NEW
Font size
WorksheetsHóa Học Hóa ĐK2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Cu
Hg
Al
Ag
Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
K+
Al3+
Cu2+
Mg2+
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Ca
K
Ag
Ở cùng điều kiện, kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Li
Cs
Na
K
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Ca
Li
Na
Os
Để bảo vệ ống thép dẫn dầu bằng phương pháp điện hoá cần gắn vào mặt ngoài của ống những khối kim loại nào sau đây?
Zn
Pb
Ag
Cu
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Cu
Mg
Pb
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Bạc
Crom
Sắt
Kẽm
Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
AgNO3, Fe(NO3)3
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, AgNO3
Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Phản ứng nào sau đây không điều chế được kim loại Cu?
Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4
Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
Cho H2 tác dụng với CuO, đun nóng
Cho phản ứng ion: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào không đúng?
Cu2+ oxi hóa mạnh hơn Ag+.
Cu khử mạnh hơn Ag.
Cu có tính khử, Ag+ có tính oxi hóa.
Ag+ bị khử bởi Cu.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al.
Mg.
Cu.
Fe.
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
NaHCO3, KHCO3.
NaNO3, KNO3.
CaCl2, MgSO4.
NaNO3, KHCO3.
Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
HCl.
NaNO3.
NaCl.
KCl.
Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaOH.
NaHS.
NaHCO3.
Na2CO3.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là
2,24.
1,12.
3,36.
4,48.
Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
20.
10.
40.
5.
Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là
Zn.
Fe.
Ba.
Mg.
Hemoglobin là chất hồng cầu có trong máu của người và hầu hết động vật. Trong hemoglobin có chứa nguyên tố kim loại nào?
Đồng.
Sắt.
Magie.
Kẽm.
Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
sắt (II) nitrit.
sắt (III)nitrat.
sắt (II)nitrat.
sắt (III) nitrit.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(OH)3
FeO
Fe(OH)2
FeSO4
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Mg(NO3)2
NaCl
NaOH
AgNO3
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3
Fe2O3
FeO
FeCl3
Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là
Sắt (II) sunfat
sắt(III) sunfat
Sắt (II) sunfua
Sắt (III) sunfua
Hỗn hợp tecmit được dùng hàn đường ray xe lửa. Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp của Al với
MgO
Na2O
Fe2O3
CuO
Khi đun nóng, sắt với dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa là
+3
-2
-3
+2
Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là
6,4
9,6
12,8
19,2
Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch CuSO4 1M. Giá trị của V là
50
100
150
200
Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu. Giá trị của m là
8,4
5,6
11,2
9,8
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: SO2, CO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
NaCl
HCl
Ca(OH)2
H2SO4
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch chứa muối
Fe(NO3)2 và NaNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)3 và NaNO3
Fe(NO3)2
Khí nào sau đây là tác nhân chính gây ra mưa axit?
CH4
SO2
O3
CO2
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch phèn chua thu được kết tủa màu trắng?
HCl
Ba(OH)2
H2SO4
NaOH
Số phát biểu đúng là (a) Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray. (b) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. (c) Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. (d) Kim loại Al có màu trắng bạc, nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. (d) Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhôm.
4
2
5
3
Cho bốn dung dịch sau : Na2CO3, KCl, FeSO4, HCl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch 2 Ba(OH) thu được kết tủa là
3
2
1
4
Công thức phân tử của etanol là
C2H4O
C2H4O2
C2H6O
C2H6
Tên gọi của hợp chất C6H5OH là
phenol
axit axetic
anđehit axetic
etanol
Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
HCHO
C2H4(OH)2
CH2=CH-CH2-OH
C2H5-OH
Đốt cháy 0,15 mol một ancol no, đơn chức mạch hở cần V lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 8,1 gam H2O. Giá trị của V là
8,96 lít
10,08 lít
11,2 lít
12,32 lít
Axit axetic có công thức phân tử là
HCOOH
C2H5COOH
CH3COOH
C6H5OH
Hợp chất CH2=C(CH3)COOH có tên gọi là
axit acrylic
axit metacrylic
axit isopropenoic
axit butenoic
Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
HCOOC2H5
CH3COOH
C2H5OH
CH3CHO
Câu 44: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
C2H5OH
C3H5(OH)3
CH3COOH
CH3CHO
Câu 45: Axit axetic được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch chất nào sau đây?
C2H5OH
CH3OH
CH3CHO
HCOOH
Câu 46: Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư, thu được hỗn hợp X gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 8,96 lít (ở đktc); tỉ khối của X đối với O2 bằng 1,3125. Giá trị của m là
1,12 gam
1,02 gam
1,0 gam
1,21 gam
Câu 47: Dẫn khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 24 gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của m là
28,8 gam
20,02 gam
18,0 gam
22,08 gam
Câu 48: Oxi hóa hoàn toàn 11,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al và Zn) bằng O2, thu được 17,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là
350 ml
250 ml
150 ml
305 ml
Câu 49: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO41M. Giá trị m đã dùng là
4,6 gam
6,04 gam
6,4 gam
4,56 gam
Câu 50: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
100 ml
102 ml
108 ml
101 ml
