wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

_Vocab B1 Grammar Test U123_

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

express

a)

trình bày

b)

bày tỏ

c)

phát minh

d)

tham gia

2.

opinion

a)

thông tin

b)

ý kiến

c)

kế hoạch

d)

sự kiện

3.

submit

a)

nộp

b)

đi học

c)

rút lui

d)

chuẩn bị

4.

travel plan

a)

kế hoạch du lịch

b)

vé máy bay

c)

hành lý

d)

lịch trình học

5.

apply

a)

nộp đơn

b)

tham dự

c)

giải thích

d)

phê duyệt

6.

renewable

a)

có thể mua

b)

tái tạo

c)

không ổn định

d)

bị phá hủy

7.

climate change

a)

thay đổi trang phục

b)

biến đổi khí hậu

c)

đổi chỗ ngồi

d)

sự thay ca

8.

enter

a)

thoát ra

b)

bước vào

c)

đi vòng quanh

d)

quan sát

9.

financial crisis

a)

khủng hoảng tài chính

b)

tài khoản tiết kiệm

c)

hợp đồng kinh tế

d)

kế hoạch đầu tư

10.

evaluate

a)

đánh giá

b)

nâng cấp

c)

thử nghiệm

d)

bảo vệ

11.

proposal

a)

đề xuất

b)

sự phản đối

c)

bản báo cáo

d)

kết quả

12.

assignment

a)

bài tập, nhiệm vụ

b)

kỳ thi

c)

phần thưởng

d)

dự án

13.

research paper

a)

luận văn

b)

bài nghiên cứu

c)

sách giáo khoa

d)

bản tin

14.

transformation

a)

sự di chuyển

b)

sự biến đổi

c)

sự lựa chọn

d)

sự sáng tạo

15.

committee

a)

ban giám khảo

b)

hội đồng, ủy ban

c)

giảng viên

d)

đối thủ

16.

expansion

a)

sự thu hẹp

b)

sự mở rộng

c)

sự bảo tồn

d)

sự ngăn cản

17.

competition

a)

cuộc thi

b)

bài tập

c)

kết quả

d)

nhiệm vụ

18.

prefer

a)

lựa chọn

b)

thích hơn

c)

thay đổi

d)

từ chối

19.

documentary

a)

tài liệu học

b)

tiết học

c)

bài báo

d)

bài giảng

20.

conduct ( an experiment )

a)

tiến hành (thí nghiệm)

b)

quan sát

c)

tham gia

d)

ghi chép

21.

thesis

a)

luận văn

b)

nghiên cứu sinh

c)

bài báo

d)

luận cứ

22.

colleague

a)

bạn học

b)

đồng nghiệp

c)

đối tác

d)

giáo viên

23.

conference

a)

buổi thảo luận nhóm

b)

hội nghị

c)

câu lạc bộ

d)

lớp học

24.

complicated

a)

dễ dàng

b)

phức tạp

c)

thú vị

d)

rõ ràng

25.

platform (learning platform)

a)

nền tảng (nền tảng học tập)

b)

giáo trình

c)

bài giảng

d)

diễn đàn

26.

revolution

a)

sự xoay vòng, cuộc cách mạng

b)

cuộc bầu cử

c)

sự thay thế

d)

sự phát minh

27.

principle

a)

nguyên tắc

b)

điều luật

c)

công cụ

d)

thí nghiệm

28.

circumstance

a)

tình huống, hoàn cảnh

b)

kế hoạch

c)

mục tiêu

d)

kết quả

29.

innovation

a)

phát hiện

b)

đổi mới

c)

sáng kiến

d)

thói quen

30.

phenomenon

a)

hiện tượng

b)

hiện thực

c)

sự kiện

d)

kinh nghiệm