wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA CHƯƠNG 2

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất ion A⁺B⁻ được hình thành khi

a)

Năng lượng ion hóa của A lớn và ái lực electron của B nhỏ.

b)

Năng lượng ion hóa của A nhỏ và ái lực electron của B lớn.

c)

Cả năng lượng ion hóa của A và ái lực electron của B đều lớn

d)

Năng lượng mạng tinh thể của AB phải nhỏ.

2.

Trong hợp chất ion A⁺B⁻, độ cộng hóa trị sẽ tăng khi:

a)

Kích thước của ion A⁺ và B⁻ đều nhỏ.

b)

Kích thước của ion A⁺ nhỏ và ion B⁻ lớn.

c)

Kích thước của ion A⁺ lớn và ion B⁻ nhỏ.

d)

ích thước của ion A⁺ và B⁻ tương đương nhau.

3.

Sự tạo thành Na₂O₂ dễ dàng hơn sự tạo thành Na₂O vì:

a)

Trong Na₂O₂ có nhiều nguyên tử oxygen hơn.

b)

Trong Na₂O₂ có liên kết O–O bền vững.

c)

Trong Na₂O có liên kết O²⁻ bền vững.

d)

Sự tạo thành O₂²⁻ từ O là thu nhiệt.

4.

Độ ion của CsCl lớn hơn NaCl bởi vì:

a)

Cs⁺ có orbital trống trong khi Na⁺ thì không.

b)

Cs⁺ có kích thước lớn hơn Na⁺.

c)

s có năng lượng ion hóa nhỏ hơn Na.

d)

Cs có kích thước lớn hơn Na.

5.

Xác định hợp chất có độ ion lớn nhất và nhỏ nhất trong số các hợp chất LiCl, RbCl, BeCl₂, MgCl₂:

a)

LiCl, RbCl

b)

LiCl, MgCl₂

c)

RbCl, BeCl₂

d)

MgCl₂, BeCl₂

6.

Liên kết không định hướng xảy ra ở phân tử nào sau đây?

a)

NCl₃

b)

RbCl

c)

BeCl₂

d)

BCl₃

7.

Loại liên kết trong MgO là (biết χMg = 1,31; χO = 3,44):

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng hóa trị

8.

Tính chất của hợp chất có liên kết ion:

a)

Không tan trong nước.

b)

Có xu hướng tan tốt trong dung môi phân cực.

c)

Có xu hướng tan trong các dung môi không phân cực.

d)

Có độ tan thấp trong tất cả các loại dung môi.

9.

Chọn phát biểu đúng về sự phân cực ion:

a)

Khả năng bị phân cực của một ion càng mạnh khi các electron ngoài cùng liên kết càng mạnh với hạt nhân.

b)

Khả năng phân cực của một ion càng lớn khi điện trường của nó tạo ra càng nhỏ.

c)

Các cation nhóm IA (M⁺) có khả năng phân cực giảm dần khi đi từ Li⁺ đến Cs⁺.

d)

Electron chuyển dịch khỏi ion âm là hiện tượng phân cực ion.

10.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hiện tượng phân cực ion là hiện tượng một phần điện tích electron được chuyển từ cation sang anion trong liên kết ion.

b)

Với những ion cùng điện tích, cấu hình electron các ion như nhau thì độ bị phân cực sẽ tăng theo chiều tăng kích thước ion.

c)

Ion có điện trường tác dụng làm một phần điện tích electron dịch chuyển là ion bị phân cực.

d)

Ion có một phần điện tích electron bị chuyển đi là ion phân cực.

11.

Chọn phát biểu đúng:

a)

FeCl₂ có độ cộng hóa trị lớn hơn FeCl₃.

b)

FeCl₃ có độ cộng hóa trị lớn hơn FeCl₂.

c)

Cả FeCl₂ và FeCl₃ đều có độ cộng hóa trị như nhau.

d)

Cả FeCl₂ và FeCl₃ đều không có đặc tính cộng hóa trị.

12.

Tính ổn định của mạng tinh thể ion chủ yếu phụ thuộc vào:

a)

Ái lực electron của quá trình tạo thành anion.

b)

Năng lượng ion hóa thấp của quá trình tạo thành cation.

c)

Năng lượng mạng tinh thể.

d)

Nhiệt hóa thụ thấp của quá trình tạo thành các nguyên tử khí.

13.

MgO và NaF có cấu trúc mạng tinh thể giống nhau nhưng MgO có năng lượng mạng tinh thể cao hơn nhiều so với NaF vì:

a)

Kích thước Na⁺ lớn hơn Mg²⁺.

b)

MgO có đặc tính cộng hóa trị một phần.

c)

Cả magnesium và oxygen đều có điện tích lớn hơn sodium và cả fluorine trong các hợp chất tương ứng

d)

Điện tích hạt nhân của magnesium lớn hơn sodium.

14.

Hợp chất nào sau đây có năng lượng mạng tinh thể lớn nhất?

a)

LiF

b)

NaCl

c)

KH

d)

CsI

15.

Cho các cặp hợp chất: (I) KCl và MgO; (II) LiF và LiBr; (III) Mg₃N₂ và NaCl. Xác định hợp chất có năng lượng mạng tinh thể lớn hơn trong từng cặp?

a)

KCl, LiBr, Mg₃N₂

b)

MgO, LiBr, Mg₃N₂

c)

MgO, LiF, NaCl

d)

MgO, LiF, Mg₃N₂

16.

Chọn câu sai. Liên kết Cl–O trong dãy các ion ClO⁻, ClO₂⁻, ClO₃⁻ và ClO₄⁻ có độ dài tương ứng: 1,7; 1,64; 1,57 và 1,42 Å. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:

a)

Độ bền ion tăng dần.

b)

Năng lượng liên kết tăng dần.

c)

Tính bền của các ion giảm dần.

d)

Bậc liên kết tăng dần.

17.

Độ dài liên kết giữa hai nguyên tử carbon trong các phân tử CH₃–CH₃; CH₂=CH₂; CH≡CH lần lượt là:

a)

120 pm; 154 pm; 143 pm

b)

154 pm; 120 pm; 143 pm

c)

120 pm; 143 pm; 154 pm

d)

154 pm; 143 pm; 120 pm

18.

Giả thiết cả hai phân tử C₂H₂ và HCN đều chứa liên kết ba nhưng độ dài của các liên kết ba này không bằng nhau?

a)

Trong C₂H₂ có liên kết ba giữa các nguyên tử của cùng nguyên tố nên độ dài liên kết ngắn hơn HCN.

b)

Trong HCN có đồng phân HNC nên độ dài liên kết ba ngắn hơn C₂H₂.

c)

Trong C₂H₂ chứa nhiều nguyên tử hydrogen hơn, làm tăng lực đẩy nên độ dài liên kết ba dài hơn HCN

d)

Trong HCN, nitrogen có độ âm điện lớn hơn carbon nên độ dài liên kết ba ngắn hơn C₂H₂.

19.

Xác định trường hợp nào có năng lượng liên kết lớn nhất trong số các trường hợp sau?

a)

C–C

b)

C=S

c)

C=O

d)

P=N

20.

Xác định thứ tự giảm dần về độ dài liên kết O–O của O₂, O₃, H₂O₂?

a)

O₂ > H₂O₂ > O

b)

H₂O₂ > O₃ > O₂

c)

O₃ > H₂O₂ > O₂

d)

O₃ > O₂ > H₂O₂

21.

Xác định thứ tự tăng dần về độ dài liên kết C=O của CO, CO₂, CO₃²⁻?

a)

CO < CO₂ < CO₃²⁻

b)

CO₃²⁻ < CO₂ < CO

c)

CO < CO₃²⁻ < CO₂

d)

CO₂ < CO₃²⁻ < CO

22.

Thông tin nào sau đây có thể được sử dụng để giải thích nguyên tử oxygen có kích thước nhỏ hơn lưu huỳnh?

a)

Nhiệt độ sôi của H₂O cao hơn nhiều so với H₂S.

b)

H₂O tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.

c)

Ở nhiệt độ phòng, H₂O là chất lỏng còn H₂S là chất khí.

d)

Liên kết S–H dài hơn so với liên kết O–H

23.

Chọn hợp chất có liên kết đơn C–C dài nhất trong số các hợp chất sau:

a)

CH₂CHCHCH₂

b)

HCCCH

c)

CH₃CH₂CH₂

d)

CH₂CHCHCH₂

24.

Chọn hợp chất hydride kém bền nhất trong số các hydride sau:

a)

SnH₄

b)

SiH₄

c)

PbH₄

d)

GeH₄

25.

Xác định hợp chất nào sau đây có liên kết P=O bền nhất?

a)

F₃PO

b)

Cl₃PO

c)

Br₃PO

d)

(CH₃)₃PO

26.

Xác định phân tử nào sau đây có liên kết giữa C và O yếu nhất?

a)

CO

b)

CO₂

c)

CO₃²⁻

d)

HCHO

27.

Xác định trường hợp che phủ nào sau đây giữa các orbital sẽ tạo ra liên kết?
(I), (II), (III), (IV), (V), (VI), (VII), (VIII)

a)

I, II, III

b)

IV, V, VI, VII

c)

III, VI, VII

d)

IV, VI, VIII

28.

Xác định thứ tự về độ bền của các liên kết được tạo ra do sự che phủ:

a)

2s–2s > 2p–2p > 2p–2s

b)

2s–2s > 2p–2s >2p–2p

c)

2p–2p > 2p–2s >2s–2s

d)

2p–2p >2s–2s > 2p–2s

29.

Orbital d nào sau đây không thể tạo liên kết pi cũng như liên kết delta?

a)

dxy

b)

dz²

c)

dx²–y²

d)

dyz

30.

Phân tử nào sau đây không tồn tại?

a)

F₂O

b)

F₄O

c)

SF₄

d)

SF₆

31.

Một nguyên tố X có 5 electron hoá trị. X có thể tạo thành các hợp chất XCl₃, X₂O₅ và Ca₃X₂ nhưng không thể tạo hợp chất XCl₅. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

P

c)

As

d)

Sb

32.

Các orbital nào sau đây không thể lai hoá với nhau:

(I) 3d, 4s
(II) 3d, 4d
(III) 3d, 4s, 4p
(IV) 3s, 3p, 4s

a)

(I) 3d, 4s

b)

(II) 3d, 4d

c)

(III) 3d, 4s, 4p

d)

(IV) 3s, 3p, 4s

33.

Chọn phát biểu sai:

a)

Năng lượng cần thiết cho quá trình lai hoá được bù đắp từ quá trình tạo thành liên kết cộng hoá trị.

b)

Sự lai hoá chỉ xảy ra đối với các orbital của cùng một nguyên tử.

c)

Các orbital lai hoá sẽ tạo thành liên kết sigma và tồn tại một cặp electron hoá trị tự do.

d)

Các orbital lai hoá của cùng một trạng thái lai hoá luôn luôn có năng lượng bằng nhau.

34.

Các phân tử có nguyên tử trung tâm ở trạng thái lai hoá:

a)

sp² thì có dạng tam giác đều.

b)

sp³ thì có dạng tứ diện đều.

c)

sp thì có dạng đường thẳng.

d)

sp³d thì có dạng lưỡng tháp tam giác.

35.

Xác định tổng số orbital lai hoá có trong phân tử benzene?

a)

6

b)

12

c)

18

d)

24

36.

Trong các kiểu lai hoá sau đây, kiểu lai hoá nào có góc tạo ra bởi các orbital lai hoá không bằng nhau?

a)

sp

b)

dsp²

c)

sp³d

d)

sp³d²

37.

Nguyên tử boron (B) chỉ có một electron hoá trị độc thân, nhưng nó có thể tạo ra ba liên kết. Sự bất thường này được giải thích bởi:

a)

Lý thuyết VSEPR

b)

Sự lai hoá

c)

Quy tắc Fajan

d)

Sự tổ hợp tuyến tính của các orbital nguyên tử

38.

Xác định trạng thái lai hoá của boron (B) trong phân tử BF₃:

a)

Lai hoá sp², tất cả các orbital 2p của B đều tham gia lai hoá.

b)

Lai hoá sp², có 1 orbital 2s của B không tham gia lai hoá.

c)

Lai hoá sp², có một orbital 2p của B không tham gia lai hoá.

d)

Lai hoá sp³, tất cả các orbital của B đều tham gia lai hoá.

39.

Chọn phát biểu đúng về cặp electron dùng chung trong liên kết cộng hoá trị không phân cực:

a)

Cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử có χ lớn.

b)

Cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử tham gia đóng góp.

c)

Cặp electron dùng chung phân bố đối xứng giữa hai nguyên tử.

d)

Cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử có χ nhỏ.

40.

BF₃ và NF₃ là những phân tử cộng hoá trị nhưng NF₃ phân cực trong khi BF₃ không phân cực. Điều này là do:

a)

Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn hơn boron.

b)

Liên kết N–F phân cực hơn liên kết B–F.

c)

NF₃ có dạng hình chóp tam giác trong khi BF₃ có dạng tam giác đều phẳng.

d)

BF₃ khiếm khuyết electron trong khi NF₃ thì không.

41.

Phân tử nào sau đây có liên kết phân cực nhưng moment lưỡng cực bằng 0?

a)

H₂O

b)

CHCl₃

c)

CO₂

d)

SO₂

42.

Trong ion SO₄²⁻, S ở trạng thái lai hoá:

a)

sp²

b)

sp³

c)

sp³d

d)

sp³d²

43.

Trạng thái lai hoá của S trong SO₃ tương tự như:

a)

C trong C₂H₂

b)

C trong C₂H₄

c)

C trong CH₄

d)

C trong CO₂

44.

Trạng thái lai hoá của nguyên tử iodine trung tâm trong IF₅, I₃⁻ và ICl₄⁻ tương ứng là:

a)

sp³d, sp³d², sp³

b)

sp³d², sp³d², sp³

c)

sp³d, sp³d, sp³

d)

sp³d², sp³d, sp³

45.

Trong phản ứng:
2PCl₅ ⇌ PCl₄⁺ + PCl₆⁻,
nguyên tử trung tâm đã thay đổi trạng thái lai hoá từ:

a)

sp³d sang sp³ và sp³d²

b)

sp³d sang sp² và sp³

c)

sp³d sang sp³d² và sp³d²

d)

sp³d² sang sp³ và sp³d

46.

Trạng thái lai hoá của nguyên tử carbon trong phân tử H₂C=C=CH₂ lần lượt là:

a)

sp³, sp², sp³

b)

sp², sp, sp²

c)

sp², sp³, sp²

d)

sp, sp², sp