wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Khái niệm "KTCT" được xuất hiện lần đầu khi nào

a)

1615

b)

1715

c)

1815

d)

1917

2.

27. Sản xuất hàng hoá ra đời dựa trên điều kiện

a)

Phân chia lao động con người cùng với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân chia lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của các chủ thể sản xuất

3.

28. Sản xuất hàng hoá xuất hiện

a)

Trong mọi chế độ xã hội

b)

Chỉ khi có nhà nước TBCN

c)

Khi có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Khi người sản xuất độc lập với nhau

4.

29. Mệnh đề nào không đúng

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

5.

30. Đưa ra cách hiểu đúng về hàng hoá

a)

Hàng hoá ra sản phẩm có ích do con người tạo ra

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn như cầu nào đó của con người và được trao đổi, mua bán

c)

Đồ vật đáp ứng nhu cầu trao đổi của ai đó

d)

Sản phẩm để trao đổi hoặc cất giữ

6.

31. Giá trị (G) của hàng hoá do

a)

Khan hiếm tài nguyên quyết định

b)

Cung cầu quyết định

c)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá quyết định

d)

Công dụng của hàng hoá quyết định. Hàng hoá càng có công dụng thì càng có giá trị cao

7.

32. Giá trị hàng hoá là phạm trù

a)

Lịch sử

b)

Vĩnh viên

c)

Xã hội

d)

Triết học

8.

33. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đầu

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

9.

34. Hiểu giá trị sử dụng của hàng hoá là gì

a)

Là đáp ứng như cầu của người sản xuất

b)

Mang tính lịch sử

c)

Là hình thức biểu hiện của giá trị hàng hoá

d)

Là công dụng của hàng hoá, có thể thoả mãn nhu cầu của người mua

10.

35. Giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào

a)

a. Nhu cầu của con người

b)

b. Sự phát triển của khoa học, công nghệ

c)

c. Sự phát triển của nền sản xuất xã hội

d)

Đáp án B, C

11.

36. Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù

a)

a. Lịch sử

b)

b. Vĩnh viễn

c)

c. Xã hội

d)

Đáp án b, c

12.

37. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì

a)

a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiếu để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

13.

38. Yếu tố ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá

a)

Quy luật cung cầu trong nền kinh tế

b)

Giá trị hàng hoá

c)

Tính khan hiếm của hàng hoá

d)

Cả a, b, c

14.

39. Giá cả bằng giá trị khi

a)

Cung > cầu

b)

Cung = cầu

c)

Cung < cầu

d)

Giá cả luôn bằng giá trị vì chúng không phụ thuộc vào cung cầu

15.

40. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá gồm

a)

Hao phí lao động quá khứ

b)

Hao phí lao động mới

c)

Chi phí sản xuất tư bản

d)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh vào hàng hoá

16.

41. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá là

a)

Năng suất lao động

b)

Trình độ khoa học công nghệ được áp dụng vào sản xuất

c)

Mức độ phức tạp của lao động

d)

Đáp án a, b, c

17.

42. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá có mối quan hệ

a)

a. Mối quan hệ tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

b)

b. Mối quan hệ tỷ lệ thuẩn với năng suất lao động

c)

c. Mối quan hệ tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, và không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Đáp án a, b

18.

43. Mối quan hệ giữa năng suất lao động (NSLĐ) với giá trị hàng hoá

a)

a. Khi NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối

b)

b. Khi NSLĐ tăng lên thì giá trị của 1 đơn bị hàng hoá giảm

c)

Đáp án a, b đúng

d)

Đáp án a, b sai

19.

44. Khi tăng năng suất lao động

a)

Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm

b)

Trong 1 đơn vị thời gian, số sản phẩm tạo ra tăng lên

c)

Cần ít thời gian hơn để tạo ra hơn 1 sản phẩm

d)

Đáp án a, b và c đều đúng

20.

45. Năng suất lao động bị ảnh hưởng bởi các yếu tố

a)

Tay nghề của người lao động

b)

Kỹ thuật, công nghệ được áp dụng trong sản xuất

c)

Một số điều kiện tự nhiên

d)

Đáp án a, b và c đều đúng

21.

46. Cường độ lao động có mối quan hệ với lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá

a)

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Tuỳ thuộc vào tính chất lao động giản đơn hay lao động phức tạp

22.

47. Chọn đáp án đúng nhất: "Năng suất lao động tăng sẽ dẫn đến..."

a)

Số lượng hàng hoá sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Trong 1 đơn vị thời gian sản xuất được nhiều hàng hoá hơn

c)

Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm

d)

Sản lượng không thay đổi

23.

48. Cường độ lao động tăng sẽ dẫn đến

a)

Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

b)

Tăng tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian nhưng giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

c)

Không ảnh hưởng gì đến hoạt động sản xuất

d)

Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

24.

49. Điểm giống nhau của tăng "Năng suất lao động" với tăng "Cường độ lao động" là

a)

Số lượng hàng hoá giảm

b)

Số sản phẩm được tạo ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên

c)

Hao phí nhiều sức cho quá trình sản xuất

d)

Không có điểm giống nhau

25.

50. Khi đông thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây đúng

a)

Tổng số hàng hoá tăng 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

26.

51. Muốn tạo ra nhiều sản phẩm cho xã hội cần phải

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng thêm nhân công

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

27.

52. Lao động giản đơn là loại lao động như thế nào

a)

Chỉ làm những việc nhẹ

b)

Làm những công việc lao động nặng nhọc

c)

Lao động không phức tạp

d)

Không đòi hỏi đào tạo 1 cách có hệ thống, chuyên sâu vẫn có thể làm được

28.

53. Lao động phức tạp là loại lao động như thế nào

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm tinh vi, hiện đại

b)

Được trả công cao

c)

Đòi hỏi phải qua đào tạo theo yêu cầu nghề nghiệp chuyên môn mới có thể làm được

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

54. Lao động phức tạp

a)

Tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Là lao động giản đơn được nhân lên gấp bội

c)

Là lao động qua đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ

d)

Đáp án a, b và c

30.

55. Lao động của người sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt là

a)

Lao động sống, lao động quá khứ

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động cụ thể, lao động trừu tượng

31.

56. Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị

a)

Sản xuất hàng hoá tồn tại mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính xã hội

b)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Để thể hiện các yếu tố khác nhau trong sản phẩm hàng hoá

d)

Do lao động sản xuất hàng hoá chia làm 2 loại: Lao động phức tạp và lao động giản đơn

32.

57. Lao động cụ thể của sản xuất hàng hoá

a)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

b)

Là lao động nhìn thấy được cảm nhận được

c)

Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

Là lao động không đòi hỏi trình độ chuyên môn mà vẫn có thể làm được

33.

58. Lao động cụ thể được xác định là

a)

Những công việc riêng của người lao động

b)

Những ngành nghề khác biệt

c)

Từng người công nhân

d)

Lao động có mục đích, đối tượng, công cụ, phương pháp, kết quả riêng

34.

59. Thế nào là lao động trừu tượng

a)

Là lao động không nhìn thấy

b)

Là lao động rất phức tạp

c)

Là lao động cụ thể được trừu tượng hoá

d)

Là lao đông xã hội của người sản xuất hàng hoá không tính đến hình thức cụ thể

35.

60. Lao động trừ tượng tạo ra

a)

Giá cả hàng hoá

b)

Giá trị hàng hoá

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng

36.

61. Ý kiến nào dưới đây đúng

a)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

c)

Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể

d)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

37.

62. Hãy chọn 1 nội dung đúng nhất nói về lao động cụ thể và lao động trừu tượng

a)

Lao động cụ thể tạo ra sản phẩm còn lao động trừ tượng không tạo ra sản phẩm

b)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hoá

c)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng hàng hoá

d)

Lao động cụ thể tạo ra ít sản phẩm, lao động trừu tượng tạo ra nhiều sản phẩm

38.

63. Câu trả lời nào là đúng

a)

Lao động của bác sỹ là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người lao động chân tay là lao động cụ thể

c)

Mọi lao động sản xuất hàng hoá đều có 2 mặt là: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả a, b và c đều đúng

39.

64. Lịch sử hình thành ''Tiền tệ'' trải qua mấy hình thái giá trị

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

65. Hình thái giá trị đầu tiên là

a)

Hình thái tiền tệ

b)

Hình thái mở rộng

c)

Hình thái chung

d)

Hình thái giản đơn

41.

66. Những phát biểu nào dưới đây đúng với hình thái giá trị giản đơn

a)

Là hình thái ban đầu của giá trị

b)

Việc trao đổi mang tính chất ngẫu nhiên

c)

Trao đổi trực tiếp hàng hoá này lấy hàng hoá khác

d)

Đáp án A, B, C đều đúng

42.

67. Bản chât ''tiền tệ'' là gì

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

Phản ánh hao phí lao động xã hội

c)

Phản ánh quan hệ xã hội giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hoá

d)

Cả A, B, C

43.

68. Tiền tệ có những chức năng nào

a)

Phương tiện thanh toán và thước đo giá trị

b)

Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán, thước đo giá trị, phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị, phương tiện thanh toán, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

44.

69. Vì sao tiền thực hiện được chức năng thước đo giá trị

a)

Bản thân tiền cũng là hàng hoá có giá trị

b)

Người ta tưởng tượng ra

c)

Tiền có giá trị bằng các loại hàng hoá khác

d)

Không có đáp án nào đúng

45.

70. Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ

a)

Tiền tệ là do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

b)

Là phương tiện để trao đổi hàng hoá để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là thước đo giá trị của hàng hoá

46.

71 . Tiền tệ là

a)

Thứ quý giá ai cũng cần

b)

Một loại hàng hoá đặc biệt, biểu hiện giá trị của hàng hoá

c)

Hình thái giá trị giản đơn

d)

Tiền giấy

47.

72. Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng

a)

a. Thước đo giá trị

b)

b. Phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

c. Phương tiện cất trữ

d)

Cả a và c

48.

73. Nhận định nào dưới đây không đúng

a)

a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

b. Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản

c)

c. Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ là tư bản

d)

Cả a, b đúng

49.

74. Bản chất "Dịch vụ"

a)

Là hàng hoá vô hình

b)

Không phải hàng hoá

c)

Không phải do lao động tạo ra

d)

Không thể xác định được giá trị

50.

75. Chọn ý đúng về "thị trường"

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế

b)

Là tổng hoà các mối quan hệ về trao đổi, mua bán hàng hoá trong xã hội; bị ảnh hưởng bởi các điều kiện lịch sử, kinh tế xã hội nhất định

c)

Các quan hệ và yếu trong thị trường đều vận động theo quy luật thị trường

d)

Cả a,b,c

51.

76. Thị trường có vai trò như thế nào

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết kinh tế quốc gia với kinh tế thế giới

d)

cả a, b, c

52.

77. Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có các loại thị trường nào

a)

Thị trường tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

thị trường trong và ngoài nước

d)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh ko hoàn hảo

53.

78. Hiểu cơ chế thị trường thế nào cho đúng

a)

Hệ thống quan hệ kinh tế do nhà nước xây dựng

b)

trong cơ chế thị trường, giá cả được nhà nước qui định công khai

c)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

d)

Là hệ thống các cơ chế chi phối thị trường

54.

79. nền kinh tế thị trường là gì

a)

Là kinh tế mà trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Nền kinh tế trong đó giá cả do nhà nước niêm yết và công khai

c)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường

d)

Chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thị trường

55.

80. Ưu thế của kinh tế thị trường

a)

a. thúc đẩy lực lượng sản xuất, thúc đẩy chủ thể sáng tạo, đổi mới kĩ thuật

b)

b, Không thể khác phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

c)

c. Khắc phục được phân hóa sâu sắc trong xã hội

d)

cả a và c

56.

81. Khuyết tật của kinh tế thị trường

a)

a. Tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Nguy cơ tiềm ẩn cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội. Phân hóa sâu sắc trong xã hội

b)

b. Bị ảnh hưởng bởi các quy luật thị trường

c)

c. Tạo ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế

d)

cả a và c

57.

82. Nền kinh tế thị trường được vận hành theo

a)

Sự quyết định của các chủ thể

b)

Tự phát

c)

Cơ chế thị trường

d)

sự điều tiết của Nhà nước

58.

83. Nền kinh tế thị tường có các đặc trưng

a)

Nền kinh tế mở

b)

nhiều hình thức sở hữu

c)

Giá cả hình thành theo nguyên tắc thị trường

d)

cả a, b, c

59.

84. Chọn phương án đúng về "quy luật kinh tế"

a)

a. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

b. Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

c. quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

cả b, c

60.

85. Những quy luật kinh tế tác động đến nề sản xuất hàng hóa là

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh, quy luật cung - cầu

c)

quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Tất cả các quy luật trên

61.

86. Trong nền sản xuất hàng hóa, quy luật giá trị

a)

Chỉ đúng trong giai đoạn đầu của CNTB

b)

Là quy luật riêng của CNTB

c)

Là quy luật kinh tế chung trong mọi phương thức sản xuất

d)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa

62.

87. Tác động của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa là

a)

a. Phát triển lực lượng sản xuất và phân hóa người sản xuất trong nền kinh tế

b)

b. Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa

c)

c. Phân hóa xã hội thành người giàu và người nghèo

d)

đáp án a, b

63.

88. Đối với sản xuất và trao đổi hàng hóa, quy luật giá trị yêu cầu

a)

Các chủ thể kinh tế đều phải tham giá vào trao đổi mua bán

b)

Các chủ thể kinh tế tự do cạnh tranh

c)

Dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Dùng tiền để trao đổi

64.

89. Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tă ngang giá. Điều này được hiểu ntn là đúng

a)

a. Giá cả của từng hàng hóa luon luôn bằng giá trị của nó

b)

b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

c. giá trị = giá cả

d)

cả b, c

65.

90. Quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả như thế nào

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hóa

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa

66.

91. Quy luật cung - cầu tác động

a)

Điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Làm thay đổi cơ cấu, quy mô thị trường

c)

Ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa

d)

Tất cả

67.

92. Giá cả của hàng hóa là

a)

sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

68.

93. Quy luật cung - cầu có tác dụng

a)

Điều tiết quan hệ giữa cung (bên bán) và cầu (bên mua) hàng hóa trên thị trường

b)

Điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa

d)

Cả a, b, c

69.

94. Quy luật lưu thông tiền tệ yêu cầu

a)

Phải có tiền mặt để phục vụ nhu cầu trao đổi, mua bán hàng hóa

b)

Lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ

c)

Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ nghịch với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường

d)

Cả a, b, c

70.

95. Công thức xác định số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kì xác định là

a)

M = P x Q

b)

M = (P x Q)/V

c)

M = P/Q

d)

P = Q x V

71.

96. Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hóa

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không liên quan

d)

Luôn bằng

72.

97. khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tốc độ lưu thông của tiền tệ

a)

Tỷ lệ thuận

b)

gấp đôi

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Không phụ thuộc

73.

98. Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Sức mua của đồng tiền

c)

Số lượng tiền có trong quốc gia

d)

Khối lượng hàng hóa và dịch vụ được đưa ra thị trường

74.

99. Cạnh tranh trong kinh tế thị trường

a)

Là sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế về sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi ích tối đa

b)

Là tất yếu khách quan, xuất phát từ mục đích của các chủ thể tham gia thị trường là lợi nhuận tối đa

c)

Gồm: cạnh tranh trong nội bộ ngành và cạnh tranh giữa các ngành

d)

cả a, b, c

75.

100. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là

a)

Một số doanh nghiệp bị phá sản

b)

Tâp trung tư bản

c)

Hình thành giá trị thị trường cho hàng hóa

d)

Các doanh nghiệp đều mở rộng sản xuất

76.

101. Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là

a)

bán được sản phẩm với giá cả thị trường cao

b)

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất

c)

Hạ thấp giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa

d)

Cả a, b, c

77.

102. Kết quả cạnh tranh giữa các ngành là

a)

các ngành đều mở rộng quy mô sản xuất

b)

hình thành tỉ suất lợi nhuận

c)

Hình thành giá trị thị trường của cho hàng hóa

d)

Phân bổ lại nguồn lực và thu nhập của các chủ thể ở các ngành khác nhau, hình thành những tỷ lệ cân đối nhất định giữa các ngành trong từng thời kì phù hợp với nhu cầu của xã hội

78.

103. Các chủ thể chính tham gia thị trường gồm

a)

Người mua, người bán

b)

Người sản xuất, người tiêu dùng

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, các chủ thể trung gian trong thị trường, nhà nước

d)

Người kinh doanh, người vận chuyển, người tiêu dùng

79.

104. Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến

a)

Tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Tổn hại phúc lợi xã hội

d)

cả a, b, c

80.

105. Người sản xuất bao gồm

a)

Nhà sản xuất

b)

Các nhà sản xuất, đầu tư, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ,....

c)

Nhà đầu tư

d)

Người lao động trực tiếp

81.

106. Các chủ thể trung gian trong thị trường bao gồm

a)

Cá nhân, tổ chức là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất

c)

Người bán hàng

d)

Nhà nước

82.

107. Trong nền kinh tế hàng hóa, người sản xuất giàu có, đó là

a)

Những người bóc lột người khác

b)

Những người sản xuất với mức hao phí cá biệt thấp hơn hao phí xã hội

c)

Những người kinh doanh

d)

Những người bán được hàng với giá cao

83.

108. Công thức H - T - H ý nghĩa ntn

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

công thức lưu thông tiền tệ

d)

Đều sai

84.

109. Công thức T - H - T' có ý nghĩa ntn

a)

a. công thức chung của tư bản

b)

b. công thức lưu thông tiền tệ

c)

c. tiền sinh ra tiền

d)

a và b

85.

110. Trong T - H - T'. Trong đó T' = T+ ▲T. Ý nghĩa ▲T là

a)

a. Sản phẩm thặng dư

b)

b. Giá trị thặng dư bị nhà tư bản chiếm đoạt

c)

c. Luôn tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

d)

cả a, b

86.

101. Đưa ra cách hiểu đúng về "Giá trị thặng dư"

a)

a. Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra, người lao động được hưởng

b)

b. Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

c)

c. Chính là ▲T trong công thức của tư bản: T - H - T'

d)

cả b, c

87.

112. Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do

a)

Tiền sinh ra giá trị thặng dư

b)

Hàng hóa sức lao động sinh ra

c)

Vốn đầu tư của chủ tư bản tạo ra

d)

Máy móc tạo ra

88.

113. Giá trị thặng dư là

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Do tư bản khả biến tạo ra

c)

Là nội dung của lợi nhuận

d)

Cả a, b, c

89.

114. Chọn mệnh đề đúng:"Hàng hóa sức lao động..."

a)

Là khả năng lao động của con người

b)

Sức lao động của chủ tư bản

c)

Cũng có thuộc tính: Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Là phạm trù vĩnh viễn vì mọi phương thức sản xuất đều có phạm trù hàng hóa sức lao động

90.

115. Sức lao động là hàng hóa khi người lao động

a)

Có quyền được bán sức lao động cho người khác

b)

Sở hữu khả năng lao động của mình

c)

Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất để kết hợp với sức lao động tạo ra hàng hóa

d)

Người lao độn hoàn toàn "trắng tay", không có bất kì tư liệu sản xuất nào

91.

116. Về mặt giá trị sử dụng, hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt vì

a)

Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định

b)

Người công nhân có thể đòi hỏi mức tiền công theo yêu cầu của bản thân

c)

Khi sử dụng nó có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

92.

117. Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi

a)

Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân

b)

Chi phí đào tạo người công nhân

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân

d)

Cả a, b, c

93.

118. Cấu thành ngày lao động của người công nhân

a)

Chia thành thời gian làm việc và thời gian nghỉ ngơi

b)

Chia thành thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

c)

Chia thành thời gian lao động chân tay và thời gian lao động trí óc

d)

Do nhà tư bản quyết định làm 8h/ngày hay 10h/ngày

94.

119. Chọn ý đúng về "Giá trị của hàng hóa"

a)

Giá trị hàng hóa là giá trị thặng dư

b)

Công thức Giá trị hàng hóa là G = c + v + m

c)

Giá trị hàng hóa bằng giá cả hàng hóa

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

95.

120. Tư bản là

a)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư

b)

Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà sưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

Là phạm trù lịch sử

d)

Cả 3

96.

121. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là

a)

Là quá trình nhà tư bản đầu tư cơ sở hạ tầng, máy móc nguyên liệu cho sản xuất

b)

Là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

c)

Quá trình tiền đẻ ra tiền

d)

Cả a, b, c

97.

122. "Tiền công" thực chất là

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị của lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá trị sức lao động

98.

123. Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không

a)

Không

b)

c)

Tùy lĩnh vực

d)

Tùy thời điểm

99.

124. Chọn đáp án đúng về "Tư sản bất biến"

a)

Không trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư, nhưng là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư

b)

C = C1 + C2

c)

Gồm giá trị của các tư liệu sản xuất

d)

Cả a, b, c

100.

125. Tư sản bất biến, kí hiệu

a)

K

b)

c

c)

v

d)

m

101.

126. Tư sản khả biến được hiểu là

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

Gồm giá trị tồn tại dưới dạng sức lao động (tiền công)

c)

Kí hiệu V

d)

Cả a, b, c

102.

127. Tư sản bất biến là bộ phận tư bản để mua

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhà xưởng, kho bãi

c)

Nguyên, nhiên, vật liệu

d)

Cả a, b, c

103.

128. Tư sản khả biến là bộ phận tư bản để mua

a)

Máy móc

b)

Nhà xưởng

c)

Nguyên liệu

d)

Sức lao động

104.

129. Căn cứ nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư, tư bản được chia thành

a)

Tư sản bất biến và tư sản khả biến

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất

d)

Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

105.

130. Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến, để

a)

Thấy được phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

b)

Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư sản khả biến

c)

Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư sản bất biến

d)

Thấy được cách thức làm giàu của nhà tư bản

106.

131. Yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền công, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất

d)

Nguyên liệu, vật liệt, phụ liệu

107.

132. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kĩ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lí

d)

Cả a, b, c

108.

133. Khi xem xét pp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

109.

134. Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

a)

Thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi

b)

Thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cả biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

cả a, b, c sai

110.

135. Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)

Thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi

b)

Thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

Cả a, b, c

111.

136. Lợi nhuận là

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là số chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Là biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

cả a, b, c

112.

137. Công thức tính "Lợi nhuận"

a)

p = m

b)

p = G - k

c)

p = c + v + m

d)

p = k + m

113.

138. Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư khi

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cùng < cầu

d)

Lợi nhuận luôn bằng giá trị thặng dư

114.

139. Lợi nhuận kí hiệu

a)

K

b)

v

c)

p

d)

p'

115.

140. Tỷ suất lợi nhuận kí hiệu

a)

K

b)

v

c)

p

d)

p'

116.

141. Tỷ suất giá trị thặng dư

a)

m'= (m/v)x100%

b)

m ' = (t'/t).100%

c)

Phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản

d)

cả a, b, c

117.

142. Tỷ suất lợi nhuận

a)

Ký hiệu: p'

b)

Công thức: p'=(p/(c+v)).100

c)

Phản ảnh mức doanh lợi của đầu tư

d)

Cả a, b, c

118.

143. Các yếu tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy

a)

Trình độ khi thác sức lao động

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Sử dụng hiệu quả máy móc

d)

Cả a, b, c

119.

144. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp

a)

Do lưu thông mà có

b)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

Là một phần thặng dư được tạo ra trong sản xuất

120.

145. Đặc điểm của Tư bản cho vay

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu

b)

Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt

c)

Cả a và b

d)

Tồn tại ở mọi phương thức sản xuất

121.

146. Nguồn gốc của lợi tức cho vay trong CNTB

a)

Một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

b)

Do tiền đẻ ra tiền

c)

Do nhà tư bản đi vay trả cho nhà tư bản vay

d)

cả a, b, c

122.

147. Tỷ suất lợi tức

a)

Công thức z' = (z/TBCN).100%

b)

Là lợi nhuận tư bản cho vay

c)

Tồn tại ở mọi phương thức sản xuất

d)

cả a, b, c

123.

148. Tích lũy tư bản

a)

Là tiết kiệm chi tiêu của nhà tư bản và đem vào sản xuất

b)

Là việc hợp nhất vốn của các nhà tư bản để mở rộng sản xuất

c)

Là sự chuyển hóa 1 phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Cả a, b, c

124.

149. Tiền công danh nghĩa là

a)

Là tổng số tiền nhận được trong một tháng

b)

Là tổng số tiền trong sổ lương cộng với các thu nhập khác

c)

Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

d)

Là giá cả sức lao động

125.

150. Trong những loại hàng hóa trên, hàng hóa nào là hàng hóa đặc biệt

a)

Máy bay hạng sang

b)

Thương hiệu cầu thủ bóng đá

c)

Vàng thoi

d)

Không khí tự nhiên

126.

151. Tích lũy tư bản có hệ quả là

a)

Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

Quá trình tích lưu tư bản không ngừng làm tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối

d)

Cả 3 đáp án trên

127.

152. Tiền công thực tế

a)

Là tổng số tiền nhận được trong một tháng

b)

Là số tiền trong sổ lương cộng với các thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là giá cả sức lao động

128.

153. Tích lũy tư bản

a)

Biến 1 phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

Tích lũy tiền cho nhà tư bản

c)

Quy mô tư bản ngày càng lớn

d)

Tất cả đều sai

129.

154. Nguồn gốc của tích lũy tư bản do

a)

Thừa kế

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tài kinh doanh

d)

Của cải có sẵn của tư bản

130.

155. Sự chuyển hóa 1 phần giá trị thặng dư trở thành tư bản gọi là

a)

Tập trung tư bản

b)

Tích lũy tư bản

c)

Đầu cơ tư bản

d)

Tất cả

131.

156. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

K = c + v + m

b)

Là tư bản cố định

c)

Chi phí về tư bản

d)

Toàn bộ tư bản ứng trước

132.

157. Công thức tính chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

K = c + v + m

b)

K = c + v

c)

K = c + m

d)

K = m

133.

158. Lợi tức

a)

Một phần lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay

b)

Tiền lãi của vốn vay

c)

Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

d)

Lãi do buôn tiền

134.

159. Lợi nhuận là

a)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

b)

Lãi ủa nhà tư bản

c)

Biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

Chênh lệch giữa giá trị và chi phí sản xuất

135.

160. Tiền công

a)

Là tiền lãi của nhà tư bản

b)

Là tư sản khả biến

c)

Giá cả của sức lao động

d)

Cả a, b, c

136.

161. Tuần hoàn của tư bản

a)

Là chu chuyển của tư bản khi xét nó là quá trình định kì đổi mới, lặp đi lặp lại

b)

Mô hình H - T - H

c)

Mô hình : T - H...sản xuất...H' - T'

d)

Cả 3

137.

162. Tư bản cố định

a)

C

b)

C1

c)

C2

d)

K

138.

163. Tư bản lưu động

a)

V

b)

C1

c)

C2

d)

V, C2

139.

164. Giá trị thặng dư là

a)

Là kết quả của sự hao phí lao động trong sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

b)

Là kết quả của đầu tư máy móc và thuê mặt bằng của chủ tư bản

c)

Kí hiệu m'

d)

Lớn hơn tư bản khả biến

140.

165. Tỷ suất giá trị thặng dư

a)

Là m (%)

b)

Là m' = (m/v).100%

c)

Là p = m

d)

Là m' = (m/k).100%

141.

166. Tỷ suất của lợi nhuận

a)

p' = (p/(c+v)).100%

b)

Ký hiệu p

c)

Là biểu hiện bên ngoài của lợi nhuận

d)

Cả 3

142.

167. Lợi nhuận bình quân

a)

Là tổng lợi nhuận chia bình quân nhà tư bản

b)

Là lợi nhuận thương nghiệp

c)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

là mức lợi tức bình quân

143.

168. Lợi tức

a)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

b)

Là tư bản cho vay

c)

Ký hiệu z'

d)

Luôn tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

144.

169. Giá trị sử dụng hàng hóa lao động

a)

Thỏa mãn như cầu của người mua

b)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

c)

Có tính năng đặc biệt

d)

Cả 3

145.

170. Tư bản khả biến gồm

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Chi phí mua sức lao động

d)

a và b

146.

171. Giá trị thặng dư kí hiệu

a)

m

b)

v + m

c)

P

d)

m'

147.

172. Tỷ suất giá trị thặng dư được kí hiệu

a)

p'

b)

m'

c)

K

d)

M

148.

173. Lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

149.

174. Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì

a)

p = m

b)

p < m

c)

p > m

d)

p = 0

150.

175. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lí của tư bản

c)

Hiệu của của tư bản đầu tư

d)

Cả a, b, c

151.

176. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

k + -p

152.

177. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

153.

178. Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

154.

179. Chi phí lưu thông thuần túy gồm những bộ phận nào

a)

Chi phí xây dựng cửa hàng

b)

Tiền lương trả nhân viên

c)

Chi phí cho quảng cáo

d)

Cả A, B, C

155.

180. Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí quảng cáo

c)

Chi phí bảo quản

d)

Chi phí vận chuyển

156.

181. Tư bản cho vay không ra đời từ

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

d)

Cả b, c

157.

182. Lợi tức là một phần của

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận bình quần

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận ngân hàng

158.

183. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào

a)

p'

b)

Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

Cả a, b, c

159.

184. Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

12 tháng

d)

Cả a, b, c

160.

185. Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Công trái

161.

186. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

162.

187. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

163.

188. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

Cả a, b, c

164.

189. Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a, b, c

165.

190. Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a, b

166.

191. Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả

a)

Không có giá trị

b)

Có thể mua bán được

c)

Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

Cả a, b, c

167.

192. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a, b, c

168.

193. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư sản bất biến

d)

cả a, b, c

169.

194. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a và b

170.

195. Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bản quyền phát minh sáng chế

c)

Bất động sản

d)

Cả a, b, c

171.

196. Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

172.

197. Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

173.

198. Địa tô chênh lệch I thu được trên

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

174.

199. Địa tô chênh lệch II thu được trên

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

d)

Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

175.

200. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Cả a, b, c

176.

201. Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

177.

202. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Cả a, b, c

178.

203. Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

179.

205. Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Cả a, b, c

180.

206. Chọn ý kiến đúng vã òn

a)

Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

Cả a, b, c