wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7 gk1

Total questions: 40

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính kết quả: - 0,35. 27\frac{2}{7} =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

2.

Phép tính kết quả: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=

a)

b)

-6

c)

32\frac{-3}{2}

d)

23\frac{-2}{3}

3.

phép tính kết quả: ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4

a)

181\frac{1}{81}

b)

481\frac{4}{81}

c)

181\frac{-1}{81}

d)

481\frac{-4}{81}

4.

Phép tính kết quả (23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2

a)

23\frac{2}{3}

b)

29-\frac{2}{9}

c)

49-\frac{4}{9}

d)

49\frac{4}{9}

5.

Cho x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2} thì x bằng

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

6.

Phép tính kết quả 34+14 . 1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}\ .\ \frac{-12}{20}

a)

b)

1220\frac{-12}{20}

c)

35\frac{3}{5}

d)

35\frac{-3}{5}

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cho hình vẽ khẳng định nào sau đây đúng

a)

M là trung điểm của đoạn thẳng AB

b)

M Nằm giữa A và B

c)

A và M nằm khác phía đối với B

d)

B và M nằm khác phía đối với A

10.

Cho hình vẽ chọn các khẳng định đúng

a)

A,B,C không thẳng hàng

b)

A, B, C thẳng hàng

c)

B nằm giữa A và C

d)

C và A nằm cùng phía đối với B

11.

Số bộ ba điểm thẳng hàng trên hình vẽ là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

12.

Đường thẳng d KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

S

b)

Q

c)

R

d)

cả ba điểm S, Q, R

13.

Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:

a)

Điểm G

b)

Điểm H

c)

Điểm K

d)

Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

14.

a)

4 đoạn thẳng

b)

5 đoạn thẳng

c)

6 đoạn thẳng

d)

7 đoạn thẳng

15.

Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng

a)

MA=3cmMA=3cm

b)

MA=24cmMA=24cm

c)

MA=6cmMA=6cm

d)

MA=15cmMA=15cm

16.

O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sắp xếp các số thập phân 7,32; -15, 7; -0,9; 6,29 theo thứ tự giảm dần.

a)

7,32; 6,29; -0,9; -15, 7

b)

7,32; 6,29 -15, 7; -0,9

c)

-15, 7; 7,32; 6,29; -0,9

d)

-0,9; -15, 7; 6,29; 7,32

18.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

19.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

20.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

21.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

22.

Số đo của góc MIN trong hình là

a)

320

b)

32,50

c)

147,50

23.

Hai góc đối đỉnh thì ...

a)

kề nhau

b)

kề bù

c)

bù nhau

d)

bằng nhau

24.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

26.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

27.

Hai góc bằng nhau và có chung đỉnh là hai góc đối đỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

29.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

30.

Có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh trong hình vẽ? (không tính các góc bẹt)

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

31.

Tìm x biết x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=76x=\frac{7}{6}  

d)

x=23x=-\frac{2}{3}  

32.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

33.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

34.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

35.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

36.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

37.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

38.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

39.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
40.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}