wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mạch lôgic số

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trước khi sử dụng transistor, linh kiện dùng cho mạch chuyển (switch) là:

a)

Kim loại

b)

Bóng đèn chân không

c)

Bóng đèn bình thường

d)

IC điện tử

2.

Chip thường được đóng gói bằng vỏ nhựa và giao tiếp với bên ngoài thông qua:

a)

các cổng

b)

các transistor

c)

các IC

d)

các pin

3.

Chip DIP có cấu tạo pin:

a)

2 bộ pin xếp cạnh nhau

b)

Xoay quanh tâm vuông ở đáy chip

c)

Phủ ở 4 cạnh

d)

Tất cả đều sai

4.

Chip PGA có cấu tạo pin:

a)

2 bộ pin xếp cạnh nhau

b)

Xoay quanh tâm vuông ở đáy chip

c)

Phủ ở 4 cạnh

d)

Tất cả đều sai

5.

Chip PQFP có cấu tạo pin:

a)

2 bộ pin xếp cạnh nhau

b)

Xoay quanh tâm vuông ở đáy chip

c)

Phủ ở 4 cạnh

d)

Tất cả đều sai

6.

Số lượng pin trên một chip là:

a)

0

b)

1

c)

Khá nhiều, thường không quá 1000

d)

Rất nhiều, trên 1000

7.

Số transistor trên một cổng là:

a)

0

b)

1

c)

Thường từ 0 đến 6

d)

Thường nhiều hơn 6

8.

Số lượng pin trên một mạch chuyển là:

a)

0

b)

1

c)

Khá nhiều, thường không quá 1000

d)

Rất nhiều, trên 1000

9.

Cổng (gate):

a)

Là phần tử lôgic cơ bản

b)

Gồm nhiều tín hiệu vào và 1 tín hiệu ra

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

10.

Các phép lôgic cơ bản là:

a)

AND, OR, NOT, NAND

b)

XOR, OR, AND, NOR

c)

AND, OR, NOT, XOR

d)

AND, OR, NAND, NOR

11.

Mạch lôgic tổ hợp là mạch:

a)

Không lặp, không nhớ

b)

Có lặp, có nhớ

c)

Không lặp, có nhớ

d)

Có lặp, không nhớ

12.

Mạch giải mã nhị phân (binary decoder) là mạch:

a)

Đổi số nhị phân thành số thập phân

b)

Đổi số nhị phân thành số thập lục phân

c)

Đổi số nhị phân thành số nhất phân

d)

Đổi số thập phân thành số nhị phân

13.

Mạch phân kênh (Demultiplextor) là mạch:

a)

Dùng trong điện thoại

b)

Dùng trong TV

c)

Nối nhiều thiết bị xuất với 1 nhập

d)

Nối nhiều thiết bị nhập với 1 xuất

14.

Mạch dồn kênh (Multiplextor) là mạch:

a)

Dùng trong điện thoại

b)

Dùng trong TV

c)

Nối nhiều thiết bị xuất với 1 nhập

d)

Nối nhiều thiết bị nhập với 1 xuất

15.

Mạch lôgic tuần tự

4 lines
16.

Mạch dồn kênh (Multiplextor) là mạch:

a)

Dùng trong điện thoại

b)

Dùng trong TV

c)

Nối nhiều thiết bị xuất với 1 nhập

d)

Nối nhiều thiết bị nhập với 1 xuất

17.

Mạch lôgic tuần tự là mạch:

a)

Không lặp, không nhớ

b)

Có lặp, có nhớ

c)

Không lặp, có nhớ

d)

Có lặp, không nhớ

18.

Mạch lật (Flipflop) là:

a)

Mạch nhớ đơn giản nhất

b)

Mạch lật chỉ có thể lưu 1 bit

c)

Lưu một trị luận lý đúng hoặc sai

d)

Tất cả đều đúng

19.

Mạch lật (Flipflop) có thể:

a)

Lưu trữ 1 byte

b)

Lưu trữ 1 bit

c)

Điều chỉnh tốc độ dữ liệu

d)

Điều chỉnh số lượng dữ liệu

20.

Mạch lật (Flipflop) SR có:

a)

1 đường vào và 1 đường ra

b)

1 đường vào và 2 đường ra

c)

2 đường vào và 2 đường ra

d)

số đường vào ra tùy theo thiết kế

21.

Mạch lật SR có ngõ vào S và R đều cao thì:

a)

Không thay đổi trạng thái

b)

Chuyển sang trạng thái 1

c)

Chuyển sang trạng thái 0

d)

Trạng thái không xác định

22.

Mạch lật SR có ngõ vào S và R đều bằng 0 thì:

a)

Không thay đổi trạng thái

b)

Chuyển sang trạng thái 1

c)

Chuyển sang trạng thái 0

d)

Trạng thái không xác định

23.

Mạch lật SR có ngõ vào S = 1 và R = 0 thì:

a)

Không thay đổi trạng thái

b)

Chuyển sang trạng thái 1

c)

Chuyển sang trạng thái 0

d)

Trạng thái không xác định

24.

Mạch lật SR có ngõ vào S = 0 và R = 1 thì:

a)

Không thay đổi trạng thái

b)

Chuyển sang trạng thái 1

c)

Chuyển sang trạng thái 0

d)

Trạng thái không xác định

25.

Mạch tạo đồng hồ (Clock generator) là:

a)

Phát tín hiệu thời gian

b)

Ghi nhịp

c)

Phát tín hiệu dạng đồng nhất và cùng khoản thời gian

d)

Ghi giờ

26.

Mạch đếm là:

a)

Thanh ghi có thể tăng hoặc giảm nội dung của nó

b)

Thanh ghi có thể dịch các bit về trái hoặc phải

c)

Mạch nhị phân n bit

d)

Mạch làm tăng kích thước của mạch đếm khác

27.

Ngăn xếp cứng (Stack) là thiết bị lưu trữ danh sách các phần tử theo kiểu:

a)

Vào trước ra trước

b)

Vào sau ra trước

c)

Vào sau ra sau

d)

Tất cả đều sai

28.

Ngăn xếp cứng (Stack) là thiết bị lưu trữ danh sách các phần tử theo kiểu:

a)

Vào trước ra trước

b)

Vào sau ra trước

c)

Vào sau ra sau

d)

Tất cả đều sai

29.

Hệ thống gồm: đơn vị xử lý trung tâm, hệ thống lưu trữ, hệ thống nhập xuất thuộc về:

a)

Kiến trúc bộ lệnh (ISA)

b)

Kiến trúc hệ thống phần cứng (HSA)

c)

Kiến trúc hệ thống phần mềm

d)

Kiến trúc hệ máy tính

30.

Các đặc tả quy định cách thức lập trình viên ngôn ngữ máy giao tiếp với máy thuộc về:

a)

Kiến trúc bộ lệnh (ISA)

b)

Kiến trúc hệ thống phần cứng (HSA)

c)

Kiến trúc hệ thống phần mềm

d)

Kiến trúc hệ máy tính

31.

Họ máy tính là tập hợp các cài đặt có cùng:

a)

HSA

b)

ISA

c)

CPU

d)

RAM

32.

Kiến trúc máy tính có thể phân loại gồm các loại sau:

a)

Tuần tự và song song

b)

Đơn tác và đa tác

c)

Đơn lệnh và đa lệnh

d)

Von Neumann và phi Von Neumann

33.

Thanh ghi (register) là:

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu và cung cấp chúng cho các mạch khác

b)

Thiết bị điều khiển mạch lật và ngỏ ra

c)

Thiết bị lưu 1 bit

d)

Tất cả đều đúng

34.

Ích lợi quan trọng nhất của tính tương thích về phần mềm là

a)

Tiết kiệm thời gian phát triển phần mềm khi mua máy tính mới

b)

Bảo toàn phí tổn đã đầu tư về phần mềm cho khách hàng

c)

Đẩy mạnh sự phát triển của công nghệ chế tạo máy tính

d)

Tất cả đều đúng

35.

Thanh ghi được tổ chức ở:

a)

ROM BIOS

b)

CPU

c)

RAM

d)

Bộ nhớ phụ

36.

Thanh ghi dịch là thanh ghi có khả năng dịch thông tin nhị phân

a)

sang thập phân

b)

sang thập lục phân

c)

sang thập phân và ngược lại

d)

theo 1 hoặc cả 2 hướng

37.

Đối với máy tính, chương trình là:

a)

Một tập hợp các phép toán

b)

Dãy lệnh nhị phân máy tính phải thi hành chính xác

c)

Dãy những con số nguyên nhị phân 8 bit

d)

Những gì máy tính hiểu

38.

Mỗi đơn vị cơ bản của thông tin trên máy tính thường dùng để lưu:

a)

Một số nguyên lớn

b)

Một ký tự hoặc một số nguyên nhỏ

c)

Một chuỗi ký tự

d)

Một số chấm động

39.

Mỗi đơn vị cơ bản của thông tin trên máy tính thường dùng để lưu:

a)

Một số nguyên lớn

b)

Một ký tự hoặc một số nguyên nhỏ

c)

Một chuỗi ký tự

d)

Một số chấm động

40.

Kích thước từ (word) của máy là:

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

kích thước của thanh ghi tác vụ

d)

Do ngôn ngữ lập trình quy định

41.

Bộ nhớ có 4096 từ 16 bit, số bit địa chỉ là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

42.

Số nhị phân 1011110001 có biểu diễn tương ứng bên hệ thập lục phân là

a)

2F1

b)

BC1

c)

BC4

d)

2E1

43.

Số nhị phân 1011100001 có biểu diễn tương ứng bên hệ thập lục phân là

a)

2F1

b)

BC1

c)

BC4

d)

2E1

44.

Số 101000101101 ở hệ nhị phân đổi sang thập lục phân sẽ là:

a)

7B9

b)

A2D

c)

A3D

d)

AB2

45.

Số F9B3 ở hệ thập lục phân, chuyển sang nhị phân là:

a)

1111100100001111

b)

1111100100011111

c)

1111100110110011

d)

1111100110111011

46.

Bit dấu của số nguyên lượng có dấu là:

a)

Bit trái nhất

b)

Bit phải nhất

c)

Bit 1 đầu tiên

d)

Tùy thiết kế

47.

Mã ASCII mở rộng sử dụng

a)

7 bit

b)

8 bit

c)

12 bit

d)

16 bit

48.

Hệ thống bus dùng cho k thanh ghi n bit sẽ có:

a)

k mạch dồn n - 1

b)

n mạch dồn k - 1

c)

k mạch dồn 1 - n

d)

n mạch dồn 1 - k

49.

Hệ thống bus cho 16 thanh ghi 32 bit tạo từ các mạch dồn. Số ngõ nhập chọn cho mỗi mạch dồn là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Hệ thống bus cho 16 thanh ghi 32 bit tạo từ các mạch dồn. Kích cở các mạch dồn là:

a)

16 - 32

b)

32 - 16

c)

16 - 1

d)

32 - 1

51.

Trong các thanh ghi trong máy tính cơ bản, thanh ghi AR để:

a)

chứa địa chỉ bộ nhớ

b)

chứa dữ liệu cần tính toán

c)

chứa kết quả tính toán

d)

tất cả đều sai

52.

Trong các thanh ghi trong máy tính cơ bản, thanh ghi AC để:

a)

chứa địa chỉ bộ nhớ

b)

chứa dữ liệu cần tính toán

c)

chứa kết quả tính toán

d)

tất cả đều sai

53.

Trong các thanh ghi trong máy tính cơ bản, thanh ghi DR để:

a)

chứa địa chỉ bộ nhớ

b)

chứa dữ liệu cần tính toán

c)

chứa kết quả tính toán

d)

tất cả đều sai

54.

Trong các thanh ghi trong máy tính cơ bản, thanh ghi PC để:

a)

chứa địa chỉ bộ nhớ

b)

chứa dữ liệu cần tính toán

c)

chứa kết quả tính toán

d)

tất cả đều sai

55.

Khi phần 2 của mã lệnh là địa chỉ của từ nhớ chứa tác tố, đó là địa chỉ:

a)

gián tiếp

b)

trực tiếp

c)

nối tiếp

d)

liên kết

56.

Hệ thống bus cho 16 thanh ghi 32 bit tạo từ các mạch dồn. Số mạch dồn trong bus là:

a)

32

b)

16

c)

16 x 32

d)

16 - 1

57.

Mã lệnh 111 và I = 0 ứng với lệnh:

a)

tham chiếu thanh ghi

b)

nhập xuất

c)

tham chiếu bộ nhớ

d)

tham chiếu bộ nhớ địa chỉ gián tiếp

58.

Mã lệnh 111 và I = 1 ứng với lệnh:

a)

tham chiếu thanh ghi

b)

nhập xuất

c)

tham chiếu bộ nhớ

d)

tham chiếu bộ nhớ địa chỉ gián tiếp

59.

Mã lệnh khác 111 và I = 0 ứng với lệnh:

a)

tham chiếu thanh ghi

b)

nhập xuất

c)

tham chiếu bộ nhớ

d)

tham chiếu bộ nhớ địa chỉ gián tiếp

60.

Mã lệnh khác 111 và I = 1 ứng với lệnh:

a)

tham chiếu thanh ghi

b)

nhập xuất

c)

tham chiếu bộ nhớ

d)

tham chiếu bộ nhớ địa chỉ gián tiếp

61.

Khi phần 2 của mã lệnh là địa chỉ của từ nhớ chứa địa chỉ của tác tố, đó là địa chỉ:

a)

gián tiếp

b)

trực tiếp

c)

nối tiếp

d)

liên kết

62.

Trong quá trình truyền thông, tính năng ngắt là khi:

a)

máy báo cho thiết bị khi nào sẵn sàng truyền

b)

thiết bị báo cho máy khi nào sẵn sàng truyền

c)

thiết bị này báo cho thiết bị kia khi nào sẵn sàng truyền

d)

tất cả đều sai

63.

Trạm cuối gửi và nhận thông tin dưới hình thức:

a)

nối tiếp

b)

song song

c)

tuần tự

d)

ngắt quãng

64.

Đơn vị gửi thông tin với thiết bị xuất là:

a)

1 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

65.

Đơn vị nhận thông tin từ thiết bị nhập là:

a)

1 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

66.

Tác vụ truyền thông tin từ một từ nhớ ra ngoài gọi là tác vụ:

a)

ghi

b)

đọc

c)

nạp

d)

tải

67.

Đơn vị nhận thông tin từ thiết bị nhập là:

a)

1 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

68.

Tác vụ truyền thông tin từ một từ nhớ ra ngoài gọi là tác vụ:

a)

ghi

b)

đọc

c)

nạp

d)

tải

69.

Tác vụ đưa thông tin mới vào bộ nhớ gọi là tác vụ:

a)

ghi

b)

đọc

c)

nạp

d)

tải

70.

Tác vụ truyền nội dung thanh ghi R1 vào bộ nhớ có ký hiệu là:

a)

M[AC] <- R1

b)

M[R1] <- R1

c)

M[AR] <- R1

d)

R1 -> M[R1]

71.

Tác vụ truyền nội dung bộ nhớ đến thanh ghi R1 có ký hiệu là:

a)

R1 <- M[AC]

b)

M[R1] <- R1

c)

M[AC] <- R1

d)

R1 <- M[AR]

72.

Trong các cấp bộ nhớ, cấp cao ứng với bộ nhớ:

a)

tốc độ nhanh, dung lượng lớn

b)

tốc độ nhanh, dung lượng nhỏ

c)

tốc độ chậm, dung lượng lớn

d)

tốc độ chậm, dung lượng nhỏ

73.

Trong các cấp bộ nhớ, cấp thấp ứng với bộ nhớ:

a)

tốc độ nhanh, dung lượng lớn

b)

tốc độ nhanh, dung lượng nhỏ

c)

tốc độ chậm, dung lượng lớn

d)

tốc độ chậm, dung lượng nhỏ

74.

Bộ nhớ cache là:

a)

dạng bộ nhớ chỉ đọc

b)

bộ nhớ đệm giữa RAM và CPU

c)

chip nhớ dạng ROM

d)

bộ nhớ ảo

75.

Nếu tỉ lệ tìm trúng của bộ nhớ cache thấp thì:

a)

Thời gian truy cập bộ nhớ của CPU tăng lên

b)

Thời gian truy cập bộ nhớ của CPU giảm xuống

c)

Thời gian truy cập bộ nhớ của CPU không xác định

d)

Thời gian truy cập bộ nhớ của CPU tùy thuộc tốc độ của bộ nhớ và CPU

76.

Việc chuyển dữ liệu giửa bộ xử lý và cache là theo từng:

a)

từ

b)

khối

c)

đoạn

d)

trang

77.

Việc chuyển dữ liệu giửa cache và bộ nhớ trong là theo từng:

a)

từ

b)

khối

c)

đoạn

d)

trang

78.

Sự thay thế một khối trong cache được điều khiển bởi:

a)

thanh ghi lệnh

b)

bộ xử lý

c)

phần cứng riêng

d)

hệ điều hành

79.

Bộ nhớ ảo là cơ chế vận chuyển tự động số liệu giữa:

a)

CPU và bộ nhớ ngoài (đĩa từ)

b)

bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài (đĩa từ)

c)

CPU và cache

d)

cache và bộ nhớ ngoài

80.

Sự thay thế trang trong kỹ thuật bộ nhớ ảo được điều khiển bởi:

a)

thanh ghi lệnh

b)

bộ xử lý

c)

phần cứng riêng

d)

hệ điều hành

81.

Sự thay thế trang trong kỹ thuật bộ nhớ ảo được điều khiển bởi:

a)

thanh ghi lệnh

b)

bộ xử lý

c)

phần cứng riêng

d)

hệ điều hành

82.

Hiện nay, trong một số hệ thống máy tính, bus nối ngoại vi được phân cấp thành 2 hệ thống bus con là:

a)

bus chung và bus riêng

b)

bus ngoại vi và bus nội vi

c)

bus tốc độ cao và bus mở rộng

d)

bus cục bộ và bus toàn cục

83.

Có hai loại bus:

a)

bus độc lập và bus phụ thuộc

b)

bus hệ thống và bus chi tiết

c)

bus tập trung và bus phân tán

d)

bus hệ thống và bus ngoại vi

84.

Bus hệ thống là loại bus

a)

đối xứng

b)

không đối xứng

c)

đồng bộ

d)

không đồng bộ

85.

Bus vào / ra là loại bus

a)

đối xứng

b)

không đối xứng

c)

đồng bộ

d)

không đồng bộ

86.

Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trên đĩa về mặt vật lý là:

a)

track

b)

sector

c)

cluster

d)

cyclinder

87.

Về mặt vật lý, trên đĩa cứng các rãnh có cùng đường kính trên các mặt đĩa tạo thành:

a)

track

b)

sector

c)

cluster

d)

cyclinder

88.

Trong việc ghi đĩa với mật độ đều:

a)

các track có cùng số sector

b)

các track có số sector khác nhau

c)

các track có đường kính khác nhau

d)

các sector chứa lượng dữ liệu như nhau

89.

Trong việc ghi đĩa với mật độ không đều:

a)

các track có cùng số sector

b)

các track có số sector khác nhau

c)

các track có đường kính khác nhau

d)

các sector chứa lượng dữ liệu khác nhau

90.

Một sector trong hệ điều hành DOS chứa được:

a)

128 byte

b)

256 byte

c)

512 byte

d)

1024 byte

91.

Với một đĩa mềm có dung lượng 1,2MB, số track là 80, số sector trên 1 track là:

a)

10

b)

12

c)

15

d)

30

92.

Tốc độ 20X của đĩa quang ứng với:

a)

2000 KB/s

b)

2048 KB/s

c)

3000 KB/s

d)

4000 KB/s