wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Saponin

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các phân nhóm Lanostan, Dammaran, Cucurbitan, Tirucallan thuộc nhóm saponin nào sau đây:

a)

Triterpenoid 4 vòng

b)

Steroid 5 vòng

c)

Triterpenoid 5 vòng

d)

Steroid 4 vòng

2.

Saponin thuộc phân nhóm nào được xem là hoạt chất chính trong Rau má

a)

Lupan

b)

Olean (Oleanan)

c)

Hopan

d)

Ursan

3.

Thử nghiệm đơn giản nhất để phát hiện sơ bộ dược liệu có chứa saponin

a)

Nếm thấy vị đắng

b)

Xác định phản ứng màu dương tính với TT Lieberman-Burchardt

c)

Lắc dung dịch nước thấy có bọt bền

d)

Thử thấy có tính phá huyết

4.

Thực hiện phản ứng Lieberman- Burchardt, nếu vòng ngăn cách giữa lớp anhydrid acetic và H2SO4 có màu đỏ tím

a)

Có thể nhận định sơ bộ có saponin steroid

b)

Có thể nhận định sơ bộ có saponin triterpen

c)

Có thể nhận định sơ bộ có saponin alcaoid steroid

d)

Chưa thể có nhận định được gì

5.

Nhóm nào không thuộc Saponin steroid

a)

Lanostan

b)

Spirostan

c)

Aminofurostan

d)

Solanidan

6.

Saponin có khung như hình bên thuộc phân nhóm gì?

a)

Lanostan

b)

Olean

c)

Dammaran

d)

Spirostan

7.

Nhóm Saponin nào hiện nay được chú ý nhiều vì là nguồn nguyên liệu quan trọng để bán tổng hợp các thuốc steroid

a)

Olean

b)

Furostan

c)

Spirostan

d)

Dammaran

8.

Tác dụng sinh học nào sau đây không phải là tác dụng quan trọng của các dẫn chất saponin

a)

Tác dụng long đờm, chống ho 

b)

Tác dụng làm tăng nhu động ruột

c)

Tác dụng chống viêm, chống khối u

d)

Kháng nấm, kháng khuẩn

9.

Saponin triterpen tham gia phản ứng Liebermann - Burchard cho hiện tượng

a)

Màu chuyển từ lục sang tím

b)

Vòng nhẫn màu xanh dương

c)

Phát huỳnh quang màu vàng

d)

Lớp trên có màu vàng hoặc lục nhạt

10.

Câu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tất cả các saponin đều có tính phá huyết

b)

Asiaticosid là Saponin dạng tự do

c)

Lanostan thường có trong loài động vật như hải sâm, sao biển

d)

Saponin alkaloid thường có trong các thực vật họ Cucurbitaceae

11.

Saponin là chất

a)

Có khả năng làm giảm sức căng bề mặt, tạo nhiều bọt khi lắc với nước, có tác dụng nhũ hóa  và tẩy sạch

b)

Có tác dụng đặc biệt trên tim, với liều điều trị thì có tác dụng cường tim, làm chậm và điều hòa nhịp tim

c)

có tác dụng làm đông máu nên dùng đắp lên vết thương để cầm máu, chữa trĩ, rò hậu môn

12.

Công dụng của Nhân sâm là:

a)

Chữa suy nhược cơ thể, thần kinh, tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Chữa ho

c)

Chữa đau nhức xương khớp

d)

Chữa táo bón

13.

Thành phần hóa học của nhân sâm:

a)

Saponin

b)

Tanin

c)

Glycosid tim

d)

Alcaloid

14.

Chọn câu sai về tính chất của saponin:

a)

Phá huyết (làm vỡ hồng cầu) ở nồng độ rất thấp

b)

Làm tăng sức căng bề mặt, tạo bọt nhiều, bền khi lắc với nước.

c)

Độc đối với cá & các loài thân mềm (giun, sán, ốc…)

d)

Tạo phức với cholesterol & các Δ’ 3β-OH-steroid

15.

Saponin triterpen và saponin steroid khác nhau như thế nào?

a)

Saponin triterpen có 30C

b)

Saponin steroid có 30 C

c)

Saponin triterpen có 4 nhóm Me

d)

Saponin steroid có gem methyl ở C4

16.

Cấu trúc trên của saponin nhóm nào

a)

Oleanan

b)

Ursan

c)

Taraxasteran

d)

Saponin steroid

17.

Phân bố của saponin

a)

Saponin triterpen nhiều trong cây một lá mầm

b)

Saponin không gặp trong động vật

c)

Saponin steroid nhiều trong cây một lá mầm

d)

Saponin gặp nhiều trong các cây hạt trần như Thông đỏ

18.

Chọn câu sai

a)

Rất khó để sử dụng đầu dò UV-Vis định tính định lượng các saponin

b)

Phản ứng Lierbermann-Buchard được sử dụng để phân biệt saponin steroid và saponin triterpen

c)

Để tăng hấp thu saponin, các chế phẩm thường được được sử dụng dưới dạng tiêm tĩnh mạch

d)

Các sapogenin thường ở dạng tinh thể

19.

Chọn câu đúng về phương pháp tinh chế saponin

a)

Tủa saponin trong dung môi phân cực

b)

Tạo kết tủa trong kiềm

c)

Lắc với n-butanol

d)

Tất cả đều đúng

20.

Asiaticoside là lên chung của các saponin trong

a)

Rau má

b)

Nhân sâm

c)

Mía dò

d)

Cam thảo

21.

chọn câu sai về saponin trên

a)

Là một pseudoglycosid

b)

Có 1 mạch đường

c)

Có tính acid

d)

Thuộc nhóm oleanan

22.

saponins that contain aglycone called

a)

steroidal saponin

b)

sapogenin

c)

saponin

23.

Trong kiểm nghiệm Nhân sâm bằng SKLM,

Dung dịch thử: Lấy 1 g bột dược liệu, thêm 40 ml cloroform (TT), đun hồi lưu trên cách thủy 1 h.

Vai trò của clorofom là

a)

Chiết saponin

b)

Loại bỏ tạp chất kém phân cực

c)

Thủy phân glycosid

d)

Loại bỏ tạp chất phân cực

24.

Saponin được sử dụng trong nuôi trồng thủy sản để

a)

Làm sạch ao hồ bằng cách diệt cá, tôm tạp

b)

Tăng bổ dưỡng cho cá

c)

Làm sạch hồ bằng cách tạo tủa các hợp chất hữu cơ

d)

Tất cả đều đúng

25.

Nhóm nào sau đây không thuộc saponin triterpen 5 vòng

a)

Cucurbitan

b)

Lupan

c)

Hopan

d)

Taraxasteran

26.

Đặc điểm sau đây là của nhóm saponin triterpenoid:

a)

Cấu tạo bởi 6 đơn vị isopren nối với nhau theo nguyên tắt đầu đuôi

b)

Khung cấu trúc chia làm 2 loại pentacyclic (5 vòng) và hexacyclic (6 vòng)

c)

Cấu trúc phần genin có 27 carbon

d)

Cấu tạo bởi 5 đơn vị terpen nối với nhau theo nguyên tắt đầu đuôi

27.

Cho các thành phần sau

I. polysacharid II. Protein III. Cồn

Tạp chất nào sau đây thường tạo hiện tượng dương tính giả (pos. giả) trong phản ứng tạo bọt của saponin:

a)

I, II

b)

I, III

c)

III

d)

Tất cả đều sai

28.

Phương pháp nào sau đây có thể sử dụng để tinh chế saponin

a)

Lắc với n-butanol

b)

Kết tủa trong cồn

c)

Kết tủa trong kiềm (saponin Cam thảo)

d)

Tất cả đều sai

29.

Panax gingsen” là tên của

a)

Tất cả đều đúng

b)

Sâm Triều Tiên

c)

Sâm Hàn Quốc

d)

Sâm Cao ly

30.

Cam thảo chứa Saponin trong đó hoạt chất chính có tên là:

a)

Olean

b)

Hupan

c)

Dammaran

d)

Glycyrrhizin

31.

Nhóm Saponin nào có cấu trúc Triterpenoid pentacyclic

a)

Olean

b)

Digitonin

c)

Dammaran

d)

Cucurbitan

32.

Nhóm Saponin nào có cấu trúc Triterpenoid tetracyclic

a)

Olean

b)

Digitonin

c)

Dammaran

d)

Cucurbitan

33.

Saponin triterpen và saponin steroid khác nhau như thế nào?

a)

Saponin triterpen có 30C

b)

Saponin steroid có 30 C

c)

Saponin triterpen có 4 nhóm Me

d)

Saponin steroid có gem methyl ở C4

34.

Phân bố của saponin

a)

Saponin triterpen nhiều trong cây một lá mầm

b)

Saponin không gặp trong động vật

c)

Saponin steroid nhiều trong cây một lá mầm

d)

Saponin gặp nhiều trong các cây hạt trần như Thông đỏ

35.

Chọn câu sai

a)

Rất khó để sử dụng đầu dò UV-Vis định tính định lượng các saponin

b)

Phản ứng Lierbermann-Buchard được sử dụng để phân biệt saponin steroid và saponin triterpen

c)

Để tăng hấp thu saponin, các chế phẩm thường được được sử dụng dưới dạng tim tĩnh mạch

d)

Các sapogenin thường ở dạng tinh thể

36.

Đây là hình ảnh của phản ứng nào trong định tính saponin?

a)

Liebermann-Buchard

b)

Định tính tạo bọt

c)

Định tính phá huyết

d)

Tạo phức với cholesterol

37.

Đặc tính tạo bọt, làm vỡ HC, độc với cá, kích ứng niêm mạc là do tính chất nào của saponin

a)

Giảm sức căng bề mặt

b)

Tính acid của Oh phenol

c)

Tính base do N

d)

Tính acid và trung tính

38.

Đúng khi nói về Saponin

a)

Chia thành 2 nhóm Triterpenoid và Steroid

b)

Tạo phức với Alkaloid

c)

Làm kết tủa Gelatin

d)

Phần genin của Saponin steroid có 30C cấu tạo bởi 6 nhóm hemiterpen

39.

Đúng về saponin

a)

Đa số đều chát trừ một số ngọt

b)

Dễ bị thẩm tích

c)

Ít tan trong nước, tan tốt trong DMHC

d)

Sapogenin và dẫn chất acetyl sapogenin thường dễ kết tinh hơn saponin glycosid

40.

Dung môi để chiết saponin

a)

Ethanol

b)

Ether

c)

Cloroform

d)

Benzen

41.

Saponin tạo bọt tốt trong môi trường nào

a)

Môi trường acid

b)

MT Kiềm

c)

MT trung tính

d)

Không phụ thuộc vào môi trường

42.

Phản ứng tạo bọt sơ bộ phân biệt saponin thực hiện trong Mt nào?

a)

Acid và trung tính

b)

Kiềm và trung tính

c)

Trung tính

d)

Kiềm và acid

43.

Đúng khi nói về chỉ số tạo bọt của saponin

a)

Số ml nước hoà tan saponin trong 1g nguyên liệu cho bọt sao 1cm sau khi lắc

b)

Số ml nước hoà tan saponin trong nguyên liệu cho bọt sao 1cm sau khi lắc

c)

Số mg dược liệu saponin cho bọt sao 1cm sau khi lắc

44.

Saponin có thể làm kết tủa

a)

Cholesterol

b)

Gelatin

c)

Ion Kl hoá trị >=2

d)

Alkaloid

45.

Hoạt chất chính của nhân sâm

a)

Ginsenoid

b)

Strychnin

c)

Oleandrin

46.

Saponin có thể làm kết tủa

a)

Cholesterol

b)

Gelatin

c)

Ion Kl hoá trị >=2

d)

Alkaloid

47.

Cấu trúc sau thuộc nhóm gì?

a)

Spirostan

b)

Cucurbitan

c)

Furostan

d)

Lanostan

48.

Cấu trúc sau thuộc nhóm gì?

a)

Furostan

b)

Olean

c)

Spirostan

d)

Hopan

49.

Cấu trúc nào dưới đây thuộc nhóm Dammaran

a)

b)

c)

d)

50.

Cấu trúc sau thuộc nhóm?

a)

Triterpen 5 vòng

b)

Triterpen 4 vòng

c)

Steroid đơn giản

d)

Steroid alkaloid

51.

Saponin là chất

a)

Có khả năng làm giảm sức căng bề mặt, tạo nhiều bọt khi lắc với nước, có tác dụng nhũ hóa  và tẩy sạch

b)

Có tác dụng đặc biệt trên tim, với liều điều trị thì có tác dụng cường tim, làm chậm và điều hòa nhịp tim

c)

có tác dụng làm đông máu nên dùng đắp lên vết thương để cầm máu, chữa trĩ, rò hậu môn