wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MLN111 part 3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

2.

Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ làm thay đổi về chất của sự vật?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

3.

Không phải mọi sự thay đổi về lượng đều:

a)

Có khả năng dẫn đến thay đổi về chất.

b)

Ngay lập thức thay đổi về chất.

c)

Không thể lập tức làm thay đổi về chất.

d)

Không làm thay đổi về chất.

4.

Chất và lượng:

a)

Không có mối quan hệ gì với nhau.

b)

Chỉ có mối quan hệ giữa chất với lượng.

c)

Chỉ có mỗi quan hệ giữa lượng với chất.

d)

Có mối quan hệ biện chứng với nhau.

5.

Theo nghĩa biện chứng, mâu thuẫn là:

a)

Những gì khách nhau nhưng có mối liên hệ với nhau.

b)

Những gì trái ngược nhau.

c)

Những gì vừa đối lập với nhau vừa là điều kiên tiền đề tồn tại của nhau.

d)

Những gì có xu hướng thủ tiêu lẫn nhau.

6.

Trong phép biện chứng, khái niệm nào dùng để chỉ tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt đó?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Khái niệm mâu thuẫn.

d)

Khái niệm xung đột.

7.

Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?

a)

Mâu thuẫn.

b)

Mâu thuẫn biện chứng.

c)

Đấu tranh.

d)

Thống nhất.

8.

Mối quan hệ giữa đấu tranh và thống nhất của các mặt đối lập trong một mâu thuẫn:

a)

Đấu tranh là tuyệt đối.

b)

Thống nhất là tuyệt đối.

c)

Đấu tranh là tương đối.

d)

Đấu tranh là tuyệt đối, còn thống nhất là tương đối.

9.

V.I.Lênin từng nhận định thực chất của phép biện chứng là gì với tư cách là phép biện chứng của nhận thức?

a)

Đồng nhất các mặt đối lập.

b)

Phân đôi cái thống nhất thành các mặt đối lập.

c)

Phân đôi cái thống nhất và sự nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó.

d)

Phân tách sự vật thành các bộ phận cụ thể.

10.

Hoàn thiện luận điểm sau: "Sự phân đôi của cái thống nhất và sự nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó, đó là...của phép biện chứng".

a)

Thực chất.

b)

Nội dung.

c)

Nội dung cơ bản.

d)

Hình thức.

11.

Quá trình thay đổi các hình thái tồn tại của sự vật được gọi là:

a)

Phủ định.

b)

Phủ định biện chứng.

c)

Sự thay thế.

d)

Sự hủy diệt.

12.

Phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản nào?

a)

Tính khách quan và tính mâu thuẫn.

b)

Tính mâu thuẫn và tính kế thừa.

c)

Tính kế thừa và tính phát triển.

d)

Tính khách quan và tính kế thừa.

13.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mục đích của nhận thức?

a)

Nhận thức để thỏa mãn sự hiểu biết của con người.

b)

Nhận thức vì ý chí của thượng đế.

c)

Nhận tức vì sự thực hiện quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối.

d)

Nhận thức nhằm phục vụ nhu cầu của thực tiễn.

14.

Tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Tính chính xác.

b)

Là tiện lợi cho tư duy.

c)

Là được nhiều người thừa nhận.

d)

Là thực tiễn.

15.

Những hình thức nhận thức: Cảm giác, tri giác, biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Nhận thức thông thường.

d)

Nhận thức khoa học.

16.

Những hình thức nhận thức: Khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Trực quan sinh động.

d)

Nhận thức kinh nghiệm.

17.

Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp của vật vào cơ quan giác quan của con người?

a)

Cảm giác.

b)

Khái niệm.

c)

Suy luận.

d)

Phán đoán.

18.

Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động của vật vào cơ quan giác quan của con người:

a)

Cảm giác.

b)

Tri giác.

c)

Biểu tượng.

d)

Khái niệm.

19.

Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất?

a)

Tri thức kinh nghiệm.

b)

Tri thức lý luận.

c)

Tri thức lý luận khoa học.

d)

Tri thức lý luận thực tiễn.

20.

Điều khẳng định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa lý luận và kinh nghiệm?

a)

Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cở sở kinh nghiệm.

b)

Kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời của lý luận.

c)

Mọi lý luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm.

d)

Lý luận đi trước kinh nghiệm.

21.

Chân lý là:

a)

Sự thật mà ai cũng biết.

b)

Lẽ phải ai cũng thừa nhận.

c)

Tri thức phù hợp với logic suy luận.

d)

Tri thức có nội dung chân thực và đã được thực tiễn kiểm nghiệm.

22.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thuyết không thể biết không thừa nhận chân lý khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan không thừa nhận chân lý khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận chân lý khách quan.

d)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận chân lý khách quan.

23.

Theo C.Mác con người phải chứng minh chân lý trong:

a)

Hoạt động lý luận.

b)

Hoạt động thực tiễn.

c)

Thực tế.

d)

Hiện thực.

24.

Theo C.Mác: Vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt được chân lý khách quan hay không hoàn toàn không phải là vấn đề lý luận mà là vấn đề...

a)

Thực tế.

b)

Hiện thực.

c)

Thực tiễn.

d)

Khoa học.

25.

Theo V.I.Lênin: Quan điểm về đời sống về thực tiễn phải là...của lý luận nhận thức.

a)

Đầu tiên.

b)

Điểm thứ nhất.

c)

Quan điểm thứ nhất và cơ bản.

d)

Điều quan trọng.

26.

Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần...

a)

Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên.

b)

Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên.

c)

Căn cứ vào cái tất nhiên và ngẫu nhiên.

d)

Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính tới cái ngẫu nhiên.

27.

...là tổng hợp những mặt, những yếu tố trong quá trình tạo nên sự vật.

a)

Khả năng.

b)

Hiện thực.

c)

Nội dung.

d)

Hình thức.

28.

Có những sự vật, hiện tượng xảy ra...

a)

Không có nguyên nhân nào.

b)

Có nguyên nhân nhưng không thể nhận thức được.

c)

Có nguyên nhân nhưng chưa nhận thức được.

d)

Có nguyên nhân và luôn luôn nhận thức được.

29.

Quá trình thay đổi hình thái tồn tại của sự vật đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện phát triển được gọi là:

a)

Phủ định.

b)

Phủ định biện chứng.

c)

Phát triển.

d)

Tiến hóa.

30.

Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ: Sự ra đời của quan điểm duy vật về lịch sử do C. Mác sáng lập ra đã khắc phục được những sai lầm căn bản trong việc lý giải xã hội theo:

a)

Quan điểm tôn giáo và duy tâm.

b)

Quan điểm duy vật siêu hình và tôn giáo.

c)

Quan điểm duy tâm và siêu hình.

d)

Quan điểm duy vật tự nhiên và tầm thường.

31.

Điền thêm từ đề hoàn thiện nhận định sau đây của V.I. Lênin: "Chủ nghĩa Mác đã mở đường cho việc nghiên cứu rộng rãi và toàn diện quá trình phát sinh, phát triển và suy tàn của..."

a)

Hệ thống vật chất trong giới tự nhiên.

b)

Các quá trình kinh tế và chính trị - xã hội.

c)

Các sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy.

d)

Các hình thái kinh tế - xã hội.

32.

Thực tiễn là:

a)

Hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử-xã hội của con người.

b)

Hoạt động tinh thần nhằm tạo ra các giá trị thẩm mỹ.

c)

Một số hoạt động vật chất và một số hoạt động tinh thần.

33.

Các mối liên hệ mang tính khách quan, bản chất, tất nhiên và được lặp đi lặp lại được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Thuộc tính.

b)

Yếu tố.

c)

Quy luật.

34.

Xét đến cùng, nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

a)

Năng suất lao động.

b)

Luật pháp.

c)

Chính trị.

35.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật?

a)

Nội dung.

b)

Bản chất.

c)

Hiện thực.

36.

Yếu tố cơ bản nhất, quan trọng nhất của ý thức là:

a)

Tri thức.

b)

Tình cảm.

c)

Ý chí.

37.

Có phải vật chất quyết định ý thức một cách tuyệt đối hay không?

a)

Không.

b)

Tùy hoàn cảnh cụ thể.

c)

Đúng như vậy.

38.

Triết học Mác là thế giới quan khoa học của:

a)

Giai cấp tư sản tiến bộ.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Tầng lớp trí thức.

39.

Trong chỉ đạo thực tiễn cần căn cứ vào đâu để đề ra chủ trương, phương hướng hành động?

a)

Cái tất nhiên, bản chất, nội dung.

b)

Cái ngẫu nhiên, hình thức, hiện tượng.

c)

Các phương án trả lời đều sai.

40.

Quan điểm nào cho rằng sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất?

a)

Quan điểm duy vật.

b)

Quan điểm duy tâm.

c)

Quan điểm siêu hình.

41.

Kết cấu của ý thức theo chiều dọc thì bao gồm:

a)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức.

b)

Tự ý thức, tri thức, tiềm thức, vô thức.

c)

Các phương án trả lời đều sai.

42.

Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ:

a)

Tồn tại chủ quan bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất.

b)

Tồn tại chủ quan, bị qui định bởi chế độ chính trị xã hội.

c)

Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người.

43.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật và hiện tượng, sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho nó là nó mà không phải là cái khác?

a)

Bước nhảy

b)

Lượng

c)

Chất

44.

Quan điểm nào sau đây đúng nhất?

a)

Phạm trù là những thực thể ý niệm, tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức.

b)

Phạm trù là những từ trống rỗng do con người tưởng tượng ra, không biểu hiện một cái gì của hiện thực.

c)

Phạm trù là kết quả của quá trình nhận thức, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

45.

Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc:

a)

Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định.

b)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

46.

Chân lý có những tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính hoàn chỉnh.

b)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể.

c)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính phổ biến.

47.

Quy luật bao giờ cũng mang tính:

a)

Khách quan.

b)

Chủ quan.

c)

Cả khách quan và chủ quan.

d)

Các phương án trả lời đều sai.

48.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lênin được thể hiện:

a)

Khẳng định tính thứ nhất của vật chất.

b)

Cho phép xác định cái gì là vật chất trong lĩnh vực xã hội.

c)

Các phương án trả lời đều đúng.

49.

Cách thức của sự phát triển là:

a)

Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn.

b)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Hai lần phủ định.

50.

Đấu tranh của hai mặt đối lập là:

a)

Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau.

b)

Sự tác động lẫn nhau giữa hai mặt đối lập theo khung hướng biện chứng.

c)

Các phương án trả lời đều sai.

51.

Tác phẩm nào được xem là đánh dấu cho sự chín muồi về tư tưởng xã hội chủ nghĩa của C.Mác và Ăng-ghen?

a)

Gia đình thần thánh (1842).

b)

Hệ tư tưởng Đức (1842).

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản (1848).

52.

Phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.

53.

Theo Ph. Ăngghen, chia vận động thành:

a)

Bốn hình thức vận động cơ bản.

b)

Năm hình thức vận động cơ bản.

c)

Sáu hình thức vận động cơ bản.

54.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật được gọi là:

a)

Nội dung.

b)

Bản chất.

c)

Hiện tượng.

55.

Quan điểm nào góp phần khắc phục tư tưởng bảo thủ, trì trệ, định kiến trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn:

a)

Quan điểm lịch sử cụ thể.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm phát triển.

56.

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể và quan điểm phát triển được ra từ:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Hai nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật.

57.

Mối liên hệ có những tính chất gì cơ bản:

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng.

b)

Khách quan, phổ biến, biện chứng.

c)

Khách quan, phổ biến, liên tục.

58.

Vật chất là tất cả những gì:

a)

Tồn tại một cách cụ thể, có thể nhìn thấy.

b)

Tồn tại vô hình, thần bí ở bên ngoài thế giới khách quan.

c)

Tồn tại ở bên ngoài ý thức, được ý thức con người phản ánh.

59.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là:

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại.

b)

Triết học cổ điển Đức.

c)

Triết học Tây Âu trung cổ.

60.

Triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là bước ngoặt cách mạng trong sự phát triển của triết học. Biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng đó là:

a)

Việc thay đổi căn bản tính chất của triết học, thay đổi căn bản đối tượng của nó và mối quan hệ đối với các khoa học khác.

b)

Việc gắn bó chặt chẽ giữa triết học với phong trào cách mạng của giai cấp vô sản và quần chúng lao động.

c)

Việc sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử làm thay đổi hẳn quan niệm của con người về xã hội.

61.

Phát triển là quá trình:

a)

Tiến lên theo đường vòng khép kín.

b)

Tiến lên theo đường quanh co khúc khuỷu, thăng trầm, phức tạp.

c)

Quá trình tiến lên theo đường thẳng tắp.

62.

Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời dựa trên bao nhiêu tiền đề?

a)

Ba tiền đề.

b)

Bốn tiền đề.

c)

Năm tiền đề.

d)

Sáu tiền đề.

63.

Không có hình thức nào tồn tại thuần túy không chứa nội dung và cũng không có nội dung nào lại không tồn tại trong những hình thức xác định. Quan điểm này thể hiện:

a)

Vai trò quyết định của nội dung đối với hình thức.

b)

Sự tác động trở lại của hình thức đối với nội dung.

c)

Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức.

64.

Giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học khác có mối quan hệ biện chứng với nhau. Mối quan hệ đó là:

a)

Quan hệ giữa bản chất và hiện tượng.

b)

Quan hệ giữa cái chung và cái riêng.

c)

Quan hệ giữa nội dung và hình thức.

65.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất cơ bản nào sau đây?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, kế thừa.

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính tất yếu.

66.

Theo quan điểm của Triết học Mác-Lênin có thể định nghĩa về vật chất như sau:

a)

Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ.

b)

Vật chất là tồn tại khách quan.

c)

Vật chất là thực tại khách quan.

67.

Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau đây:

a)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

b)

Không gian, thời gian là những phương thức tồn tại của vật chất.

c)

Vận động, không gian, thời gian là những phương thức tồn tại của vật chất.

68.

Định nghĩa vật chất của Lênin được viết trong tác phẩm:

a)

Bút ký triết học.

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Chủ nghĩa đế quốc - giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản.

69.

Quan điểm nào cho rằng: Các sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Các phương án trả lời đều sai.

70.

Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ khác trong quan hệ giữa nguời với người của quá trình sản xuất là:

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động.

71.

Triết học Mác-Lênin ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp từ:

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phơ bách.

b)

Thế giới quan duy vật của Phơ bách và phép biện chứng của Hêghen.

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phơ bách.

d)

Chủ nghĩa duy tâm của Hôn bách và biện chứng pháp của Aristốt.

72.

Sự vật mới ra đời bao giờ cũng trên cơ sở những cái đã có của sự vật cũ, qua đó tiến hành chọn lọc những cái tích cực, tiến bộ, phù hợp để tiếp tục phát triển. Điều này thể hiện tính chất gì của sự phát triển?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính lặp đi lặp lại.

c)

Tính tiến lên.

73.

Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ:

a)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

b)

Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

74.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

75.

Ngày nay, yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động.

b)

Người lao động.

c)

Khoa học - công nghệ.

76.

Phủ định biện chứng là:

a)

Sự phủ định tự thân, gắn liền với quá trình vận động đi lên, tạo tiền đề, điều kiện cho sự ra đời của cái mới tiến bộ thay thế cái cũ.

b)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác nhau.

c)

Các phương án trả lời đều sai.

77.

Khả năng được hình thành do quy luật vận động nội tại của sự vật quy định được gọi là:

a)

Khả năng thực tế.

b)

Khả năng tất nhiên.

c)

Khả năng ngẫu nhiên.

78.

Cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức là:

a)

Lý luận.

b)

Thực tiễn.

c)

Triết học.

79.

C.Mác đã kế thừa "hạt nhân hợp lý" trong triết học của ông để xây dựng phép biện chứng duy vật. Ông là ai?

a)

Phơ bách.

b)

Platon.

c)

Hêghen.

80.

Thống nhất của hai mặt đối lập là:

a)

Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giữa hai mặt đối lập.

b)

Sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau, mặt này lấy mặt kia làm tiền đề cho sự tồn tại của mình và ngược lại.

c)

Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau.

81.

Cái tất nhiên là cái do:

a)

Những nguyên nhân bên trong sự vật quy định.

b)

Những nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định.

c)

Cả nguyên nhân bên trong và nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định.

82.

Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ XIX.

b)

Đầu thế kỷ XIX.

c)

Đầu thế kỷ XX.

d)

Cuối thế kỷ XIX.

83.

Vận động là:

a)

Sự chuyển động của các vật thể trong không gian.

b)

Sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng.

c)

Mọi sự thay đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian.

84.

Quan điểm nào cho rằng các sự vật hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hóa lẫn nhau?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng.

c)

Quan điểm duy tâm.

85.

Khẳng định mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng do sự quy định của các lực lượng siêu nhiên là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

86.

Hình thức cao nhất của nhận thức lý tính là:

a)

Khái niệm.

b)

Suy luận.

c)

Phán đoán.

87.

Hình thức cơ bản nhất của thực tiễn là:

a)

Hoạt động chính trị-xã hội.

b)

Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Thực nghiệm khoa học.

88.

Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

b)

Lý luận và nhận thức.

c)

Quan hệ giữa khả năng và hiện thực.

89.

Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Sự phát triển của hoạt động nghiên cứu khoa học, cãi tiến kỹ thuật.

c)

Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế.

90.

Nội dung của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức trong mọi trường hợp.

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

91.

Mặt đối lập là:

a)

Những mặt, yếu tố, thuộc tính, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau cấu tạo nên sự vật.

b)

Những mặt khác nhau.

c)

Những mặt đối chọi nhau bất kỳ.

92.

Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng. Đây là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

93.

Hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính là:

a)

Cảm giác.

b)

Tri giác.

c)

Biểu tượng.

94.

Chân lý là:

a)

Ý kiến của những người có kinh nghiệm.

b)

Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

c)

Những quan điểm thuộc về đa số.

95.

Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử là:

a)

Quần chúng nhân dân.

b)

Vĩ nhân, lãnh tụ.

c)

Tầng lớp trí thức.

96.

iện thực là phạm trù triết học dùng để chỉ những gì:

a)

Các phương án trả lời đều sai.

b)

Đang tồn tại trong thực tế.

c)

Sẽ xuất hiện khi hội đủ mọi điều kiện.

97.

Tính chất phong phú, đa dạng trong quan hệ nhân quả thể hiện ở chỗ một kết quả có thể do:

a)

Một nguyên nhân sinh ra.

b)

Nhiều nguyên nhân khác nhau sinh ra.

c)

Các phương án trả lời đều sai.

98.

Triết học duy vật biện chứng cho rằng thế giới thống nhất ở:

a)

Không gian và thời gian.

b)

Tính tinh thần.

c)

Tính vật chất.

99.

Triết học duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất.

b)

Ý thức quyết định vật chất, vật chất tác động trở lại ý thức.

c)

Con người quyết định cả vật chất và ý thức.

100.

Đặc điểm của quy luật triết học mang tính:

a)

Chung nhất, khái quát nhất về thế giới.

b)

Cụ thể nhất, chi tiết nhất về thế giới.

c)

Toàn diện nhất, sâu sắc nhất về thế giới.