NEW
Font size
WorksheetsHÓA 10_ÔN KIỂM TRA GIỮA KỲ 1_001
Total questions: 50
Worksheet time: 31mins
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
IIIA.
IIIB.
VA.
VB.
Nguyên tử Oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?
2
3
4
6
X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm IIA.
chu kì 2, nhóm VIIIA.
chu kì 3, nhóm VIA.
Chu kì 4, nhóm IA.
Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm VIB.
chu kì 3, nhóm VIIIA.
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 3, nhóm VIIIB.
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng số
electron lớp ngoài cùng
lớp electron
điện tích hạt nhân
electron s hay p
Nhóm A bao gồm các
nguyên tố s và nguyên tố p
nguyên tố kim loại và phi kim
nguyên tố d và nguyên tố f
nguyên tố khí hiếm
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là
Nhóm VA, chu kì 3
Nhóm VIIA, chu kì 2
Nhóm VIIB, chu kì 2
Nhóm VIA, chu kì 3
Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
14
16
33
35
Giá trị nào sẽ tăng khi di chuyển từ phải sang trái trong một chu kỳ?
Số p
bán kính nguyên tử
độ âm điện
Số khối
Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?
7
8
16
18
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:
3, 3.
3, 4.
4, 3.
4, 4.
Trong BTH nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.
Nguyên tố R là nguyên tố p.
Nguyên tử của của nguyên tố R có 16 electron.
Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron.
Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________
tăng dần, giảm dần
không đổi, không đổi
tăng dần, không thay đổi
giảm dần, tăng dần
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A. khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
C. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
D. khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện giảm dần.
B. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điên giảm dần.
D. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Kali có số hiệu nguyên tử là 19, sự sắp xếp electron theo lớp của nguyên tử kali là
1, 8, 8, 1
2, 8, 8, 2
2, 8, 8, 1
1, 8, 8, 2
Đặc điểm cấu trúc electron của các nguyên tố nhóm VIIA là gì?
Đều có 1 electron lớp ngoài cùng.
Đều có 7 electron lớp ngoài cùng.
Đều có 7 lớp electron.
Đều có 1 lớp electron.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.
Fluorine.
Bromine.
Phosphorus.
Iodine
Số electron tối đa của lớp M là
8
18
32
16
Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?
2s
3d
4d
2f
Phân lớp d đạt trạng thái bán bão hòa khi có số electron là
5
10
6
14
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p63s23p2. Số proton trong hạt nhân của A là
14
4
3
5
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.
B. X là một phi kim.
C. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.
D. Nguyên tử X có 3 electron ở lớp ngoài cùng
Nguyên tử 2311Na có mấy lớp e, mỗi lớp có bao nhiêu e?
3 lớp, 2/8/1
2 lớp, 2/9
4 lớp, 2/2/6/1
4 lớp, 2/8/11/2
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. X là nguyên tố và có số hiệu nguyên tử tương ứng nào sau đây?
Oxi (Z = 8)
Lưu huỳnh (Z = 16)
Flo (Z = 9)
Clo (Z = 17)
Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:
17
8
35
9
Chọn câu sai khi nói về nguyên tử 2311Na trong các câu sau:
Na có số khối là 23
Na có 11 proton
Na có 12 electron
Na có 12 nơtron
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là
54,5 và 45,5
45,5 và 54,5
60 và 40
40 và 60
Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?
X và Z
X và Y
X, Y và Z
Y và Z
Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
Electron và neutron
Electron và proton
Neutron và proton
Electron, neutron và proton
Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân của nguyên tử này có điện tích là
8
+8
-8
0
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
electron
Neutron
proton
proton và electron
Tưởng tượng hạt nhân nguyên tử là quả bóng bàn có đường kính 4cm thì đường kính nguyên tử là bao nhiêu?
4m
40m
400m
4000m
Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là
1
19
20
39
Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27kg. Khối lượng của magnesium theo amu là
23,978
66,133.10-51
24,000
23,985.10-3.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?
Lớp N
Lớp M
Lớp K
Lớp L
Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, trong đó phân lớp có mức năng lượng cao nhất chứa 5 electron. Vậy số hiệu nguyên tử của X là:
16
18
17
15
Số proton, neutron và electron của 2713Al lần lượt là:
13, 14, 27
14, 13, 27
13, 13, 14
13, 14, 13
Nguyên tử nguyên tố calcium (Canxi) có 20 electron. Ở trạng thái cơ bản calcium có số orbital chứa electron là:
8
9
10
11
Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?
Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
Đây là 3 đồng vị.
Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
26+
30
56+
30+
Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Tính số electron trong A.
12
13
24
16
Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Xác định số khối X?
23
24
27
11
Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là
14
15
16
17
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm là 1. Số hạt ở vỏ của nguyên tử X là
22
13
32
27
