wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdqp

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

lãnh thổ quốc gia đc cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ,dân cư,nhà nước

b)

Lãnh thổ,dân tộc,hiến pháp,pháp luật

c)

Lãnh thổ,dân cư,hiến pháp

d)

Lãnh thổ,nhân dân,dân tộc

2.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia,yếu tố nào quan trọng nhất,quyết định nhất?

a)

Dân cư

b)

Lãnh thổ

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp,pháp luật

3.

Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng,toàn quân và toàn dân

d)

là trách nhiệm của giai cấp,của Đảng và quân đội

4.

lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vùng đất,vùng nước ,vùng trời trên vùng đất,vùng nước, lòng đất dưới chúng

b)

vùng đất,vùng trời trên vùng đất,lòng đất dưới chúng

c)

vùng đất,vùng trời,vùng đặc quyền kinh tế

d)

vùng đất, vùng nước, vùng trời, vùng lòng đất

5.

Lãnh thổ gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất vùng trời vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đất ,vùng trời ,vùng lãnh hải, vùng thềm lục địa

c)

vùng đất, vùng trời, vùng đặc quyền kinh tế

d)

vùng đất,vùng nước, vùng trời,vùng lòng đất

6.

Vùng lòng đất quốc gia là

a)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ phận nằm dưới lòng đất,vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất,quần vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất,vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

7.

vùng nước quốc gia bao gồm

a)

vùng nước nội địa,vùng nội thủy,vùng nước lãnh hải

b)

vùng nước nội địa,vùng nước biên giới

c)

vùng nước nội địa,vùng nước biên giới, vùng nội thủy,vùng nước lãnh hải

d)

vùng nước nội địa,vùng nước lãnh hải

8.

Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

9.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu

a)

12 hải lý tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

24 hải lý tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

12 hải lý tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

12 hải lý tính từ đường bờ biển

10.

Vùng nội thủy là vùng nước

a)

Nằm ngoài đường cơ sở

b)

Bên trong đường cơ sở

c)

Nằm trong vùng lãnh hải

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

11.

Vùng Đất Của Quốc Gia bao gồm

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo ,quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo ,quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

12.

vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm

a)

biển,hồ ao,sông ngòi,đầm nằm trên khu vực biên giới

b)

biển,hồ ao,sông ngòi,đầm nằm tại khu vực cửa biển

c)

biển,hồ ao,sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d)

biển nội địa,hồ ao,sông ngòi,đầm nằm trên vùng đất liền.

13.

Vùng nước Biên Giới Của Quốc Gia bao gồm

a)

biển nội địa,hồ ao,sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

biển nội địa,hồ ao,sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi quốc gia

c)

biển nội địa,hồ ao,sông ngòi nằm trong nội địa quốc gia

d)

biển nội địa,hồ ao,sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

14.

Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

a)

Bởi một bên là biển rộng,một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng của lãnh hải

b)

bởi một bên là biển cả,một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng của lãnh hải

c)

Bởi một bên là bờ biển,một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng của lãnh hải

d)

Bởi một bên là bờ biển,một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

15.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì

a)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ quốc gia đó

b)

Hoàn toàn ,riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia

c)

Tối cao,tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ quốc gia đó

16.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

Văn hóa, là ý chí của dân tộc

b)

Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

Truyền thống của quốc gia ,dân tộc

d)

quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm quốc gia

17.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản Nơi Biên Giới

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc Quốc giới

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

18.

Theo Công ước Liên Hợp Quốc về Luật biển phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào

a)

Vùng nội thủy, vùng kinh tế ,vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải ,vùng đặc quyền kinh tế ,vùng thềm lục địa

c)

Khu vực biên giới ,vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng biên giới trên biển ,vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

19.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của công ước Liên Hiệp Quốc về Luật biển

a)

Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lý là vùng lãnh hải

b)

Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lý là vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Từ bên ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lý so với đường cơ sở

d)

Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lý lãnh hải là vùng thềm lục địa

20.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là

a)

Quyền Tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

21.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

4540km

b)

4530km

c)

4520km

d)

4510km

22.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan,Campuchia,Mianma

b)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

Trung Quốc, Lào,Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

23.

Biển Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc ,Campuchia, Thái Lan ,Malaysia, Indonesia ,Brunei, Philippines

b)

Singapore ,Trung Quốc ,Thái Lan ,Campuchia, Malaysia, Philippines

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia Malaysia ,Indonesia

d)

Mianma, Trung Quốc ,Thái Lan ,Campuchia ,Malaysia ,Indonesia ,Philippines, Đài Loan

24.

Biển đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan ,Campuchia ,Malaysia, Philippines

b)

Việt Nam ,Trung Quốc ,Campuchia, Thái Lan ,Singapore ,Malaysia ,Indonesia ,Brunei ,Philippines ,Đài Loan

c)

Úc ,Trung Quốc ,Thái Lan ,Campuchia ,Indonesia ,Đài Loan

d)

Trung Quốc ,Thái Lan, Campuchia ,Malaysia, Indonesia ,Philippines

25.

Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì

a)

Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

b)

Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

c)

Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

26.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào

a)

theo các bản làng vùng biên

b)

theo độ cao,thấp của mặt đất trong khu vực

c)

theo các điểm,đường ,vật chuẩn

d)

theo ranh giới khu vực biên giới

27.

Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây

a)

dùng đường phát quang

b)

đặt mốc quốc giới

c)

dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

d)

cử lực lượng canh gác giữ quốc giới

28.

Một trong các phương pháp cố định được biên giới quốc gia là gì

a)

đặt mốc quốc giới

b)

xây dựng làng biên giới

c)

xây tường mốc biên giới

d)

xây dựng ranh giới quốc giới

29.

Với quốc gia ven biển ,đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

a)

Là thềm lục địa quốc gia trên biển

b)

Là mốc biên giới quốc gia trên biển

c)

Là đường biên giới quốc gia trên biển

d)

Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

30.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

b)

Cô nhớ không được quốc gia ven biển cho phép với bất kỳ lý do nào

c)

Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

31.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển

a)

tự do hàng hải

b)

đi qua không gây hại

c)

không được phép đi qua

d)

được phép,nhưng hạn chế việc đi qua

32.

Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới Quốc gia là gì

a)

Phải dựa vào dân ,trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới

b)

Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực Biên Giới

c)

Tăng cường lực lượng quân đội

d)

Xây dựng nhiều công trình quốc phòng Nơi Biên Giới

33.

Chế độ pháp lý của vùng nội Thủy theo Công ước Quốc tế về luật biển thế nào

a)

Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

b)

Thì chủ quyền hoàn toàn ,tuyệt đối và đầy đủ của quốc

c)

Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

Thuộc Quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

34.

Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lý khu vực biên giới quốc gia là gì?

a)

Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng

b)

Để phát triển nền ngoại giao của đất nước

c)

Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại

d)

Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài

35.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào

a)

Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn

b)

phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

c)

được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

d)

được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

36.

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

Vững mạnh về văn hóa ,khoa học kỹ thuật ,du lịch và dịch vụ

b)

Vững mạnh về chính trị ,kinh tế -xã hội và quốc phòng -an ninh

c)

Mạnh về tư tưởng- văn hóa ,trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

Mạnh về quân sự -an ninh ,văn hóa, du lịch