wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 88

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Xác định tiền đề dẫn đến sự xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Xuất hiện chế độ công hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội

b)

Xuất hiện chế độ tư hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được

d)

Xuất hiện chế độ công hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được

2.

Xác định Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?

a)

Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

c)

Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra

d)

Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật

3.

Nhà nước đều có chức năng nào dưới đây?

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

4.

Xác định Bản chất chung của nhà nước gồm bản chất nào?

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính giai cấp và tính quốc tế

c)

Tính xã hội và tính dân tộc

d)

Tính nhân dân và tính dân tộc

5.

Làm rõ hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

6.

Xem xét yếu tố nào dưới đây là đặc trưng của Nhà nước?

a)

Phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Thiết lập quyền lực công gắn liền với xã hội

c)

Phân phối bình đẳng của cải làm ra

d)

Tiến hành thu các loại thuế

7.

Làm rõ Hình thức của Nhà nước được thể hiện ở những mặt nào dưới đây?

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế – xã hội

b)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

c)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế – xã hội

d)

Những hình thức hoạt động chủ yếu của nhà nước

8.

Làm rõ Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

4 lines
9.

Trình bày về Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử.

10.

Trình bày về Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử.

11.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Hình thức chính thể cộng hòa quý tộc là toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Trong hình thức chính thể cộng hòa quý tộc, bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà

12.

Làm rõ Hình thức cấu trúc nhà nước liên bang có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

b)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

c)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

d)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

13.

Làm rõ Chức năng của nhà nước nhằm làm gì?

a)

Duy trì đường lối của Đảng

b)

Đảm bảo thực hiện những mục đích của nhà nước

c)

Thực hiện chính sách của nhà nước

d)

Thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước

14.

Làm rõ Quyền lực trong xã hội Cộng sản nguyên thủy có đặc điểm nào?

a)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng.

15.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

Ấn Độ

16.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

(a)  

17.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang?

4 lines
18.

Phân loại Chức năng nào sau đây thuộc về chức năng đối ngoại của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Tổ chức và quản lý kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ

b)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, bảo đảm khả năng quốc phòng, đánh thắng mọi cuộc chiến tranh xâm lược.

d)

Bảo vệ trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa, tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa

19.

Phân biệt Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công?

a)

Tổ chức phi chính phủ

b)

Tổng công ty

c)

Hội nông dân

d)

Nhà nước

20.

Chỉ ra Sự thống trị của nhà nước được thể hiện ở các mặt nào sau đây?

a)

Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực xã hội

b)

Quyền lực nhà nước, quyền lực tự nhiên, quyền lực xã hội

c)

Quyền lực nhà nước, quyền lực chính trị, quyền lực xã hội

d)

Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực tư tưởng

21.

Suy luận khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước phân chia và quản lý dân cư

22.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?

a)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự riêng do nhà nước ban hành

b)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành

c)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự riêng do nhà nước và tổ chức xã hội ban hành

d)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước và tổ chức xã hội ban hành

23.

Xác định Bản chất của pháp luật gồm những bản chất nào?

a)

Tính giai cấp, tính xã hội, tính dân tộc và tính mở

b)

Tính giai cấp, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở

c)

Tính giai cấp, tính dân chủ, tính dân tộc và tính mở

d)

Tính xã hội, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở

24.

Xác định Pháp luật có những chức năng gì?

a)

Chỉ có chức năng điều chỉnh

b)

Chỉ có chức năng giáo dục

c)

Chỉ có chức năng phản ánh

d)

Có cả chức năng điều chỉnh, giáo dục và bảo vệ.

25.

Tường thuật lại Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật nào dưới đây?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật cộng sản nguyên thủy

26.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Mặt trời mọc ở phía Tây.

b)

Mặt trời mọc ở phía Đông.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt trời.

d)

Nước sôi ở 100°C ở điều kiện bình thường.

27.

Làm rõ Bản chất xã hội của pháp luật được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Ghi nhận cách xử sự hợp lí được số đông trong xã hội chấp nhận

c)

Thể hiện được những phong tục tập quán, truyền thống tốt đẹp của dân tộc

d)

Tiếp thu được những thành tựu, tinh hoa văn hóa pháp lý trên thế giới

28.

Làm rõ Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

29.

Chứng tỏ Pháp luật có chức năng nào dưới đây?

a)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng sức mạnh của nhà nước.

b)

Pháp luật chỉ mang tính tự nguyện.

c)

Pháp luật không có tính bắt buộc.

d)

Pháp luật chỉ áp dụng cho một số người.

31.

Chỉ ra kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào dưới đây?

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp phong kiến

d)

Cả ba câu trên đều đúng

32.

Hãy chứng tỏ pháp luật là phương tiện để làm gì?

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Xem xét đáp án nào dưới đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính chính xác

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính minh bạch

d)

Tính bắt buộc

34.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

35.

Chọn những quy phạm xã hội dưới đây tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Pháp luật là …..để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

công cụ

b)

phương tiện

c)

mục tiêu

d)

kế hoạch

37.

Chọn đáp án nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật?

a)

Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

b)

Là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Là công cụ để Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội

d)

Là công cụ để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

38.

Chọn đáp án cho thấy Vai trò của pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội

c)

Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm

39.

Khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người

d)

Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm

40.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là đúng? (M3)

4 lines
42.

Chỉ ra Điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử?

a)

Tính đồng bộ

b)

Tính khách quan

c)

Ý chí của giai cấp thống trị

d)

Ý chí của nhân dân trong xã hội

43.

Chỉ ra nhận định nào sau đây Sai khi nói về Án lệ? (M4)

a)

Án lệ là bản án

b)

Án lệ do cơ quan lập pháp ban hành

c)

Án lệ là phương thức làm luật của Thẩm phán

d)

Án lệ được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo

44.

Phân tích hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người là hình thức nào dưới đây?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điều lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

45.

Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là "…"

a)

Quy tắc xử chung

b)

Có hiệu lực bắt buộc chung

c)

Được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

Quy tắc xử sự riêng

46.

Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

“quy định” và “chế tài”

b)

“giả định” và “chế tài”

c)

“giả định” và “quy định”

d)

“giả định”, “quy định” và “chế tài”

47.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật

a)

Có chứa quy phạm pháp luật

b)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

c)

Được ban hành theo đúng hình thức, trình tự, thủ tục

d)

Không được ban hành theo đúng thẩm quyền

48.

Cho ví dụ về Văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Thông tư của Bộ Giáo dục –Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc Hội

d)

Cả A, B và C

49.

Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật

a)

Thẩm quyền ban hành

b)

Trình tự ban hành

c)

Hiệu lực

d)

Phạm vi áp dụng

50.

Chỉ ra đâu là Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của Đoàn thanh niên

b)

Nghị quyết của Hội đồng thành viên Công ty

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng

51.

Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực của Văn bản QPPL

a)

Ngày ký

b)

Ngày ban hành

c)

Ngày thông qua

d)

Ngày ghi trong văn bản Quy phạm pháp luật

52.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

53.

Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A,B,C đều đúng

54.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

55.

Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật hình sự

c)

Luật dân sự

d)

Luật hiến pháp

56.

Xác định cơ quan ban hành Văn bản luật

a)

Quốc Hội

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội

d)

Chính phủ

57.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành.

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Bộ Luật

d)

Cả A, B, C

58.

Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giáo dục ban hành.

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Hiến pháp

d)

Báo cáo

59.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào là loại văn bản luật?

a)

Luật, bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

60.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

61.

Chọn loại văn bản không phải là văn bản quy phạm pháp luật

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Công văn

d)

Luật

62.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ Luật Hình sự

c)

Bộ Luật Dân sự

d)

Luật Hành chính

63.

Chọn Cơ quan có thẩm quyền ban hành Văn bản luật

a)

Quốc Hội

b)

Cơ quan Nhà nước

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

Chính Phủ

64.

Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật giáo dục

a)

Quốc hội

b)

Bộ Giáo dục

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân

65.

Xác định thẩm quyền ban hành Nghị định

a)

Quốc Hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ quốc phòng

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

66.

Chỉ ra đâu không phải là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Nội dung

d)

Sự kiện pháp lý

67.

Xác định năng lực chủ thể gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

68.

Xác định nội dung của quan hệ pháp luật được hiểu là gì

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

69.

Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật cần phải có năng lực…..?

a)

chủ thể

b)

pháp luật

c)

hành vi

d)

trách nhiệm pháp lý

70.

Xác định khách thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

71.

Xác định năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

4 lines
72.

Xác định năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả ba nhận định trên đều sai

73.

Xác định năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả ba nhận định trên đều sai

74.

Làm rõ thực hiện pháp luật là gì?

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

75.

Tuân thủ pháp luật được hiểu là gì?

a)

Là việc mọi cá nhân, tổ chức thực hiện đúng các quy định của pháp luật.

b)

Là việc chỉ tuân theo các quy định của nhà trường.

c)

Là việc làm theo ý kiến của số đông.

d)

Là việc thực hiện các quy định của pháp luật khi có lợi cho bản thân.

76.

Làm rõ chấp hành pháp luật được hiểu là gì?

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Tích cực thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả ba hoạt động trên đều là tuân thủ pháp luật

77.

Làm rõ sử dụng pháp luật được hiểu là gì?

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật cho phép

d)

Cả ba hoạt động trên đều là tuân thủ pháp luật

78.

Xem xét tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

79.

Xem xét thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

80.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện _________ .

a)

pháp luật

b)

kỷ luật

c)

đạo đức

d)

phong tục

81.

Pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện……của mình do pháp luật quy định?

a)

quyền chủ thể

b)

nghĩa vụ pháp lý

c)

hành vi

d)

trách nhiệm

82.

Chứng tỏ khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể tự mình thực hiện những quy định của pháp luật.

83.

Làm rõ ý thức pháp luật là gì?

a)

Là tổng thể những học thuyết, tư tưởng, tình cảm của con người

b)

Là ý thức của con người sống trong xã hội

c)

Là các học thuyết của các nhà chính trị

d)

Là tình cảm của con người với con người

84.

Làm rõ năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

c)

Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể

d)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

85.

Chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại

c)

Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp

86.

Chứng minh quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Phải có đủ cả ba điều kiện trên.

87.

Chứng minh “Năng lực chủ thể” của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể.

88.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?

a)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp

b)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

d)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên