wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý gk I

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là:

a)

sai số hệ thống

b)

sai số ngẫu nhiên

c)

sai số tỉ dối

d)

sai số tuyệt đối

2.

loại sai số k có nguyên nhân rõ ràng gọi là

a)

sai số gián tiếp

b)

sai số ngẫu nhiên

c)

sai số dụng cụ

d)

sai số tỉ đối

3.

Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình

b)

Công thức của sai số tỉ đối:xích ma=đen ta/trung bìnhx100%

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác

4.

Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình chiều dày cuốn sách này là

a)

2.4

b)

2.3

c)

2.5

d)

2.2

5.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là Atb, sai số của phép đo là ΔA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

 A= A ± ΔA

b)

A =Atb + ΔA

c)

A = Atb ± ΔA

d)

A =Atb - ΔA

6.

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp

b)

phép đo trực tiếp

c)

sai số ngẫu nhiên

d)

dự đoán KQ đo

7.

Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

a)

8%

b)

1,7%

c)

5,9%

d)

1,2%

8.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng trong khoảng thời gian 4,0+-0,2. Tính tốc độ

a)

4,0+-0,3

b)

4,0+-0,6

c)

4,0+-0,2

d)

4,0+-0,1

9.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp ?

(1)Dùng thước đo chiều cao.

(2)Dùng cân đo cân nặng.

(3)Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4)Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

a)

1, 2

b)

1, 2, 4

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

10.

 Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

11.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

 chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

 chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

12.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao nhất của toà nhà cách tầng G 50 m. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người đó trong cả chuyến đi lần lượt là:

a)

50m, 55m

b)

50m, 60m

c)

45m, 55m

d)

45m, 60m

13.

 Biết  d1 là độ dịch chuyển 10 m về phía đông còn d2 là độ dịch chuyển 6 m về phía tây. Hãy xác định độ dịch chuyển tổng hợp d trong trường hợp d = d1+3d2.

a)

8m về phía tây

b)

8m về phía đông

c)

28m về phía tây

d)

28m về phía đông

14.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

 Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định

15.

Một xe tải chạy với tốc độ 40 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy với tốc độ 30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng bao nhiêu?

a)

5km/h

b)

10km/h

c)

-5km/h

d)

-10km/h

16.

Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1 = 12 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 = 20 km/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

a)

30km/h

b)

15km/h

c)

16km/h

d)

32km/h

17.

Một bánh xe có bán kính là R=10+-0,5 . Sai số tương đối của chu vi bánh xe

a)

0,05%

b)

5%

c)

10%

d)

25%

18.

Một chiếc xà lan đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 18 km/h. Một người đi từ đầu đến cuối xà lan với vận tốc 6 km/h so với xà lan. Biết chiều dài của xà lan là 90 m. Quãng đường mà người đó đi được so với bờ trong lúc di chuyển bằng

a)

90m

b)

180m

c)

270m

d)

360m

19.

Một người lái xuồng dự định mở máy cho xuồng chạy ngang con sông rộng 240m, mũi xuồng luôn vuông góc với bờ sông. Nhưng do nước chảy xuồng sang đến bờ bên kia tại một điểm cách bến dự định 180m về phía hạ lưu và mất 1 phút. Vận tốc của xuồng so với bờ sông là

a)

4m/s

b)

3m/s

c)

7m/s

d)

5m/s

20.

 Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt là

a)

1,538 m/s; 0 m/s.

b)

 1,538 m/s; 1,876 m/s. 

c)

3,077m/s; 2 m/s

d)

7,692m/s; 2,2 m/s.

21.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

 tính chất nhanh hay chậm của chuyển động

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động

c)

 khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

 sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

22.

 Chọn phát biểu đúng ?

a)

 Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

23.

Chỉ ra phát biểu sai ?

a)

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

24.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều? 

a)

 Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

b)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

d)

 Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3

25.

Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

gia tốc là đại lượng không đổi.

d)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

26.

Chỉ ra câu sai.

a)

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

27.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:

a)

s = 19 m;

b)

s = 20m;

c)

s = 18 m;

d)

s = 21m;

28.

Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều (), ta có các điều kiện nào dưới đây?

a)

s > 0; a > 0; v > v0.

b)

s > 0; a > 0; v < v0.

c)

s > 0; a < 0; v > v0.

d)

s > 0; a < 0; v < v0.

29.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

a)

a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.

b)

a = 0,2 m/s2; v = 8 m/s.

c)

a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

d)

a = 1,4 m/s2; v = 66 m/s.

30.

Khi ô tô chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm được 125 m thì vận tốc ô tô chỉ còn bằng 10 m/s. Khoảng thời gian để ô tô chạy trên quãng đường đó

a)

60s

b)

10s

c)

20s

d)

40s