wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTK- HOA 10KHTN - CHUONG 1

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

A. 18.                       

b)

B. 17.                    

c)

C. 23.

d)

           D. 15.

2.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 40, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 13/7 lần số hạt không mang điện. X là

                                                     

a)

A. Mg  

b)

B. Li 

c)

C. Na

d)

D. Al

3.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

                                                                                                        

a)

A. electron, proton và nơtron        

b)

B. electron và nơtron

c)

C. proton và nơtron

d)

D. electron và proton

4.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:                                                                                                        

a)

A. Có cùng số khối A

b)

   B. Có cùng số proton

c)

C. Có cùng số nơtron

d)

               D. Có cùng số proton và số nơtron

5.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

b)

B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

d)

D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

6.

Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.                        

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 neutron.            

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.

                                                            

a)

A. 3 và 4  

b)

    B. 1 và 3   

c)

C. 4 

d)

                                                         D. 3

7.

Chọn câu phát biểu sai :

(1)Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân

(2)Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

(3)Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

(4)Số proton =điện tích hạt nhân

(5)Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

                                                                                                   

a)

A. 2,4,5    

b)

B. 2,3 

c)

  C. 3,4 

d)

D. 2,3,4

8.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:

1. Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn ( trên 90%).

2. Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt.

3. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau.

4. Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau.

5. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau.

                                                                       .                         

a)

   A. 1,3,5.     

b)

B. 3,2,4.

c)

  C.    3,5, 4

d)

  D.  1,2,5.

9.

Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là  Cu63 và Cu65. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tỉ lệ % đồng vị Cu63 và Cu65 ,  lần lượt là

                                                                 

a)

A. 70% và 30%   

b)

B. 27% và 73%   

c)

  C. 73% và 27% 

d)

D. 64% và 36  .

10.

Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là N14  (99,63%) và  N15 (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

                                                                           

a)

A. 14,7  

b)

   B. 14,0

c)

C. 14,4  

d)

D. 13,7

11.

Nguyên tử M  có cấu hình electron của phân lớp có mức năng lượng cao nhất là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là:

                                                                                        

a)

A. 24  

b)

B. 25   

c)

C. 27  

d)

D. 29

12.

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị  Cu63 và Cu65. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54; của clo là 35,5. Phần trăm khối lượng của  63Cu trong CuCl2

        

a)

A. 12,64%               

b)

  B. 26,77%  

c)

C. 27,00%             

d)

D. 34,18%.

13.

Phân lớp d bão hòa khi có số electron là

                                                            

a)

A. 5  

b)

  B. 10   

c)

C. 6                           

d)

  D. 14

14.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là  1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là

                                                         

a)

      A.  20

b)

B.  19    

c)

   C.  39                     

d)

D.  18

15.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là

                                                  

a)

 A. 11Na  

b)

B. 18Ar 

c)

C. 17Cl                       

d)

D. 19K

16.

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

                                             

a)

     A. 1s22s2 2p63s1         

b)

B. 1s2 2s22p5

c)

C. 1s22s22p63s13p3

d)

D. 1s22s22p63s23p5

17.

Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa electron của nguyên tử có số hiệu 20 là

                                                    

a)

A. 2      

b)

    B. 4 

c)

C. 3

18.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3p1 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

                                             

a)

A. 13   

b)

    B. 14

c)

       C. 12

d)

D. 11

19.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron lớp L (lớp thứ 2). Số proton có trong nguyên tử X là:

                                                   

a)

A. 5       

b)

B. 7   

c)

  C. 6

d)

D. 8

20.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là      

         

a)

 A. 6      

b)

  B. 8 

c)

   C. 14        

d)

D. 16