wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2: PHIÊN MÃ. DỊCH MÃ

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử nào sau đây?

a)

ARN

b)

ADN

c)

mARN

d)

Protein

2.

Quá trình phiên mã được thực hiện nhờ enzym nào?

a)

ADN polimeraza

b)

Tháo xoắn

c)

ARN polimeraza

d)

Ligaza

3.

Enzym ARN polimeraza bám vào vùng nào trên gen để bắt đầu phiên mã?

a)

Vùng điều hòa

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng không mã hóa

4.

Mạch gốc của phân tử ADN có chiều

a)

5' → 5'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

3' → 3'.

5.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit (phân tử ARN) được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5' → 5'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

3' → 3'.

6.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A trên mạch gốc liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

X

b)

T

c)

U

d)

G

7.

Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại T trên mạch gốc liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

A

b)

U

c)

G

d)

X

8.

Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Timin.

b)

Uraxin. 

c)

Xitôzin.

d)

Ađênin.

9.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN có anticodon 3’XUG5’ sẽ vận chuyển axit amin được mã hóa bởi triplet nào trên mạch khuôn?

a)

3’XTG5’

b)

3’XAG5’

c)

3’GTX5’

d)

3’GAX5’

10.

.  Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

mARN.

b)

rARN

c)

tARN.

d)

ADN

11.

Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã? 

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ADN

12.

Phân tử nào sau đây có vai trò làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit trong quá trình dịch mã?

a)

ADN.

b)

rARN.

c)

mARN.

d)

tARN.

13.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

Nhiễm sắc thể

14.

Quá trình dịch mã xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân tế bào

c)

Ti thể

d)

Màng sinh chất

15.

Trong quá trình dịch mã, riboxom di chuyển trên mARN theo chiều

a)

3' → 5'

b)

5' → 3'

c)

5' → 5'

d)

3' → 3'

16.

Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

a)

3'AUG5'

b)

3'GAA5'

c)

3'GUA5'

d)

5'UAG3'

17.

Codon mở đầu mã hóa cho axit amin nào sau đây?

a)

Glu

b)

Arg

c)

Gly

d)

Met

18.

Bộ ba đối mã của codon mở đầu là

a)

3'UAX5'

b)

5'UAX3'

c)

5'TAX3'

d)

5'XTA3'

19.

Khi nào quá trình dịch mã dừng lại?

a)

Riboxom di chuyển qua mã kết thúc trên mARN

b)

Hết nguyên liệu

c)

Hai tiểu phần của riboxom tách nhau ra

d)

Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN

20.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số  ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

      

a)

pôlinuclêôtit

b)

pôlinuclêôxôm

c)

pôliribôxôm.

d)

pôlipeptit.

21.

Cho các loại ARN (cột 1) và các chức năng tương ứng (cột 2):

Tổ hợp ghép đôi đúng là:

a)

1- c; 2 - a; 3 - b.          

b)

1 - b; 2 - c; 3- a.           

c)

1 - a; 2 - c; 3 - b.        

d)

1 -a; 2- b; 3 -c.