wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học Hóa ĐK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

Cu

b)

Hg

c)

Al

d)

Ag

2.

Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

K+

b)

Al3+

c)

Cu2+

d)

Mg2+

3.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

K

d)

Ag

4.

Ở cùng điều kiện, kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Li

b)

Cs

c)

Na

d)

K

5.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

Os

6.

Để bảo vệ ống thép dẫn dầu bằng phương pháp điện hoá cần gắn vào mặt ngoài của ống những khối kim loại nào sau đây?

a)

Zn

b)

Pb

c)

Ag

d)

Cu

7.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Mg

d)

Pb

8.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

a)

Bạc

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Kẽm

9.

Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

a)

AgNO3, Fe(NO3)3

b)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2

c)

Cu(NO3)2, AgNO3

d)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)3

10.

Phản ứng nào sau đây không điều chế được kim loại Cu?

a)

Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4

b)

Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4

c)

Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

d)

Cho H2 tác dụng với CuO, đun nóng

11.

Cho phản ứng ion: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào không đúng?

a)

Cu2+ oxi hóa mạnh hơn Ag+.

b)

Cu khử mạnh hơn Ag.

c)

Cu có tính khử, Ag+ có tính oxi hóa.

d)

Ag+ bị khử bởi Cu.

12.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Fe.

13.

Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

a)

NaHCO3, KHCO3.

b)

NaNO3, KNO3.

c)

CaCl2, MgSO4.

d)

NaNO3, KHCO3.

14.

Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

15.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

NaCl.

d)

KCl.

16.

Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaOH.

b)

NaHS.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

17.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là

a)

2,24.

b)

1,12.

c)

3,36.

d)

4,48.

18.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

20.

b)

10.

c)

40.

d)

5.

19.

Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Ba.

d)

Mg.

20.

Hemoglobin là chất hồng cầu có trong máu của người và hầu hết động vật. Trong hemoglobin có chứa nguyên tố kim loại nào?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Magie.

d)

Kẽm.

21.

Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là

a)

sắt (II) nitrit.

b)

sắt (III)nitrat.

c)

sắt (II)nitrat.

d)

sắt (III) nitrit.

22.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

FeSO4

23.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Mg(NO3)2

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

AgNO3

24.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

FeCl3

25.

Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là

a)

Sắt (II) sunfat

b)

sắt(III) sunfat

c)

Sắt (II) sunfua

d)

Sắt (III) sunfua

26.

Hỗn hợp tecmit được dùng hàn đường ray xe lửa. Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp của Al với

a)

MgO

b)

Na2O

c)

Fe2O3

d)

CuO

27.

Khi đun nóng, sắt với dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-2

c)

-3

d)

+2

28.

Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là

a)

6,4

b)

9,6

c)

12,8

d)

19,2

29.

Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch CuSO4 1M. Giá trị của V là

a)

50

b)

100

c)

150

d)

200

30.

Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu. Giá trị của m là

a)

8,4

b)

5,6

c)

11,2

d)

9,8

31.

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: SO2, CO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

32.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)3 và NaNO3

d)

Fe(NO3)2

33.

Khí nào sau đây là tác nhân chính gây ra mưa axit?

a)

CH4

b)

SO2

c)

O3

d)

CO2

34.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch phèn chua thu được kết tủa màu trắng?

a)

HCl

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO4

d)

NaOH

35.

Số phát biểu đúng là (a) Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray. (b) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. (c) Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. (d) Kim loại Al có màu trắng bạc, nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. (d) Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhôm.

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

36.

Cho bốn dung dịch sau : Na2CO3, KCl, FeSO4, HCl. Số dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch 2 Ba(OH) thu được kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

37.

Công thức phân tử của etanol là

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C2H6O

d)

C2H6

38.

Tên gọi của hợp chất C6H5OH là

a)

phenol

b)

axit axetic

c)

anđehit axetic

d)

etanol

39.

Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCHO

b)

C2H4(OH)2

c)

CH2=CH-CH2-OH

d)

C2H5-OH

40.

Đốt cháy 0,15 mol một ancol no, đơn chức mạch hở cần V lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 8,1 gam H2O. Giá trị của V là

a)

8,96 lít

b)

10,08 lít

c)

11,2 lít

d)

12,32 lít

41.

Axit axetic có công thức phân tử là

a)

HCOOH

b)

C2H5COOH

c)

CH3COOH

d)

C6H5OH

42.

Hợp chất CH2=C(CH3)COOH có tên gọi là

a)

axit acrylic

b)

axit metacrylic

c)

axit isopropenoic

d)

axit butenoic

43.

Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

44.

Câu 44: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

C2H5OH

b)

C3H5(OH)3

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

45.

Câu 45: Axit axetic được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3CHO

d)

HCOOH

46.

Câu 46: Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư, thu được hỗn hợp X gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 8,96 lít (ở đktc); tỉ khối của X đối với O2 bằng 1,3125. Giá trị của m là

a)

1,12 gam

b)

1,02 gam

c)

1,0 gam

d)

1,21 gam

47.

Câu 47: Dẫn khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 24 gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

28,8 gam

b)

20,02 gam

c)

18,0 gam

d)

22,08 gam

48.

Câu 48: Oxi hóa hoàn toàn 11,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al và Zn) bằng O2, thu được 17,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là

a)

350 ml

b)

250 ml

c)

150 ml

d)

305 ml

49.

Câu 49: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO41M. Giá trị m đã dùng là

a)

4,6 gam

b)

6,04 gam

c)

6,4 gam

d)

4,56 gam

50.

Câu 50: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

100 ml

b)

102 ml

c)

108 ml

d)

101 ml