wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt ôn thi

Total questions: 90

Worksheet time: 23hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Những đàn ngựa .............

a)

sải cánh bay lượn

b)

kêu râm ran gọi hè về

c)

tung tăng bơi lội

d)

rong ruổi trên thảo nguyên

2.

Những chú ve ..............

a)

sải cánh bay lượn

b)

kêu râm ran gọi hè về

c)

giăng mắc trên đỉnh núi

d)

sáng lấp lánh trên trời

3.

Đàn cá ...................

a)

rong ruổi trên thảo nguyên

b)

chăm chỉ tìm hoa kiếm mật

c)

tung tăng bơi lội

d)

đỏ nặng phù sa

4.

Sông Hồng .................

a)

róc rách

b)

đỏ nặng phù sa

c)

tung tăng bơi lội

d)

sải cánh bay lượn

5.

Bầy ong ..............

a)

tung tăng bơi lội

b)

kêu râm ran gọi hè về

c)

chăm chỉ tìm hoa kiếm mật

d)

đỏ nặng phù sa

6.

Những vì sao .................

a)

đỏ nặng phù sa

b)

sáng lấp lánh trên bầu trời

c)

tung tăng bơi lội

d)

sải cánh bay lượn

7.

Chim đại bàng ..................

a)

sải cánh bay lượn

b)

tung tăng bơi lội

c)

chăm chỉ tìm hoa kiếm mật

d)

kêu râm ran gọi hè về

8.

Từ "bội" có thể ghép với từ nào sau đây ?

a)

hoạch

b)

tiến

c)

thu

d)

bội

9.

Từ "tịch" có thể ghép với từ nào sau đây ?

a)

câu

b)

ca

c)

thu

d)

thú

10.

Từ "cá" có thể ghép với từ nào sau đây ?

a)

thu

b)

thú

c)

thụ

d)

thũ

11.

Từ "thu" có thể ghép với từ nào sau đây ?

a)

cắn

b)

căn

c)

hoạch

d)

hoách

12.

Từ "thu" có thể ghép với từ nào sau đây ?

a)

dọn

b)

bán

c)

ca

d)

nghe

13.

Từ "thu" có thể ghép với từ nào sau đây ?

a)

hát

b)

ấm

c)

âm

d)

ca

14.

Từ "thu" có thể ghép với từ nào sau đây ?

a)

chí

b)

chi

c)

tri

d)

trí

15.

Từ "thu" có thể ghép với từ nào sau đây ?

a)

xếp

b)

sếp

c)

kếp

d)

kệp

16.

Ai là tác giả của bài đọc "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" ?

a)

Trần Đăng Khoa

b)

Tô Hoài

c)

Tố Hữu

d)

Hồ Chí Minh

17.

Tiếng nào dưới đây không có âm đầu

a)

gió

b)

nước

c)

uống

d)

sách

18.

Kiến tha lâu cũng đầy ...............

a)

giỏ

b)

hang

c)

túi

d)

tổ

19.

Tiếng "yêu" có thể ghép với tiếng nào sau đây để tạo thành từ ngữ ?

a)

lựa

b)

bình

c)

mến

d)

gọn

20.

Tiếng "tài" có âm đầu là

a)

a

b)

i

c)

ài

d)

t

21.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "làm gì?" trong câu sau :

Minh Hoa đang tập múa cùng bạn

a)

Minh Hoa

b)

Cùng bạn

c)

đang tập múa cùng bạn

d)

đang tập

22.

Tiếng "nhuyễn" chứa thanh gì ?

a)

thanh huyền

b)

thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh ngã

23.

Để nguyên làm bạn với bình,

Nặng vào có thể vẽ hình người ta.

Thêm nặng là từ gì ?

a)

quạ

b)

lọ

c)

hoạ

d)

lạ

24.

Từ "thương" có thể ghép với từ nào dưới đây để tạo thành từ có nghĩa ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

thiết

d)

cần

25.

Từ "thương" có thể ghép với từ nào dưới đây để tạo thành từ có nghĩa ?

a)

mại

b)

mãi

c)

mái

d)

mai

26.

Từ "thương" có thể ghép với từ nào dưới đây để tạo thành từ có nghĩa ?

a)

gia

b)

giá

c)

giạ

d)

giã

27.

Từ "thương" có thể ghép với từ nào dưới đây để tạo thành từ có nghĩa ?

a)

tâm

b)

đức

c)

trí

d)

mưu

28.

Từ "thương" có thể ghép với từ nào dưới đây để tạo thành từ có nghĩa ?

a)

mến

b)

mên

c)

mễn

d)

mện

29.

Đàn chim sẻ .......

a)

bay lượn đi kiếm ăn

b)

loé tia sáng trên trời

c)

bơi tung tăng trong hồ

d)

gặm cỏ trên thảo nguyên

30.

Tiếng suốt chảy ..............

a)

róc rách

b)

bay lượn kiếm ăn

c)

bơi tung tăng trong hồ

d)

căng buồn ra khơi đánh cá

31.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

nắng mưa từ những ngày xưa

lặn trong đời (a)   đến giờ chưa tan.

32.

điền chữ thích hợp vào chỗ chấm

Nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ được gọi là mai (a)   ục

33.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Mỗi tiếng thường có ba bộ phận là âm đầu, vần và (a)  

34.

điền chữ thích hợp vào chỗ chấm

Tiếng "xuân" có âm đầu là :

(a)  

35.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Tiếng không có âm đầu trong câu "Tùng biết ơn cô Bình vì đã giúp đỡ giá đình mình" là từ (a)  

36.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Sự vật được nhân hoá trong câu "Chị gió dạo chơi khắp mọi nơi" là

(a)  

37.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ chấm

Kể chuyện là kể lại một (a)   uỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hoặc một số nhân vật

38.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

Thương

b)

người

c)

như

d)

thể

e)

thương thân.

1)
2)
3)
4)
5)
39.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

Công

b)

cha

c)

như

d)

núi

e)

Thái Sơn.

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

Máu

b)

chảy

c)

ruột

d)

mềm.

1)
2)
3)
4)
41.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

Cây

b)

ngay

c)

không

d)

sợ

e)

chết đứng.

1)
2)
3)
4)
5)
42.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

Đói

b)

cho

c)

sạch,

d)

rách

e)

cho thơm.

1)
2)
3)
4)
5)
43.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

Giấy

b)

rách

c)

phải

d)

giữ

e)

lấy lề

1)
2)
3)
4)
5)
44.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

Thẳng

b)

như

c)

ruột

d)

ngựa

1)
2)
3)
4)
45.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

h

b)

c)

n

d)

ng

e)

ang

1)
2)
3)
4)
5)
46.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

ng

b)

a

c)

y

d)

th

e)

ẳng

1)
2)
3)
4)
5)
47.

Nối các cặp từ trái nghĩa với nhau

a)

hoang phí

1.

tiết kiệm

b)

quá khứ

2.

hiện tại

c)

ốm yếu

3.

khoẻ mạnh

d)

bừa bộn

4.

ngăn nắp

e)

tối

5.

sáng

48.

Từ nào dưới đây dùng để gọi vua ?

a)

bệ hạ

b)

thủ tướng

c)

chủ tịch

d)

tể tướng

49.

Những sự vật nào được nhân hoá trong bài ca dao sau?

Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng

Đèn ra trước gió còn chăng, hỡi đèn?

Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn

Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây?

a)

trăng, mây

b)

đèn, gió

c)

gió, trăng

d)

đèn, trăng

50.

Giải câu đố sau :

Để nguyên - con giáp thứ năm

Bỏ huyền, thay ngã trống không có gì

Thay nặng thì được chữ chi

Bao la bát ngát lạ kỳ lắm thay

Để nguyên là từ gì ?

a)

rồng

b)

mèo

c)

d)

rắn

51.

Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh

a)

Thuốc

b)

đắng

c)

d)

tật

1)
2)
3)
4)
52.

Điền từ vào chỗ chấm

Ăn ngay (a)   thẳng

53.

Điền từ vào chỗ chấm

Muôn người như (a)  

54.

Từ "kết" ghép có thể ghép với từ nào để thành câu có nghĩa ?

a)

lan

b)

hợp

c)

ý

d)

sai

55.

Từ "kết" ghép có thể ghép với từ nào để thành câu có nghĩa ?

a)

nạp

b)

toàn

c)

lạp

d)

noàn

56.

Từ "kết" ghép có thể ghép với từ nào để thành câu có nghĩa ?

a)

ngĩa

b)

ca

c)

nghĩa

d)

57.

Từ "kết" ghép có thể ghép với từ nào để thành câu có nghĩa ?

a)

quả

b)

của

c)

cả

d)

củ

58.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

a)

Tre già

b)

măng

c)

mọc

d)

có gì

e)

lạ đâu.

1)
2)
3)
4)
5)
59.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

a)

Tre xanh

b)

không đứng

c)

khuất mình

d)

bóng

e)

râm

1)
2)
3)
4)
5)
60.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

a)

Người ngay

b)

thì được

c)

phật, tiên

d)

độ

e)

trì

1)
2)
3)
4)
5)
61.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để được câu thơ sau :

Lưng trần (a)   nắng phơi sương

Có manh áo cộc, tre nhường cho con.

62.

Điền từ còn thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm

( ghép, láy )

"Bờ bãi, núi non" là các từ (a)  

63.

Nối các từ trái nghĩa lại với nhau sao cho thích hợp

a)

tự tin

1.

tự ti

b)

hiện tại

2.

quá khứ

c)

bừa bộn

3.

ngăn nắp

d)

ít

4.

nhiều

e)

ốm yếu

5.

khoẻ mạnh

64.

Nối các từ trái nghĩa với nhau cho sao cho thích hợp

a)

quá khứ

1.

tương lai

b)

hoang phí

2.

tiết kiệm

c)

sâu

3.

nông

d)

thấp

4.

cao

e)

ít

5.

nhiều

65.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu văn sau ?

"Trái bầu nậm còn tươi lủng lằng dưới giàn như một cái bình rượu tạc bằng khối ngọc bích đều sắc, nhẵn và bóng"

a)

trái bầu nậm - trái bóng

b)

trái bầu nậm - bình rượu

c)

giàn cây - bình rượu

d)

bình rượu - khối ngọc bích

66.

Trong bài tập đọc "Người ăn xin", cậu bé đã giúp ông cụ như thế nào ?

a)

nắm chặt bàn tay của ông cụ

b)

tặng ông cụ đôi găng tay

c)

mua bánh mì tặng ông cụ

d)

cho tiền ông cụ

67.

Tiếng "tin" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ ngữ ?

a)

tinh

b)

qua

c)

tức

d)

lâu

68.

Từ nào dưới đây là từ láy ?

a)

hoa lá

b)

bình yên

c)

lấp lánh

d)

học hành

69.

Giải câu đố sau :

Con gì đẹp nhất loài chim

Xoè đuôi rực rỡ muôn nghìn cánh hoa?

Là con (a)   ?

70.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

1. mưa gió

2. cuộc sống

3. sông suối

4. ao hồ

Từ ở vị trí số (a)   là danh từ chỉ khái niệm ? ( điền số )

71.

Điền từ vào chỗ chấm

Đồng (a)   hiệp lực

72.

Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống :

( láy, ghép )

Các từ "hoa hồng, cây rau" đều là từ (a)  

73.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

1. chọn vẹn

2. lựa chọn

3. chọn lọc

Từ viết sai chính tả ở vị trí số (a)   ( điền số )

74.

Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ chấm

( chung, riêng )

" Sách vở, trường lớp, thầy cô" là danh từ (a)  

75.

Những từ nào viết sai chính tả trong câu thơ sau ?

" Mang theo truyện cổ tôi đi

Nghe chong cuộc sống thầm thì tiếng sưa"

( theo Lâm Thị Vỹ Dạ )

a)

chong, sông

b)

chong, sưa

c)

sưa, sông

d)

nghe, sưa

76.

Trong câu chuyện "Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca", chuyện gì đã xảy ra khi cậu bé An-đrây- ca mang thuốc về nhà ?

a)

Mẹ của cậu bé đi ra ngoài

b)

Ông của cậu bé đã qua đời

c)

Bố của cậu bé đã về

d)

Nhiều người đến nhà cậu bé

77.

"Im như phỗng" có nghĩa là gì ?

a)

Không hốt hoảng, sợ hãi

b)

Không động cựa hoặc nói năng gì, như một bức tượng

c)

Không khéo léo khi giao tiếp với người lạ

d)

Không có cử chỉ, thái độ nhanh nhảu, vui vẻ khi gặp gỡ

78.

Câu thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?

"Trẻ em như búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan"

a)

Nhân hoá

b)

Nhân hoá và so sánh

c)

So sánh

d)

Nhân hoá và điệp từ

79.

Giải câu đố :

Để nguyên chăm chỉ kéo cày

Thêm huyền thành lá ăn cùng trái cau

Từ thêm huyền là từ gì ?

a)

hồng

b)

trầu

c)

vào

d)

cầu

80.

Đáp án nào dưới đây gồm những từ ghép

a)

mặt mũi, lành mạnh

b)

đẹp đẽ, rối bời

c)

se sẽ, vội vã

d)

nhũn nhặn, lúng túng

81.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

Cáo nghe, hồn lạc phách bay 

Quắp đuôi, co cẳng chạy ngay tức thì.

Gà ta khoái chí cười phì:

"Rõ phường ... , làm gì được ai."

(Theo La Phông - ten)

a)

nhân hậu

b)

trung thực

c)

tinh nhanh

d)

gian dối

82.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

cuộc sống, yên bình

b)

mưa bão, bầu trời

c)

dũng sĩ, dũng cảm

d)

học tập, bạn bè

83.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Giấy đẹp phải giữ lấy lề.

b)

Giấy cũ phải giữ lấy lề.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Giấy mới phải giữ lấy lề

84.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nâng niu

b)

nao núng

c)

lai lịch

d)

lền lã

85.

Giải câu đố sau:

Để nguyên - vằng vặc trời đêm

Thêm sắc - màu phấn cùng em tới trường.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

mưa

b)

mây

c)

sao

d)

trăng

86.

Từ nào là danh từ chỉ đơn vị trong câu văn sau?

Trên đê, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.

a)

trâu

b)

đê

c)

đàn

d)

cỏ

87.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

bực tức

b)

lang thang

c)

mềm mịn

d)

xa lạ

88.

Từ nào dưới đây là từ ghép tổng hợp?

a)

cây táo

b)

bánh mì

c)

bánh trái

d)

quả chuối

89.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

sửa xoạn

b)

xàng lọc

c)

xứ giả

d)

sản xuất

90.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu từ phức?

Câu chuyện thú vị này kể về gia đình thỏ.

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ