wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP PHÉP ĐO 6

Total questions: 32

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

a)

Lau chùi bằng khăn mềm.

b)

Để kính ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

c)

Cất kính vào hộp kín.

d)

Dùng xong rửa kính bằng nước sạch.

2.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ :

a)

Nhìn vật xa hơn 

b)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn

c)

Phóng to ảnh của một vật

d)

Không thay đổi kích thước của ảnh

3.

Tấm kính dùng làm kính lúp có :

a)

Phần rìa dày hơn phần giữa         

b)

Có hai mặt phẳng

c)

Có phần giữa bị lõm.

d)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

4.

Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là :

a)

mm

b)

km

c)

cm

d)

m

5.

Từ hình vẽ bên, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

a)

3,0cm

b)

4,0cm  

c)

2,0cm 

d)

5,0cm

6.

Một hộp sữa có ghi khối lượng tịnh 900g, con số 900g chỉ?

a)

Khối lượng của cả hộp sữa

b)

Khối lượng của sữa trong hộp

c)

Khối lượng của vỏ hộp sữa

d)

Khối lượng hộp sữa là 900g

7.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

gam

b)

Tạ

c)

Kilogam

d)

Tấn

8.

Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

a)

Đặt vật cân bằng trên đĩa cân

b)

Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định

c)

Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

d)

Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

9.

Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ điện tử        

c)

Đồng hồ quả lắc.

d)

Đồng hồ bấm giây

10.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tạ     

b)

cân đòn   

c)

cân đồng hồ.  

d)

cân tiểu li.

11.

Người ta thường dùng thước dây để đo

a)

bề dày cuốn sách.  

b)

vòng eo của cơ thể người.

c)

chiều dài phòng học

d)

chiều cao tủ sách.

12.

Cốc đong dùng để đo

a)

chiều dài.

b)

khối lượng.

c)

nhiệt độ

d)

thể tích chất lỏng

13.

A.   Quan sát vật nào sau đây cần phải sử dụng kính hiển vi?

a)

Con kiến.

b)

Hạt dưa hấu.

c)

Chữ viết.

d)

Tế bào biểu bì vảy hành.

14.

A.   Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc trong phòng thực hành?

a)

Làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo.

b)

Đổ hóa chất vào cống thoát nước.

c)

Giữ phòng thực hành ngăn nắp, sạch sẽ.

d)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất.

15.

Biển báo dưới đây cho biết điều gì?

a)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

b)

Cấm rửa tay.

c)

Cảnh báo chất ăn mòn.

d)

Cảnh báo chất gây nổ.

16.

Hình dưới đây mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ. Thể tích của vật đó là:

a)

10 cm310\ cm^3   

b)

60 cm360\ cm^3  

c)

10 cm210\ cm^2  

d)

50 cm350\ cm^3  

17.

Thả một hòn đá ngập trong một bình chia độ. Ban đầu thể tích nước trong bình là 70 cm3. Lúc sau, nước dâng lên tới 110 cm3. Thể tích của hòn đá bằng:

a)

70 cm3

b)

180 cm3

c)

40 cm3

d)

110 cm3

18.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

mét (m).

b)

centimét (cm).

c)

đêximét (dm).

d)

milimét (mm).

19.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

đọc kết quả đo chính xác.

b)

lựa chọn thước đo phù hợp.

c)

đặt vật đo đúng cách.

d)

đặt mắt đúng cách.

20.

Chiếc thước dưới đây có giới hạn đo là 

(a)  

21.

Một bạn học sinh đi bộ từ nhà lúc 6 giờ 40 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian bạn đó đi nhà tới trường là:

a)

15 phút.

b)

25 phút.

c)

1 giờ 25 phút.

d)

35 phút.

22.

Có 10 túi gạo, ban đầu mỗi túi có khối lượng 2 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng gạo nữa. Tổng khối lượng của 10 túi gạo sau đó là 

a)

10 kg 20 lạng.

b)

20 kg 20 lạng.

c)

22 kg.

d)

20 kg 2 lạng.

23.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

24.

4 giờ 20 phút = ……….. phút

a)

116

b)

240

c)

260

25.

12\frac{1}{2}  t = …….... kg

a)

200

b)

50

c)

500

26.

14\frac{1}{4}  thế kỉ = ……….. năm

a)

25

b)

400

c)

250

27.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

28.

6 tấn 7kg  = ………… kg

a)

67

b)

607

c)

6007

29.

15m 6cm = .......... cm

a)

156

b)

1506

c)

1560

30.

20 phút  = .......... giờ

a)

2060 =26=13\frac{20}{60\ }=\frac{2}{6}=\frac{1}{3}  

b)

6020= 3\frac{60}{20}=\ 3  

c)

12001200  

31.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

32.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215