Font size
WorksheetsKTCT
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 30mins
1. Khái niệm "KTCT" được xuất hiện lần đầu khi nào
1615
1715
1815
1917
27. Sản xuất hàng hoá ra đời dựa trên điều kiện
Phân chia lao động con người cùng với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
Phân chia lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của các chủ thể sản xuất
28. Sản xuất hàng hoá xuất hiện
Trong mọi chế độ xã hội
Chỉ khi có nhà nước TBCN
Khi có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất
Khi người sản xuất độc lập với nhau
29. Mệnh đề nào không đúng
Mọi sản phẩm đều là hàng hoá
Mọi hàng hoá đều là sản phẩm
Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất
Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá
30. Đưa ra cách hiểu đúng về hàng hoá
Hàng hoá ra sản phẩm có ích do con người tạo ra
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn như cầu nào đó của con người và được trao đổi, mua bán
Đồ vật đáp ứng nhu cầu trao đổi của ai đó
Sản phẩm để trao đổi hoặc cất giữ
31. Giá trị (G) của hàng hoá do
Khan hiếm tài nguyên quyết định
Cung cầu quyết định
Hao phí lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá quyết định
Công dụng của hàng hoá quyết định. Hàng hoá càng có công dụng thì càng có giá trị cao
32. Giá trị hàng hoá là phạm trù
Lịch sử
Vĩnh viên
Xã hội
Triết học
33. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đầu
Từ sản xuất
Từ phân phối
Từ trao đổi
Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
34. Hiểu giá trị sử dụng của hàng hoá là gì
Là đáp ứng như cầu của người sản xuất
Mang tính lịch sử
Là hình thức biểu hiện của giá trị hàng hoá
Là công dụng của hàng hoá, có thể thoả mãn nhu cầu của người mua
35. Giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào
a. Nhu cầu của con người
b. Sự phát triển của khoa học, công nghệ
c. Sự phát triển của nền sản xuất xã hội
Đáp án B, C
36. Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù
a. Lịch sử
b. Vĩnh viễn
c. Xã hội
Đáp án b, c
37. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì
a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiếu để sản xuất ra chúng bằng nhau
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
Cả a và b
38. Yếu tố ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá
Quy luật cung cầu trong nền kinh tế
Giá trị hàng hoá
Tính khan hiếm của hàng hoá
Cả a, b, c
39. Giá cả bằng giá trị khi
Cung > cầu
Cung = cầu
Cung < cầu
Giá cả luôn bằng giá trị vì chúng không phụ thuộc vào cung cầu
40. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá gồm
Hao phí lao động quá khứ
Hao phí lao động mới
Chi phí sản xuất tư bản
Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh vào hàng hoá
41. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá là
Năng suất lao động
Trình độ khoa học công nghệ được áp dụng vào sản xuất
Mức độ phức tạp của lao động
Đáp án a, b, c
42. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá có mối quan hệ
a. Mối quan hệ tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
b. Mối quan hệ tỷ lệ thuẩn với năng suất lao động
c. Mối quan hệ tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, và không phụ thuộc vào cường độ lao động
Đáp án a, b
43. Mối quan hệ giữa năng suất lao động (NSLĐ) với giá trị hàng hoá
a. Khi NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối
b. Khi NSLĐ tăng lên thì giá trị của 1 đơn bị hàng hoá giảm
Đáp án a, b đúng
Đáp án a, b sai
44. Khi tăng năng suất lao động
Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm
Trong 1 đơn vị thời gian, số sản phẩm tạo ra tăng lên
Cần ít thời gian hơn để tạo ra hơn 1 sản phẩm
Đáp án a, b và c đều đúng
45. Năng suất lao động bị ảnh hưởng bởi các yếu tố
Tay nghề của người lao động
Kỹ thuật, công nghệ được áp dụng trong sản xuất
Một số điều kiện tự nhiên
Đáp án a, b và c đều đúng
46. Cường độ lao động có mối quan hệ với lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá
Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá không phụ thuộc vào cường độ lao động
Tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch
Tuỳ thuộc vào tính chất lao động giản đơn hay lao động phức tạp
47. Chọn đáp án đúng nhất: "Năng suất lao động tăng sẽ dẫn đến..."
Số lượng hàng hoá sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng, giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm
Trong 1 đơn vị thời gian sản xuất được nhiều hàng hoá hơn
Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm
Sản lượng không thay đổi
48. Cường độ lao động tăng sẽ dẫn đến
Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá tăng lên
Tăng tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian nhưng giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi
Không ảnh hưởng gì đến hoạt động sản xuất
Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
49. Điểm giống nhau của tăng "Năng suất lao động" với tăng "Cường độ lao động" là
Số lượng hàng hoá giảm
Số sản phẩm được tạo ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
Hao phí nhiều sức cho quá trình sản xuất
Không có điểm giống nhau
50. Khi đông thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây đúng
Tổng số hàng hoá tăng 4 lần
Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi
51. Muốn tạo ra nhiều sản phẩm cho xã hội cần phải
Tăng năng suất lao động
Tăng thêm nhân công
Tăng cường độ lao động
Cả 3 đáp án trên đều đúng
52. Lao động giản đơn là loại lao động như thế nào
Chỉ làm những việc nhẹ
Làm những công việc lao động nặng nhọc
Lao động không phức tạp
Không đòi hỏi đào tạo 1 cách có hệ thống, chuyên sâu vẫn có thể làm được
53. Lao động phức tạp là loại lao động như thế nào
Tạo ra nhiều sản phẩm tinh vi, hiện đại
Được trả công cao
Đòi hỏi phải qua đào tạo theo yêu cầu nghề nghiệp chuyên môn mới có thể làm được
Cả 3 đáp án trên
54. Lao động phức tạp
Tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
Là lao động giản đơn được nhân lên gấp bội
Là lao động qua đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ
Đáp án a, b và c
55. Lao động của người sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt là
Lao động sống, lao động quá khứ
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động cụ thể, lao động trừu tượng
56. Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị
Sản xuất hàng hoá tồn tại mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính xã hội
Lao động sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Để thể hiện các yếu tố khác nhau trong sản phẩm hàng hoá
Do lao động sản xuất hàng hoá chia làm 2 loại: Lao động phức tạp và lao động giản đơn
57. Lao động cụ thể của sản xuất hàng hoá
Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
Là lao động nhìn thấy được cảm nhận được
Tạo ra giá trị hàng hoá
Là lao động không đòi hỏi trình độ chuyên môn mà vẫn có thể làm được
58. Lao động cụ thể được xác định là
Những công việc riêng của người lao động
Những ngành nghề khác biệt
Từng người công nhân
Lao động có mục đích, đối tượng, công cụ, phương pháp, kết quả riêng
59. Thế nào là lao động trừu tượng
Là lao động không nhìn thấy
Là lao động rất phức tạp
Là lao động cụ thể được trừu tượng hoá
Là lao đông xã hội của người sản xuất hàng hoá không tính đến hình thức cụ thể
60. Lao động trừ tượng tạo ra
Giá cả hàng hoá
Giá trị hàng hoá
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
61. Ý kiến nào dưới đây đúng
Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng
Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng
Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể
Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng
62. Hãy chọn 1 nội dung đúng nhất nói về lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động cụ thể tạo ra sản phẩm còn lao động trừ tượng không tạo ra sản phẩm
Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hoá
Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hoá, lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng hàng hoá
Lao động cụ thể tạo ra ít sản phẩm, lao động trừu tượng tạo ra nhiều sản phẩm
63. Câu trả lời nào là đúng
Lao động của bác sỹ là lao động trừu tượng
Lao động của người lao động chân tay là lao động cụ thể
Mọi lao động sản xuất hàng hoá đều có 2 mặt là: lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Cả a, b và c đều đúng
64. Lịch sử hình thành ''Tiền tệ'' trải qua mấy hình thái giá trị
1
2
3
4
65. Hình thái giá trị đầu tiên là
Hình thái tiền tệ
Hình thái mở rộng
Hình thái chung
Hình thái giản đơn
66. Những phát biểu nào dưới đây đúng với hình thái giá trị giản đơn
Là hình thái ban đầu của giá trị
Việc trao đổi mang tính chất ngẫu nhiên
Trao đổi trực tiếp hàng hoá này lấy hàng hoá khác
Đáp án A, B, C đều đúng
67. Bản chât ''tiền tệ'' là gì
Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác
Phản ánh hao phí lao động xã hội
Phản ánh quan hệ xã hội giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hoá
Cả A, B, C
68. Tiền tệ có những chức năng nào
Phương tiện thanh toán và thước đo giá trị
Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ
Phương tiện thanh toán, thước đo giá trị, phương tiện cất trữ
Thước đo giá trị, phương tiện thanh toán, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới
69. Vì sao tiền thực hiện được chức năng thước đo giá trị
Bản thân tiền cũng là hàng hoá có giá trị
Người ta tưởng tượng ra
Tiền có giá trị bằng các loại hàng hoá khác
Không có đáp án nào đúng
70. Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ
Tiền tệ là do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ
Là phương tiện để trao đổi hàng hoá để thanh toán
Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
Là thước đo giá trị của hàng hoá
71 . Tiền tệ là
Thứ quý giá ai cũng cần
Một loại hàng hoá đặc biệt, biểu hiện giá trị của hàng hoá
Hình thái giá trị giản đơn
Tiền giấy
72. Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng
a. Thước đo giá trị
b. Phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán
c. Phương tiện cất trữ
Cả a và c
73. Nhận định nào dưới đây không đúng
a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
b. Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản
c. Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ là tư bản
Cả a, b đúng
74. Bản chất "Dịch vụ"
Là hàng hoá vô hình
Không phải hàng hoá
Không phải do lao động tạo ra
Không thể xác định được giá trị
75. Chọn ý đúng về "thị trường"
Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế
Là tổng hoà các mối quan hệ về trao đổi, mua bán hàng hoá trong xã hội; bị ảnh hưởng bởi các điều kiện lịch sử, kinh tế xã hội nhất định
Các quan hệ và yếu trong thị trường đều vận động theo quy luật thị trường
Cả a,b,c
76. Thị trường có vai trò như thế nào
Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển
Kích thích sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế
gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết kinh tế quốc gia với kinh tế thế giới
cả a, b, c
77. Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có các loại thị trường nào
Thị trường tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất
Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ
thị trường trong và ngoài nước
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh ko hoàn hảo
78. Hiểu cơ chế thị trường thế nào cho đúng
Hệ thống quan hệ kinh tế do nhà nước xây dựng
trong cơ chế thị trường, giá cả được nhà nước qui định công khai
Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
Là hệ thống các cơ chế chi phối thị trường
79. nền kinh tế thị trường là gì
Là kinh tế mà trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa
Nền kinh tế trong đó giá cả do nhà nước niêm yết và công khai
Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường
Chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thị trường
80. Ưu thế của kinh tế thị trường
a. thúc đẩy lực lượng sản xuất, thúc đẩy chủ thể sáng tạo, đổi mới kĩ thuật
b, Không thể khác phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội
c. Khắc phục được phân hóa sâu sắc trong xã hội
cả a và c
81. Khuyết tật của kinh tế thị trường
a. Tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Nguy cơ tiềm ẩn cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội. Phân hóa sâu sắc trong xã hội
b. Bị ảnh hưởng bởi các quy luật thị trường
c. Tạo ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế
cả a và c
82. Nền kinh tế thị trường được vận hành theo
Sự quyết định của các chủ thể
Tự phát
Cơ chế thị trường
sự điều tiết của Nhà nước
83. Nền kinh tế thị tường có các đặc trưng
Nền kinh tế mở
nhiều hình thức sở hữu
Giá cả hình thành theo nguyên tắc thị trường
cả a, b, c
84. Chọn phương án đúng về "quy luật kinh tế"
a. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra
b. Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người
c. quy luật kinh tế có tính lịch sử
cả b, c
85. Những quy luật kinh tế tác động đến nề sản xuất hàng hóa là
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh, quy luật cung - cầu
quy luật lưu thông tiền tệ
Tất cả các quy luật trên
86. Trong nền sản xuất hàng hóa, quy luật giá trị
Chỉ đúng trong giai đoạn đầu của CNTB
Là quy luật riêng của CNTB
Là quy luật kinh tế chung trong mọi phương thức sản xuất
Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa
87. Tác động của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa là
a. Phát triển lực lượng sản xuất và phân hóa người sản xuất trong nền kinh tế
b. Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa
c. Phân hóa xã hội thành người giàu và người nghèo
đáp án a, b
88. Đối với sản xuất và trao đổi hàng hóa, quy luật giá trị yêu cầu
Các chủ thể kinh tế đều phải tham giá vào trao đổi mua bán
Các chủ thể kinh tế tự do cạnh tranh
Dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
Dùng tiền để trao đổi
89. Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tă ngang giá. Điều này được hiểu ntn là đúng
a. Giá cả của từng hàng hóa luon luôn bằng giá trị của nó
b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c. giá trị = giá cả
cả b, c
90. Quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả như thế nào
Quyết định giá trị và giá cả hàng hóa
Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
Có ảnh hưởng tới giá cả hàng hóa
91. Quy luật cung - cầu tác động
Điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hóa
Làm thay đổi cơ cấu, quy mô thị trường
Ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
Tất cả
92. Giá cả của hàng hóa là
sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
số tiền người mua phải trả cho người bán
Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
93. Quy luật cung - cầu có tác dụng
Điều tiết quan hệ giữa cung (bên bán) và cầu (bên mua) hàng hóa trên thị trường
Điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa
Làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
Cả a, b, c
94. Quy luật lưu thông tiền tệ yêu cầu
Phải có tiền mặt để phục vụ nhu cầu trao đổi, mua bán hàng hóa
Lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ
Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ nghịch với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường
Cả a, b, c
95. Công thức xác định số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kì xác định là
M = P x Q
M = (P x Q)/V
M = P/Q
P = Q x V
96. Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hóa
Tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch
Không liên quan
Luôn bằng
97. khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tốc độ lưu thông của tiền tệ
Tỷ lệ thuận
gấp đôi
Tỷ lệ nghịch
Không phụ thuộc
98. Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào
Tỷ giá hối đoái
Sức mua của đồng tiền
Số lượng tiền có trong quốc gia
Khối lượng hàng hóa và dịch vụ được đưa ra thị trường
99. Cạnh tranh trong kinh tế thị trường
Là sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế về sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi ích tối đa
Là tất yếu khách quan, xuất phát từ mục đích của các chủ thể tham gia thị trường là lợi nhuận tối đa
Gồm: cạnh tranh trong nội bộ ngành và cạnh tranh giữa các ngành
cả a, b, c
100. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là
Một số doanh nghiệp bị phá sản
Tâp trung tư bản
Hình thành giá trị thị trường cho hàng hóa
Các doanh nghiệp đều mở rộng sản xuất
101. Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là
bán được sản phẩm với giá cả thị trường cao
Tìm nơi đầu tư có lợi nhất
Hạ thấp giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa
Cả a, b, c
102. Kết quả cạnh tranh giữa các ngành là
các ngành đều mở rộng quy mô sản xuất
hình thành tỉ suất lợi nhuận
Hình thành giá trị thị trường của cho hàng hóa
Phân bổ lại nguồn lực và thu nhập của các chủ thể ở các ngành khác nhau, hình thành những tỷ lệ cân đối nhất định giữa các ngành trong từng thời kì phù hợp với nhu cầu của xã hội
103. Các chủ thể chính tham gia thị trường gồm
Người mua, người bán
Người sản xuất, người tiêu dùng
Người sản xuất, người tiêu dùng, các chủ thể trung gian trong thị trường, nhà nước
Người kinh doanh, người vận chuyển, người tiêu dùng
104. Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến
Tổn hại môi trường kinh doanh
Lãng phí nguồn lực xã hội
Tổn hại phúc lợi xã hội
cả a, b, c
105. Người sản xuất bao gồm
Nhà sản xuất
Các nhà sản xuất, đầu tư, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ,....
Nhà đầu tư
Người lao động trực tiếp
106. Các chủ thể trung gian trong thị trường bao gồm
Cá nhân, tổ chức là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng
Nhà sản xuất
Người bán hàng
Nhà nước
107. Trong nền kinh tế hàng hóa, người sản xuất giàu có, đó là
Những người bóc lột người khác
Những người sản xuất với mức hao phí cá biệt thấp hơn hao phí xã hội
Những người kinh doanh
Những người bán được hàng với giá cao
108. Công thức H - T - H ý nghĩa ntn
Công thức chung của tư bản
Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn
công thức lưu thông tiền tệ
Đều sai
109. Công thức T - H - T' có ý nghĩa ntn
a. công thức chung của tư bản
b. công thức lưu thông tiền tệ
c. tiền sinh ra tiền
a và b
110. Trong T - H - T'. Trong đó T' = T+ ▲T. Ý nghĩa ▲T là
a. Sản phẩm thặng dư
b. Giá trị thặng dư bị nhà tư bản chiếm đoạt
c. Luôn tồn tại trong mọi phương thức sản xuất
cả a, b
101. Đưa ra cách hiểu đúng về "Giá trị thặng dư"
a. Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra, người lao động được hưởng
b. Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt
c. Chính là ▲T trong công thức của tư bản: T - H - T'
cả b, c
112. Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do
Tiền sinh ra giá trị thặng dư
Hàng hóa sức lao động sinh ra
Vốn đầu tư của chủ tư bản tạo ra
Máy móc tạo ra
113. Giá trị thặng dư là
Là phạm trù lịch sử
Do tư bản khả biến tạo ra
Là nội dung của lợi nhuận
Cả a, b, c
114. Chọn mệnh đề đúng:"Hàng hóa sức lao động..."
Là khả năng lao động của con người
Sức lao động của chủ tư bản
Cũng có thuộc tính: Giá trị và giá trị sử dụng
Là phạm trù vĩnh viễn vì mọi phương thức sản xuất đều có phạm trù hàng hóa sức lao động
115. Sức lao động là hàng hóa khi người lao động
Có quyền được bán sức lao động cho người khác
Sở hữu khả năng lao động của mình
Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất để kết hợp với sức lao động tạo ra hàng hóa
Người lao độn hoàn toàn "trắng tay", không có bất kì tư liệu sản xuất nào
116. Về mặt giá trị sử dụng, hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt vì
Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định
Người công nhân có thể đòi hỏi mức tiền công theo yêu cầu của bản thân
Khi sử dụng nó có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Là phạm trù vĩnh viễn
117. Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi
Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân
Chi phí đào tạo người công nhân
Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân
Cả a, b, c
118. Cấu thành ngày lao động của người công nhân
Chia thành thời gian làm việc và thời gian nghỉ ngơi
Chia thành thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
Chia thành thời gian lao động chân tay và thời gian lao động trí óc
Do nhà tư bản quyết định làm 8h/ngày hay 10h/ngày
119. Chọn ý đúng về "Giá trị của hàng hóa"
Giá trị hàng hóa là giá trị thặng dư
Công thức Giá trị hàng hóa là G = c + v + m
Giá trị hàng hóa bằng giá cả hàng hóa
Là phạm trù vĩnh viễn
120. Tư bản là
Giá trị đem lại giá trị thặng dư
Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà sưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư
Là phạm trù lịch sử
Cả 3
121. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là
Là quá trình nhà tư bản đầu tư cơ sở hạ tầng, máy móc nguyên liệu cho sản xuất
Là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị
Quá trình tiền đẻ ra tiền
Cả a, b, c
122. "Tiền công" thực chất là
Giá cả của hàng hóa sức lao động
Giá trị của lao động
Giá cả của lao động
Giá trị sức lao động
123. Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không
Không
Có
Tùy lĩnh vực
Tùy thời điểm
124. Chọn đáp án đúng về "Tư sản bất biến"
Không trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư, nhưng là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư
C = C1 + C2
Gồm giá trị của các tư liệu sản xuất
Cả a, b, c
125. Tư sản bất biến, kí hiệu
K
c
v
m
126. Tư sản khả biến được hiểu là
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Gồm giá trị tồn tại dưới dạng sức lao động (tiền công)
Kí hiệu V
Cả a, b, c
127. Tư sản bất biến là bộ phận tư bản để mua
Máy móc thiết bị
Nhà xưởng, kho bãi
Nguyên, nhiên, vật liệu
Cả a, b, c
128. Tư sản khả biến là bộ phận tư bản để mua
Máy móc
Nhà xưởng
Nguyên liệu
Sức lao động
129. Căn cứ nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư, tư bản được chia thành
Tư sản bất biến và tư sản khả biến
Tư bản cố định và tư bản lưu động
Tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất
Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
130. Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến, để
Thấy được phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm
Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư sản khả biến
Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư sản bất biến
Thấy được cách thức làm giàu của nhà tư bản
131. Yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Tiền công, tiền thưởng
Kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất
Nguyên liệu, vật liệt, phụ liệu
132. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
Tiết kiệm chi phí sản xuất
Sử dụng kĩ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lí
Cả a, b, c
133. Khi xem xét pp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng
Giá trị sức lao động không đổi
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
Ngày lao động thay đổi
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
134. Sản xuất giá trị thặng dư tương đối
Thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi
Thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu
Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cả biệt so với giá trị chung của xã hội
cả a, b, c sai
135. Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch là
Thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi
Thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu
Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội
Cả a, b, c
136. Lợi nhuận là
Là phạm trù lịch sử
Là số chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất
Là biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư
cả a, b, c
137. Công thức tính "Lợi nhuận"
p = m
p = G - k
p = c + v + m
p = k + m
138. Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư khi
Cung = cầu
Cung > cầu
Cùng < cầu
Lợi nhuận luôn bằng giá trị thặng dư
139. Lợi nhuận kí hiệu
K
v
p
p'
140. Tỷ suất lợi nhuận kí hiệu
K
v
p
p'
141. Tỷ suất giá trị thặng dư
m'= (m/v)x100%
m ' = (t'/t).100%
Phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản
cả a, b, c
142. Tỷ suất lợi nhuận
Ký hiệu: p'
Công thức: p'=(p/(c+v)).100
Phản ảnh mức doanh lợi của đầu tư
Cả a, b, c
143. Các yếu tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy
Trình độ khi thác sức lao động
Năng suất lao động xã hội
Sử dụng hiệu quả máy móc
Cả a, b, c
144. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp
Do lưu thông mà có
Do bán hàng hóa cao hơn giá trị
Do tiết kiệm chi phí vận chuyển
Là một phần thặng dư được tạo ra trong sản xuất
145. Đặc điểm của Tư bản cho vay
Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu
Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt
Cả a và b
Tồn tại ở mọi phương thức sản xuất
146. Nguồn gốc của lợi tức cho vay trong CNTB
Một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất
Do tiền đẻ ra tiền
Do nhà tư bản đi vay trả cho nhà tư bản vay
cả a, b, c
147. Tỷ suất lợi tức
Công thức z' = (z/TBCN).100%
Là lợi nhuận tư bản cho vay
Tồn tại ở mọi phương thức sản xuất
cả a, b, c
148. Tích lũy tư bản
Là tiết kiệm chi tiêu của nhà tư bản và đem vào sản xuất
Là việc hợp nhất vốn của các nhà tư bản để mở rộng sản xuất
Là sự chuyển hóa 1 phần giá trị thặng dư thành tư bản
Cả a, b, c
149. Tiền công danh nghĩa là
Là tổng số tiền nhận được trong một tháng
Là tổng số tiền trong sổ lương cộng với các thu nhập khác
Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản
Là giá cả sức lao động
150. Trong những loại hàng hóa trên, hàng hóa nào là hàng hóa đặc biệt
Máy bay hạng sang
Thương hiệu cầu thủ bóng đá
Vàng thoi
Không khí tự nhiên
151. Tích lũy tư bản có hệ quả là
Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản
Quá trình tích lưu tư bản không ngừng làm tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối
Cả 3 đáp án trên
152. Tiền công thực tế
Là tổng số tiền nhận được trong một tháng
Là số tiền trong sổ lương cộng với các thu nhập khác
Là số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
Là giá cả sức lao động
153. Tích lũy tư bản
Biến 1 phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm
Tích lũy tiền cho nhà tư bản
Quy mô tư bản ngày càng lớn
Tất cả đều sai
154. Nguồn gốc của tích lũy tư bản do
Thừa kế
Giá trị thặng dư
Tài kinh doanh
Của cải có sẵn của tư bản
155. Sự chuyển hóa 1 phần giá trị thặng dư trở thành tư bản gọi là
Tập trung tư bản
Tích lũy tư bản
Đầu cơ tư bản
Tất cả
156. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
K = c + v + m
Là tư bản cố định
Chi phí về tư bản
Toàn bộ tư bản ứng trước
157. Công thức tính chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
K = c + v + m
K = c + v
K = c + m
K = m
158. Lợi tức
Một phần lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay
Tiền lãi của vốn vay
Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay
Lãi do buôn tiền
159. Lợi nhuận là
Tiền công kinh doanh của nhà tư bản
Lãi ủa nhà tư bản
Biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư
Chênh lệch giữa giá trị và chi phí sản xuất
160. Tiền công
Là tiền lãi của nhà tư bản
Là tư sản khả biến
Giá cả của sức lao động
Cả a, b, c
161. Tuần hoàn của tư bản
Là chu chuyển của tư bản khi xét nó là quá trình định kì đổi mới, lặp đi lặp lại
Mô hình H - T - H
Mô hình : T - H...sản xuất...H' - T'
Cả 3
162. Tư bản cố định
C
C1
C2
K
163. Tư bản lưu động
V
C1
C2
V, C2
164. Giá trị thặng dư là
Là kết quả của sự hao phí lao động trong sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị
Là kết quả của đầu tư máy móc và thuê mặt bằng của chủ tư bản
Kí hiệu m'
Lớn hơn tư bản khả biến
165. Tỷ suất giá trị thặng dư
Là m (%)
Là m' = (m/v).100%
Là p = m
Là m' = (m/k).100%
166. Tỷ suất của lợi nhuận
p' = (p/(c+v)).100%
Ký hiệu p
Là biểu hiện bên ngoài của lợi nhuận
Cả 3
167. Lợi nhuận bình quân
Là tổng lợi nhuận chia bình quân nhà tư bản
Là lợi nhuận thương nghiệp
Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau
là mức lợi tức bình quân
168. Lợi tức
Là một phần của lợi nhuận bình quân
Là tư bản cho vay
Ký hiệu z'
Luôn tồn tại trong mọi phương thức sản xuất
169. Giá trị sử dụng hàng hóa lao động
Thỏa mãn như cầu của người mua
Mang yếu tố tinh thần và lịch sử
Có tính năng đặc biệt
Cả 3
170. Tư bản khả biến gồm
Tư liệu sản xuất
Tư liệu sinh hoạt
Chi phí mua sức lao động
a và b
171. Giá trị thặng dư kí hiệu
m
v + m
P
m'
172. Tỷ suất giá trị thặng dư được kí hiệu
p'
m'
K
M
173. Lợi nhuận có nguồn gốc từ
Lao động phức tạp
Lao động quá khứ
Lao động cụ thể
Lao động không được trả công
174. Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì
p = m
p < m
p > m
p = 0
175. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh
Trình độ bóc lột của tư bản
Nghệ thuật quản lí của tư bản
Hiệu của của tư bản đầu tư
Cả a, b, c
176. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào
c + v + m
c + v
k + p
k + -p
177. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung - cầu
178. Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với mức giá
Cao hơn giá trị
Bằng giá trị
Bằng chi phí sản xuất TBCN
Thấp hơn giá trị
179. Chi phí lưu thông thuần túy gồm những bộ phận nào
Chi phí xây dựng cửa hàng
Tiền lương trả nhân viên
Chi phí cho quảng cáo
Cả A, B, C
180. Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung
Chi phí đóng gói
Chi phí quảng cáo
Chi phí bảo quản
Chi phí vận chuyển
181. Tư bản cho vay không ra đời từ
Tư bản tiền tệ
Tư bản công nghiệp
Tư bản thương nghiệp
Cả b, c
182. Lợi tức là một phần của
Lợi nhuận
Lợi nhuận bình quần
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận ngân hàng
183. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào
p'
Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp
Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay
Cả a, b, c
184. Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào
1 tháng
3 tháng
12 tháng
Cả a, b, c
185. Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là
Cổ phiếu
Trái phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
186. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
187. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi tức
188. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào
Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần
Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng
Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu
Cả a, b, c
189. Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành
Cổ phiếu
Kỳ phiếu
Công trái
Cả a, b, c
190. Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức
Cổ phiếu
Trái phiếu
Công trái
Cả a, b
191. Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả
Không có giá trị
Có thể mua bán được
Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
Cả a, b, c
192. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cả a, b, c
193. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Tư sản bất biến
cả a, b, c
194. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cả a và b
195. Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là
Cổ phiếu, trái phiếu
Bản quyền phát minh sáng chế
Bất động sản
Cả a, b, c
196. Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận bình quân
197. Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào
Đất tốt
Đất trung bình
Đất xấu
Mức trung bình của các loại đất xấu
198. Địa tô chênh lệch I thu được trên
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
Ruộng đất tốt
Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
Cả a, b, c
199. Địa tô chênh lệch II thu được trên
Ruộng đất đã thâm canh
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
200. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do
Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
Do vị trí thuận lợi của đất
Do đầu tư thêm mà có
Cả a, b, c
201. Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối
Ruộng tốt
Ruộng trung bình
Ruộng có vị trí thuận lợi
Ruộng xấu
202. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào
Ruộng đất tốt
Ruộng đất trung bình
Ruộng đất xấu
Cả a, b, c
203. Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch
Ruộng đất tốt
Ruộng đất trung bình
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
Cả a, b, c
205. Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì
Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm
Đất đai ngày càng khan hiếm
Địa tô ngày càng tăng
Cả a, b, c
206. Chọn ý kiến đúng vã òn
Người cho vay là người sở hữu tư bản
Người cho vay là người sử dụng tư bản
Người đi vay là người sở hữu tư bản
Cả a, b, c
