wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG II: HỌC THUYẾT TẠNG TƯỢNG

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào hệ thống chức năng ngũ tạng, hệ thống tạng Tâm không bao gồm thành phần nào sau?

a)

Tiểu trường

b)

Mồ hôi

c)

Mặt

d)

Môi

2.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống ngũ tạng?

a)

Đởm

b)

Tỳ

c)

Tâm

d)

Can

3.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống lục phủ?

a)

Vị

b)

Thận

c)

Bàng quang

d)

Tam tiêu

4.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống phủ kỳ hằng?

a)

Não

b)

Tủy

c)

Bào cung

d)

Tiểu trường

5.

Dựa vào hệ thống chức năng ngũ tạng, hệ thống tạng Tỳ không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Vị

b)

Lưỡi

c)

Miệng

d)

Nước dãi

6.

Dựa vào đặc điểm sinh lý của tạng phủ, cơ chế bệnh sinh của ngũ tạng phần nhiều là?

a)

Hư chứng

b)

Thực chứng

c)

Nhiệt chứng

d)

Hàn chứng

7.

Dựa vào đặc điểm sinh lý của tạng phủ, cơ chế bệnh sinh của lục phủ phần nhiều là?

a)

Hư chứng

b)

Thực chứng

c)

Nhiệt chứng

d)

Hàn chứng

8.

Dựa vào hệ thống chức năng ngũ, hệ thống tạng Phế bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Mạch

b)

Lưỡi

c)

Mũi

d)

Tóc

9.

Dựa vào hệ thống chức năng ngũ tạng, hệ thống tạng Thận bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Đại trường

b)

Da lông

c)

Nước mũi

d)

Cốt tủy

10.

Dựa vào hệ thống chức năng ngũ tạng, hệ thống tạng Can bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Móng tay

b)

Vị ngọt

c)

Màu xanh

d)

Mồ hôi

11.

Chủ thông suốt và thông minh là đặc điểm sinh lý của tạng nào?

a)

Can

b)

Tâm

c)

Tỳ

d)

Thận

12.

Chức năng nào sau đây không do Tâm làm chủ

a)

Tàng thần

b)

Chủ huyết mạch

c)

Vinh nhuận ra mặt

d)

Khai khiếu ra miệng

13.

Rối loạn chức năng Tâm chủ huyết không dẫn đến triệu chứng nào sau đây?

a)

Sắc mạch nhợt nhạt

b)

Hồi hộp đánh trống ngực

c)

Tiểu nhiều

d)

Đầu lưỡi đỏ

14.

Dịch thể nào sau đây do Tâm làm chủ?

a)

Nước bọt

b)

Mồ hôi

c)

Nước tiểu

d)

Nước mũi

15.

Rối loạn chức năng Tâm tàng thần không dẫn đến?

a)

Đánh trống ngực

b)

Mất ngủ

c)

Suy giảm trí nhớ

d)

Hưng cảm, trầm cảm

16.

Phương diện nào sau đây không thể hiện chức năng Tâm chủ huyết

a)

Dinh khí hóa sinh thành huyết nhờ vào Tâm

b)

Tâm chủ tuần hoàn huyết dịch

c)

Tâm huyết ảnh hưởng trực tiếp tới sự bài tiết nước mắt

d)

Tâm huyết là nơi tàng chưa của Thần

17.

Phương diện nào sau đây khi bệnh nhân có biểu hiện của Tâm hỏa thịnh?

a)

Lưỡi nhợt nhạt

b)

Ít nói, trầm tư

c)

Miệng có vị ngọt

d)

Mất ngủ, bứt rứt

18.

Tâm khai khiếu ra?

a)

Lưỡi

b)

Miệng

c)

Tai

d)

Mắt

19.

Có thể đánh giá chức năng của Tâm chủ huyết mạch dựa trên phương diện nòa sau đây?

a)

Tính chất móng tay

b)

Tình trạng phân bố của tóc

c)

Răng có rụng bất thường

d)

Cảm giác ở ngực

20.

Chức năng sinh lý nào sau đây không do Tâm làm chủ?

a)

Chủ hỏa của cơ thể

b)

Chủ huyết mạch

c)

Chủ hỷ

d)

Chủ mồ hôi

21.

Tạng Phế không có đặc điểm sinh lý nào sau đây?

a)

Phế ở trong cơ thể có vị trí cao nhất

b)

Phế là tạng thanh hư mỏng giòn dễ gặp ngoại tà xâm phạm

c)

Tính của Phế thanh túc

d)

Phế thích táo ghét thấp

22.

Tạng phế không có chức năng sinh lý nào sau đây?

a)

Chủ khí, điều tiết hô hấp

b)

Phế chủ thông điều thủy đạo

c)

Ơ+Phế triều bách mạch, giúp Tâm chủ trị tiết

d)

Phế chủ thống nhiếp huyết

23.

Tạng Phế bị rối loạn chức năng nào sau đây gây ra các triệu chứng phù thũng, không có mồ hôi, tiểu tiện bất lợi...?

a)

Phế chủ khí

b)

Phế chủ thông điều thủy đạo

c)

Phế triều bách mạch

d)

Phế tàng phách

24.

Phế có chức năng hít vào thanh khí, thở ra trọc khí thể hiện đặc điểm sinh lý nào sau đây của tạng Phế?

a)

Phế chủ tuyên giáng

b)

Phế chủ tuyên phát

c)

Phế là hoa cái

d)

Phế vi kiều tạng

25.

Phế ở trong cơ thể có vị trí cao nhất, có tác dụng bảo hộ che chở cho các tạng chống cự ngoại tà thể hiện đặc điểm nào sau đây của tạng Phế?

a)

Phế là hoa cái

b)

Phế vi kiều tạng

c)

Phế thanh túc

d)

Phế chủ tuyên phát

26.

Phế hít thanh khí từ giới tự nhiên vào hợp với cốc khí thành tông khí hướng xuống tán bố tới dưới rốn thành Khí hải thể hiện đặc điểm sinh lý nào của tạng Phế?

a)

Phế chủ túc giáng

b)

Phế chủ tuyên phát

c)

Phế vi kiều tạng

d)

Phế là hoa cái

27.

Tình chí ảnh hưởng đến sinh lý của tạng Phế là?

a)

Vui

b)

Buồn

c)

Kinh sợ

d)

Giận dữ

28.

Khiếu của tạng Phế là?

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Miệng

d)

Tai

29.

Rối loạn chức năng nào sau đây của tạng Phế dẫn đến da lông khô kém tươi nhuận, dễ bị ngoại cảm, sợ lạnh,...?

a)

Phế khai khiếu ra mũi

b)

Phế chủ bì mao

c)

Phế tàng phách

d)

Phế chủ thông điều thủy đạo

30.

Phế chủ sinh thành khí toàn thân, thể hiện ở loại khí nào sau đây?

a)

Vệ khí

b)

Nguyên khí

c)

Tông khí

d)

Dinh khí

31.

Chức năng nào sau đây không do Tỳ làm chủ

a)

Tàng huyết

b)

Sinh huyết

c)

Thống nhiếp huyết

d)

Chủ cơ nhục

32.

Rối loạn chức năng Tỳ chủ thăng thanh không dẫn đến?

a)

Sa tạng phủ

b)

Cân cơ co rút

c)

Lơ mơ, không tỉnh táo

d)

Hoa mắt chóng mặt

33.

Rối loạn chức năng Tù chủ vận hóa thủy cốc dẫn đến triệu chứng nào sau đây?

a)

Di hoạt tinh

b)

Ho, khó thở

c)

Đầy bụng khó tiêu

d)

Đau khớp

34.

Ngũ tạng sở ố, tạng Tỳ ghét?

a)

Nhiệt

b)

Hàn

c)

Phong

d)

Thấp

35.

Triệu chứng phù thũng, cổ trướng không liên quan đến rối loạn chức năng của tạng phủ nào sau đây?

a)

Tỳ chủ vận hóa

b)

Thận chủ thủy

c)

Phế chủ thông điều thủy đạo

d)

Tâm chủ thần minh

36.

Ngũ tạng ứng với 4 mùa (tứ thời), Tỳ ứng với?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Trưởng Hạ

d)

Thu

37.

Chức năng của Tỳ tàng ý phản ánh qua các mặt sau?

a)

Trí nhớ học tập, làm việc

b)

Trí nhớ dài hạn kỹ năng như xe đạp, bơi lội

c)

Khả năng duy trì và hoàn thành kế hoạch đề ra

d)

Khả năng ra quyết định

38.

Đặc điểm sinh lý nào sau đây không phải của Tỳ?

a)

Thăng hanh

b)

Nâng đỡ nội tạng

c)

Thích táo ghét thấp

d)

Giáng trọc

39.

Chức năng hoặc mối liên hệ nào sau đây do Tỳ là chủ?

a)

Chủ thống nhiếp mồ hôi

b)

Chủ tay chân

c)

Chủ nộ

d)

Tàng chí

40.

Mùi vị nào sau đây thường thấy xuất hiện trên bệnh nhân có bệnh lý tạng Tỳ?

a)

Cháy xém

b)

Chua khắm

c)

Ngọt nhẹ

d)

Cay hăng

41.

Chức năng sinh lý của tạng Can?

a)

Chủ sơ tiết

b)

Chủ huyết

c)

Tàng thần

d)

Tất cả đều đúng

42.

Người bệnh cảm thấy bực dọc, dễ nổi giận dễ cáu gắt là do rối loạn chức năng sinh lý của tạng nào?

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Thận

43.

Người bệnh đau đầu vùng đỉnh, hoa mắt, chóng mặt, nhìn kém, thị lực giảm, rối loạn kinh nguyệt, đau vùng hông sườn là do rối loạn chức năng tạng phủ nào?

a)

Can

b)

Bào cung

c)

Thận

d)

Não

44.

Theo YHCT, bệnh nhân tai biến mạch máu não có triệu chứng tay chân co rút là do rối loạn chức năng tạng phủ nào?

a)

Não

b)

Can

c)

Tâm

d)

Thận

45.

Rối loạn chức năng thường gặp nhất ở tạng Can là?

a)

Sơ tiết

b)

Chủ cân

c)

Tàng huyết

d)

Chủ mưu lự

46.

Chức năng nào sau đây là chức năng chính của tạng Can?

a)

Sinh huyết

b)

Chủ huyết

c)

Tàng huyết

d)

Hành huyết

47.

Tạng phủ có chức năng tàng hồn, chủ về cảm xúc?

a)

Tâm

b)

Can

c)

Phế

d)

Thận

48.

Đau đầu vùng đỉnh thường liêm quan đến tạng phủ?

a)

Phế

b)

Thận

c)

Can

d)

Tâm

49.

Triệu chứng nào sau đâu không do rối loạn chức năng Can chủ sơ tiết?

a)

Đau tức hông sườn

b)

Có duỗi khó khăn

c)

Rối loạn kinh nguyệt

d)

Đầy bụng, khó tiêu

50.

Sự tinh tường của thị giác liên quan đến tạng phủ nào sau đây?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Can

d)

Thận

51.

Thận có chức năng nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Chủ tiên thiên

b)

Chủ thủy

c)

Tàng khuyết

d)

Tàng tinh

52.

Theo YHCT, người hay khiếp sợ thường làm tổn thương tạng phủ?

a)

Can

b)

Tâm

c)

Tỳ

d)

Thận

53.

Khi rối loạn chức năng tạng Thận sẽ có biểu hiện nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Phù thũng

b)

Khó thở

c)

Liệt dương

d)

Teo cơ

54.

Các rối loạn như vô sinh, bất lực, kém phát triển ở trẻ em (thể chất và tinh thần), chậm tăng trưởng và lão hóa sớm là do rối loạn chức năng nào của tạng Thận?

a)

Chủ cốt tủy

b)

Chủ tàng tinh

c)

Chủ tiên thiên

d)

Kỹ xảo, tác cường

55.

Nguyên nhân gây chứng phù thũng, rối loạn đi tiểu là do rối loạn chức năng nào của tạng Thận?

a)

Tàng tinh

b)

Chủ cốt tủy

c)

Chủ thủy

d)

Chủ kỹ xảo

56.

Rối loạn chức năng tạng Thận không bao gồm triệu chứng sau?

a)

Phù thũng

b)

Run tay chân

c)

Khó thở

d)

Xuất huyết

57.

Thận chủ kỹ xảo, nếu Thận suy thì triệu chứng sẽ là?

a)

Tay chân mỏi rũ

b)

Tay chân lạnh

c)

Tay chân run rẩy

d)

Tay chân co quắp

58.

Thận không bao gồm chức năng nào sau đây?

a)

Chủ cơ nhục

b)

Chủ kỹ xảo

c)

Chủ thủy

d)

Chủ nạp khí

59.

Tạng nào sau đây bị rối loạn gây ảnh hưởng đến hình thể tai, suy giảm thính lực

a)

Tâm

b)

Can

c)

Thận

d)

Phế

60.

Rối loạn chức năng tàng tinh của Thận dẫn đến các triệu chứng sau, ngoại trừ?

a)

Chậm tăng trưởng

b)

Di tinh

c)

Rối loạn kinh nguyệt

d)

Tiểu gắt buốt

61.

Nội dung nào sau đây không đúng về phủ Đởm?

a)

Quan hệ biểu lý với tạng Can

b)

Thuộc dương mộc

c)

Chủ quyết đoán

d)

Hóa sinh Đởm thấp

62.

Nội dung nào sau đây không đúng về phủ Tiểu trường?

a)

Quan hệ biểu lý với tạng Tâm

b)

Chủ tân

c)

Chủ dịch

d)

Chủ tiếp thu tiêu hóa

63.

Không thuộc về khái niệm lục phủ?

a)

Phủ Tam tiêu

b)

Phủ Bàng quang

c)

Phủ Đại trường

d)

Phủ Tam bào

64.

Nội dung nào sau đây không đúng về phủ kỳ hằng?

a)

Não

b)

Huyết

c)

Bào cung

d)

Mạch

65.

Nội dung nào sau đây không đúng về Não?

a)

Tủy não

b)

Tủy xương

c)

Phủ của huyết

d)

Tủy sống

66.

Nội dung nào sau đây không đúng về phủ Tam tiêu?

a)

Con đường vận chuyển tân dịch

b)

Con đường vận chuyển khí

c)

Thượng tiêu như sương mù

d)

Trung tiêu như ngòi rãnh

67.

Nội dung nào sau đây không đúng về phủ Đại trường?

a)

Quan hệ biểu lý với tạng Phế

b)

Chủ tân

c)

Chủ dịch

d)

Chủ truyền tống phân

68.

Nội dung nào sau đây không đúng về phủ Vị?

a)

Quan hệ biểu lý với tạng Tỳ

b)

Chủ ngầu như thủy cốc

c)

Ưa nhuận ghét táo

d)

Vị khí chủ thăng

69.

Nội dung nào sau đây là đúng về phủ Bàng quang?

a)

Quan hệ biểu lý với tạng Thận

b)

Quan hệ biểu lý với tạng Tâm

c)

Quan hệ biểu lý với tạng Tỳ

d)

Quan hệ biểu lý với tạng Phế

70.

Bào cung quan hệ mật thiết với mạch?

a)

Mạch Đốc

b)

Mạch Đới

c)

Mạch Xung

d)

Mạch Âm kiểu

71.

Cặp quan hệ nào sau đây không thuộc về quan hệ tạng phủ?

a)

Tạng - Tạng

b)

Tạng - Phủ

c)

Phủ - Phủ

d)

Phủ kỳ hằng - Phủ

72.

Cặp quan hệ nào sau đây không thuộc về quan hệ tạng - tạng?

a)

Can - Tâm bào

b)

Phế - Thận

c)

Tỳ - Thận

d)

Can - Thận

73.

Cặp quan hệ nào sau đây thuộc về quan hệ Tạng - Tạng?

a)

Tỳ - Can

b)

Tỳ - Vị

c)

Can - Đởm

d)

Phế - Đại trường

74.

Cặp quan hệ nào sau đây thuộc về quan hệ tạng - phủ?

a)

Phế - Thận

b)

Bàng quang - Thận

c)

Tỳ - Thận

d)

Can - Thận

75.

Cặp quan hệ nào sau đây không thuộc về quan hệ tạng - phủ?

a)

Thận - Tam tiêu

b)

Tỳ - Vị

c)

Can - Đởm

d)

Phế - Đại trường

76.

Tạng Tâm quan hệ biểu lý với phủ?

a)

Tam tiêu

b)

Vị

c)

Đởm

d)

Tiểu trường

77.

Tạng Tỳ quan hệ biểu lý với phủ?

a)

Tam tiêu

b)

Vị

c)

Đởm

d)

Tiểu trường

78.

Tạng Phế quan hệ biểu lý với phủ?

a)

Tam tiêu

b)

Vị

c)

Đại trường

d)

Bàng quang

79.

Tạng Thận quan hệ biểu lý với phủ?

a)

Não

b)

Tủy

c)

Mạch

d)

Bàng quang

80.

Tạng Can quan hệ biểu lý với phủ?

a)

Đởm

b)

Bào cung

c)

Tam tiêu

d)

Bàng quang