chí Thủy ạ!” rồi lên lái máy xúc thay cho anh Thủy.

20.

Cuộc gặp gỡ giữa hai người bạn đồng nghiệp diễn ra như thế nào?

a)

a. Sang trọng, khách sáo, kiểu cách

b)

b. Giản dị, chân thành, thân mật

c)

c. Bất ngờ, hụt hẫng, nuối tiếc

21.

Cuộc gặp gỡ tiếp xúc thân mật giữa A-lếch-xây và Thủy đã mở ra điều gì?


a)

Một khoảng cách về địa lý

b)

Một sự ghen ghét, đố kị

c)

Một mối thù hằn sâu sắc

d)

Một tình bạn thắm thiết

22.

Ý nghĩa câu truyện là gì?

a)

Vẻ đẹp ngoại hình của một chuyên gia ngoại quốc.

b)

Tình cảm chân thành của một chuyên gia nước bạn đối với một công nhân Việt Nam.

c)

Tình cảm chân thành của một chuyên gia nước bạn đối với một công nhân Việt Nam, qua đó thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc.

d)

Cuộc gặp gỡ thân mật của một chuyên gia máy xúc nước bạn với một công nhân Việt Nam.

23.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

24.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

25.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

26.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

27.

Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?

a)

Một chuyên gia máy xúc

b)

Những con sếu bằng giấy

c)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

d)

Những người bạn tốt

28.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

29.

Biển bao bọc những phía nào của nước ta?

a)

phía đông, phía nam và tây bắc phần đất liền của nước ta

b)

phía đông, phía nam và tây nam phần đất liền của nước ta

c)

phía đông và tây nam phần đất liền của nước ta

d)

phía đông bắc, phía tây nam phần đất liền của nước ta

30.

Dòng nào nêu đúng những đặc điểm của vùng biển nước ta?

a)

Nước biển nóng ấm dễ bắt cá, miền Bắc và miền Trung hay có bão, hằng ngày có thuỷ triều

b)

Nước biển không bao giờ đóng băng, miền Bắc và miền Trung hiếm có bão, hằng ngày không có thuỷ triều

c)

Nước biển có hiện tượng đóng băng, miền Bắc và miền Trung hay có bão, hằng ngày không có thuỷ triều

d)

Nước biển không bao giờ đóng băng, miền Bắc và miền Trung hay có bão, hằng ngày có thuỷ triều

31.

Nhân dân lấy nước biển vào làm muối là nhờ đặc điểm nào của biển?

a)

Hiện tượng nước biển nóng

b)

Hiện tượng nước biển đóng băng

c)

Hiện tượng thủy triều

d)

Hiện tượng nước rút xa bờ

32.

Theo bạn, hình ảnh trên là:

a)

Cánh đồng lúa

b)

Cánh đồng đay

c)

Cánh đồng muối

d)

Cánh đồng đường

33.

Biển tác động như thế nào đến khí hậu của nước ta ?

a)

Biển giúp cho khí hậu nước ta trở nên điều hòa hơn.

b)

Biển giúp cho khí hậu nước ta mát mẻ hơn nhờ gió.

c)

Biển làm cho khí hậu nước ta trở nên nóng hơn.

d)

Biển làm cho khí hậu nước ta trở nên khó dự đoán.

34.

Bức ảnh này cho thấy nước ta đang đẩy mạnh khai thác:

a)

Khai thác thủy sản

b)

Khai thác du lịch

c)

Khai thác khí tự nhiên

d)

Khai thác dầu mỏ

35.

Bức ảnh này muốn nói với bạn điều gì?

a)

Biển của nước ta rất rộng

b)

Biển nước ta có nhiều bãi tắm và phong cảnh đẹp

c)

Màu sắc của nước biển ở nước ta rất đẹp

d)

Sóng biển của nước ta khá mạnh

36.

Đây là loại hình giao thông nào?

a)

đường bộ

b)

đường thủy

c)

đường hàng không

d)

đường xe lửa

37.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản thế giới năm nào?

a)

1998

b)

1999

c)

2000

d)

2001

38.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

39.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

40.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

41.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

42.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

43.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

44.

Phong trào Đông du do ai khởi xướng?

a)

Nguyễn Tất Thành

b)

Phan Bội Châu

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Phan Chu Trinh

45.

Phan Bội Châu xuất thân từ:

a)

Một gia đình quan lại

b)

Một gia đình địa chủ

c)

Một gia đình nhà nho nghèo

d)

Một gia đình nông dân

46.

Quê hương của cụ Phan Bội Châu ở đâu?

a)

Huế

b)

Nghệ An

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Nam

47.

Hội Duy tân được thành lập vào năm nào?

a)

1907

b)

1906

c)

1905

d)

1904

48.

Để tìm con đường cứu nước, năm 1905, Phan Bội Châu đã nhờ đến nước nào?

a)

Nước Trung Hoa

b)

Nước Anh

c)

Nước Nga

d)

Nước Nhật

49.

Người Nhật hứa với Phan Bội Châu đào tạo thanh niên Việt nam yêu nước về:

a)

kĩ thuật

b)

quân sự

c)

mọi mặt

d)

kinh tế

e)

kĩ thuật và quân sự

50.

Phan Bội Châu đưa thanh niên sang Nhật Bản vào năm nào?

a)

1905

b)

1906

c)

1903

d)

1904

51.

Mục đích của phong trào Đông du là gì?

a)

Đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học

b)

Đào tạo nhân tài

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Đào tạo nhân tài cứu nước

52.

Đời sống của người những thanh niên khi sang Nhật thế nào?

a)

Cuộc sống đầy đủ, tiện nghi

b)

Cuộc sống kham khổ, thiếu thốn

c)

Nhà cử chật chội

d)

Phải làm nhiều nghề để có tiền ăn học

53.

Thực dân Pháp có phản ứng như thế nào với phong trào Đông du?

a)

Không lo lắng gì

b)

Thực dân Pháp lo ngại khi thấy phong trào Đông du phát triển

c)

Ủng hộ phong trào Đông du

54.

Vì sao chính phủ Nhật trục xuất Phan Bội Châu và những người du học?

a)

Người Nhật lo sợ người Việt kéo sang quá đông, chiếm mất việc làm

b)

Thực dân Pháp lo ngại phong trào Đông du phát triển

c)

Thực dân Pháp đã cấu kết với Nhật chống phá phong trào Đông du

55.

Phong trào Đông du tan rã vào:

a)

Đầu năm 1909.

b)

Năm 1909.

c)

Năm 1908.

d)

Đầu năm 1908.

56.

Phong trào Đông du thất bại do đâu?

a)

Do sự cấu kết của thực dân Pháp với Trung Quốc

b)

Do sự cấu kết của thực dân Pháp với Nhật.

c)

Do những thanh niên sang Nhật không chịu được kham khổ.

d)

Do thực dân Pháp muốn thương thuyết với Phan Bội Châu.

57.

Phong trào Đông du tuy thất bại nhưng giúp ta hiểu được điều gì?

a)

thể hiện lòng yêu nước của nhân dân ta

b)

không thể dựa vào nước ngoài mà phải tự cứu lấy mình

c)

cả 2 đều đúng

58.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2dam2 =…………m2.

a)

A. 2

b)

B. 20

c)

C. 200

d)

D. 2000

59.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

61hm2 =……………dam2.

a)

A. 610000

b)

B. 61000

c)

C. 6100

d)

D. 610

60.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3dam2 15m2 =………m2.

a)

A. 315

b)

B. 3015

c)

C. 3105

d)

D. 3150

61.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

12hm2 5dam2 =………dam2.

a)

A. 1250

b)

B. 1205

c)

C. 1025

d)

D. 125

62.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8000m2 =………dam2.

a)

A. 80000

b)

B. 8000

c)

C. 800

d)

D. 80

63.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14dam2 =…………m2.

a)

A. 104

b)

B. 140

c)

C. 1400

d)

D. 14000

64.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

237hm2 =……………dam2.

a)

A. 2037

b)

B. 2370

c)

C. 23700

d)

D. 237000

65.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

12dam2 83m2 =………m2.

a)

A. 1283

b)

B. 10283

c)

C. 12083

d)

D. 128300

66.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

54hm2 9dam2 =………dam2.

a)

A. 549

b)

B. 5049

c)

C. 5409

d)

D. 5490

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

500m2 =………dam2.

a)

A. 50000

b)

B. 5000

c)

C. 50

d)

D. 5490