Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ACC 301

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

1. Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc:

a)

a. Lập kế hoạch

b)

b. Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá.

c)

c. Ra quyết định.

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng.

2.

2. Kế toán quản trị áp dụng chủ yếu ở các tổ chức nào dưới đây

a)

a. Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận.

b)

b. Các cơ quan quản lý chức năng.

c)

c. Các tổ chức nhân đạo.

d)

d. Tất cả các tổ chức trên.

3.

3. Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:

a)

a. Bộ tài chính quy định

b)

b. Chủ tịch HĐQT quy định.

c)

c. Nhà quản trị DN quy định.

d)

d. Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế.

4.

4. Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

a. Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành.

b)

b. Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm

c)

c. Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợpvới đặc điểm của đơn vị mình.

d)

d. Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài.

5.

5. Đối tượng sử dụng thông tin của KTQT chủ yếu là:

a)

a. Nhà quản trị các cấp của DN.

b)

b. Các cơ quan quản lý nhà nước.

c)

c. Cơ quan thuế.

d)

d. Tất cả các tổ chức trên.

6.

6. Thông tin kế toán quản trị phải:

a)

a. Tuân thủ quy định của các CMKT.

b)

b. Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung

c)

c. Phù hợp với chế độ chính sách kế toán chung.

d)

d. Linh hoạt, kịp thời và hữu ích.

7.

7. Tính linh hoạt của thông tin do KTQT cung cấp thể hiện ở:

a)

a. Đặc điểm thông tin.

b)

b. Phạm vi báo cáo.

c)

c. Mẫu báo cáo.

d)

d. Tất cả các trường hợp trên đều đúng

8.

8. Kế toán quản trị cung cấp thông tin:

a)

a. Có ích cho công tác quản trị tài chính.

b)

b. Chỉ biểu hiện được bằng tiền.

c)

c. Toàn bộ doanh nghiệp.

d)

d. Từng bộ phận doanh nghiệp.

9.

9. Kế toán quản trị là:

a)

a. Kế toán chi tiết của kế toán tài chính để tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm.

b)

b. Một bộ phận của kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp.

c)

c. Một bộ phận kế toán độc lập với kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp.

d)

d. Kế toán tổng hợp của kế toán tài chính.

10.

10. KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ:

a)

a. Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán.

b)

b. Cùng cung cấp các thông tin về tình hinh kinh tế tài chính của doanh nghiệp.

c)

c. Cùng thể hiện trách nhiệm của các câp quản lý doanh nghiệp.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

11.

11. Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:

a)

a. Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước.

b)

b. Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề.

c)

c. Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn.

d)

d. Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị.

12.

12. Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:

a)

a. Đảm bảo tính chính xác cao.

b)

b. Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm.

c)

c. Chính xác và nhanh.

d)

d. Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh.

13.

13. Mục tiêu của kế toán quản trị là:

a)

a. Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt độngvà tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp.

b)

b. Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự toán, kiểm tra và ra quyết định

c)

c. Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụngbên ngoài doanh nghiệp.

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai.

14.

14. KTQT và KTTC khác nhau ở phạm vi nào sau đây

a)

a. Đối tượng cung cấp thông tin.

b)

b. Đặc điểm thông tin.

c)

c. Phạm vi báo cáo.

d)

d. Tất cả các ý trên.

15.

15. Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi:

a)

a. Kế toán tài chính.

b)

b. Kế toán quản trị.

c)

c. hai câu trên đúng.

d)

d. Hai câu trên sai.

16.

Dự toán nào không phải là dự toán hoạt động:

a)

A. Dự toán chi phí NVL trực tiếp

b)

B. Dự toán chi phí nhân công trực tiếp

c)

C. Dự toán tiền

d)

D. Dự toán tiêu thụ

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dự toán sản xuất kinh doanh:

a)

A. Để đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu đã dự kiến

b)

C. Là cơ sở cho các cổ đông xem xét đưa ra quyết định đầu tư

c)

B. Cung cấp cho nhà quản trị thông tin về kế hoạch sản xuất kinh doanh

d)

D. Là căn cứ để khai thác các khả năng tiềm tàng về nguồn lực tài chính

18.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Doanh thu tiêu thụ trong tháng 3 là:

a)

A. 600.000ng.đ

b)

B. 560.000ng.đ 28,000 sp × 20,000 đ/sp=

c)

C. 620.000ng.đ

d)

D. 660.000ng.đ

19.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Số lượng tồn kho cuối tháng 1:

a)

A. 3.300sp

b)

B. 3.000sp

c)

C. 2.800sp

d)

D. 3.200 sp 10% × 32,000 sp=

20.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Tổng số tiền thực thu được trong tháng 2 là:

a)

A. 660.000ng.đ

b)

B. 642.400ng.đ

c)

C. 690.800ng.đ Tổng doanh thu tháng 1 = 30,000 sp × 20,000 đ/sp = 600,000 ng.đ.

  • Tổng doanh thu tháng 2 = 32,000 sp × 20,000 đ/sp = 640,000 ng.đ.

  • Thu từ tháng 1 chuyển sang tháng 2 = 30% × Tổng doanh thu tháng 1 = 30% × (600,000 ng.đ × 1.1) = 198,000 ng.đ (có VAT).

  • Thu ngay trong tháng 2 = 70% × Tổng doanh thu tháng 2 = 70% × (640,000 ng.đ × 1.1) = 492,800 ng.đ (có VAT).

    Lưu ý: Doanh thu phải tính cả VAT 10% khi thu tiền, vì vậy nhân thêm 1.1.

  • Tổng số tiền thực thu tháng 2 = 198,000 + 492,800 = 690,800 ng.đ.

d)

D. 704.000ng.đ

21.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Số tiền thu ngay được trong tháng 1:

a)

A. 420.000ng.đ

b)

B. 431.200ng.đ

c)

C. 462.000ng.đ Tổng doanh thu tháng 1 = 30,000 sp × 20,000 đ/sp = 600,000 ng.đ.

  • Số tiền thu ngay tháng 1 = 70% × (600,000 ng.đ × 1.1) = 462,000 ng.đ.

  • Đáp án: C. 462.000ng.đ

d)

D. 392.000ng.đ

22.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Tổng nhu cầu sp cần cho tháng 1:

a)

A. 26.800sp

b)

B. 33.200sp Tổng nhu cầu tháng 1 = Tiêu thụ tháng 1 + Tồn kho cuối tháng 1

  • Tồn kho cuối tháng 1 = 10% × 32,000 sp = 3,200 sp.

  • Tổng nhu cầu tháng 1 = 30,000 sp + 3,200 sp = 33,200 sp.

c)

C. 34.800sp

d)

D. 33.000 sp

23.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Số lượng sản phẩm tồn đầu tháng 1:

a)

A. 3.200sp

b)

B. 2.800sp

c)

C. 3.000sp Tồn kho đầu tháng 1 = Tồn kho cuối tháng 12 (tháng liền kề trước đó).

  • Giả sử tồn kho cuối tháng 12 = 10% × Sản lượng tiêu thụ tháng 1 = 10% × 30,000 sp = 3,000 sp.

d)

D. 3.100 sp

24.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Số lượng sản phẩm tồn đầu tháng 2:

a)

A. 3.000sp

b)

B. 2.800sp

c)

C. 3.200sp Tồn kho đầu tháng 2 = Tồn kho cuối tháng 1 = 10% × Sản lượng tiêu thụ tháng 2 = 10% × 32,000 sp = 3,200 sp.

d)

D. 3.300 sp

25.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Số lượng sản phẩm cần mua của tháng 2:

a)

A. 30.000sp

b)

B. 31.600sp Sản lượng tiêu thụ tháng 2 = 32,000 sp.

  • Tồn kho cuối tháng 2 = 10% × Sản lượng tiêu thụ tháng 3 = 10% × 28,000 sp = 2,800 sp.

  • Tồn kho đầu tháng 2 = 3,200 sp (từ câu 7).

  • Số lượng cần mua tháng 2 = 32,000 + 2,800 - 3,200 = 31,600 sp.

c)

C. 30.200sp

d)

D. 31.700 sp

26.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Tổng số tiền phải trả( cả VAT) cho nhà cung cấp của tháng 2 là:

a)

A. 453.000ng.đ

b)

B. 474.000ng.đ

c)

C. 498.300ng.đ

d)

D. 521.400ng.đ Số lượng mua tháng 2 = 31,600 sp (từ câu 8).

  • Đơn giá mua (có VAT) = 15,000 đ/sp × 1.1 = 16,500 đ/sp.

  • Tổng tiền phải trả tháng 2 = 31,600 sp × 16,500 đ/sp = 521,400,000 đồng

27.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Số tiền trả ngay trong tháng 2 là:

a)

A. 298.980ng.đ

b)

B. 199.320ng.đ

c)

C. 205.000ng.đ

d)

D. 208.560ng.đ Tổng tiền phải trả tháng 2 = 521,400 ng.đ (từ câu 9).

  • Số tiền trả ngay tháng 2 = 40% × 521,400 ng.đ = 208,560 ng.đ.

28.

Nhà quản lý dự kiến số lượng sản phẩm tiêu thụ cho các tháng đầu năm như sau: Tháng 1:30.000sp; tháng 2: 32.000sp; tháng 3: 28.000 sp. Đơn giá bán: 20 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%); đơn giá mua: 15 ng.đ/sp( chưa thuế VAT 10%). Nhu cầu tồn kho cuối kỳ bằng 10% số lượng sản phẩm tiêu thụ của tháng tiếp theo. Thu tiền ngay trong tháng chiếm 70%, phần còn lại thu vào tháng tiếp theo. Trả tiền ngay trong tháng là 40%, số còn lại trả vào tháng tiếp theo. Tổng số tiền thực chi ra mua hàng cho tháng 2 là:

a)

A. 450.000ng.đ

b)

B. 474.000ng.đ

c)

C. 507.540ng.đ Số tiền trả ngay tháng 2 = 40% × Tổng tiền phải trả tháng 2 (có VAT) = 208,560 ng.đ.

  • Số lượng mua tháng 1 = (Tiêu thụ tháng 1 + Tồn kho cuối tháng 1) - Tồn kho đầu tháng 1 = (30,000 + 3,200) - 3,000 = 30,200 sp.

  • Tổng tiền phải trả tháng 1 = 30,200 sp × (15,000 đ/sp × 1.1) = 498,300 ng.đ.

  • Số tiền trả từ tháng 1 chuyển sang tháng 2 = 60% × Tổng tiền phải trả tháng 1 = 60% × 498,300 ng.đ = 298,980 ng.đ.

  • Tổng số tiền thực chi tháng 2 = 208,560 ng.đ + 298,980 ng.đ = 507,540 ng.đ.

d)

D. 521.500ng.đ

29.

Số lượng SP tiêu thụ là 12.000 sp, số lượng sản phẩm tồn cuối kỳ là 3.000 sp, số lượng sản phẩm tồn đầu kỳ là 5.000 sp, vậy số lượng SP sản xuất là:

a)

A. 9.000

b)

B. 10.000 Sản xuất = 12,000 sp + 3,000 sp - 5,000 sp = 10,000 sp.

c)

C. 8.500

d)

D. 18.000

30.

Số lượng SP tiêu thụ là 10.000 sp, số lượng sản phẩm tồn cuối kỳ là 3.000 sp, số lượng sản phẩm tồn đầu kỳ là 5.000 sp, vậy số lượng SP sản xuất là:

a)

A. 12.000

b)

B. 8.000 Sản xuất = 10,000 sp + 3,000 sp - 5,000 sp = 8,000 sp.

c)

C. 8.500

d)

D. 16.000

31.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Tổng thanh toán của tháng 4 là:

a)

A. 1.760.000 Doanh thu có VAT tháng 4 = 400 sp × 4,000 ng.đ/sp × 1.1 = 1,760,000 ng.đ.

b)

B. 2.200.000

c)

C. 1.320.000

d)

D. 1.770.000

32.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Tổng thanh toán của tháng 5 là:

a)

A. 1.760.000

b)

B. 2.300.000

c)

C. 1.320.000

d)

D. 2.200.000 Tổng doanh thu có VAT tháng 5 = 500 sp × 4,000 ng.đ/sp × 1.1 = 2,200,000 ng.đ.

  • Thu ngay tháng 5 = 80% × 2,200,000 = 1,760,000 ng.đ.

  • Thu từ tháng 4 chuyển sang tháng 5 = 20% × Tổng doanh thu có VAT tháng 4 = 20% × 1,760,000 = 352,000 ng.đ.

  • Tổng thu tháng 5 = 1,760,000 + 352,000 = 2,112,000 ng.đ.

  • Lưu ý: Các đáp án không khớp. Có lẽ câu hỏi muốn hỏi tổng doanh thu (có VAT).

    • Tổng doanh thu có VAT tháng 5 = 2,200,000 ng.đ.

33.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Thanh toán tiền ngay của tháng 6 là:

a)

A. 1.320.000

b)

B. 1.056.000 Tổng doanh thu có VAT tháng 6 = 300 sp × 4,000 ng.đ/sp × 1.1 = 1,320,000 ng.đ.

  • Thanh toán tiền ngay (thu ngay) tháng 6 = 80% × 1,320,000 ng.đ = 1,056,000 ng.đ.

c)

C. 1.760.000

d)

D. 1.057.000

34.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Số tiền thu được của tháng 4:

a)

A. 1.648.000 Thu ngay tháng 4 = 80% × (400 sp × 4,000 ng.đ/sp × 1.1) = 80% × 1,760,000 = 1,408,000 ng.đ.

  • Thu từ tháng 3 chuyển sang tháng 4 = 240,000 ng.đ.

  • Tổng thu tháng 4 = 1,408,000 + 240,000 = 1,648,000 ng.đ.

b)

B. 2.112.000

c)

C. 1.408.000

d)

D. 1.647.000

35.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Số tiền thu được của quý 2:

a)

A. 5.256.000 Tổng thu tháng 4 = 1,648,000 ng.đ (từ câu 20).

  • Tổng thu tháng 5 = 2,112,000 ng.đ (từ tính toán trước).

  • Tổng thu tháng 6 = 1,496,000 ng.đ (từ tính toán trước).

  • Tổng thu quý 2 = 1,648,000 + 2,112,000 + 1,496,000 = 5,256,000 ng.đ.

b)

B. 5.280.000

c)

C. 4.226.000

d)

D. 5.257.000

36.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Số lượng sản phẩm tồn kho cuối tháng 5:

a)

A. 150

b)

B. 90 Tồn kho cuối tháng 5 = 30% × 300 sp = 90 sp.

c)

C. 120

d)

D. 100

37.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Tổng nhu cầu sản phẩm cần cho tháng 4:

a)

A. 520

b)

B. 500

c)

C. 560

d)

D. 550 Tiêu thụ tháng 4 = 400 sp.

  • Tồn kho cuối tháng 4 = 30% × Sản lượng tiêu thụ tháng 5 = 30% × 500 sp = 150 sp.

  • Tổng nhu cầu tháng 4 = 400 + 150 = 550 sp.

38.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Số lượng sản phẩm tồn đầu tháng 6:

a)

A. 150

b)

B. 90 Tồn đầu tháng 6 = Tồn cuối tháng 5 = 30% × Tiêu thụ tháng 6 = 30% × 300 sp = 90 sp.

c)

C. 180

d)

D. 100

39.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu liên quan đến quý 2/ N như sau: ( ĐVT: 1.000 đ) - Số lượng sản phẩm tiêu thụ + Dự kiến tháng 4: 400 sp + Dự kiến tháng 5: 500 sp + Dự kiến tháng 6:300 sp + Dự kiến tháng 7: 600 sp - Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10% là 4.000 ( DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) Trong tổng doanh thu bán hàng hàng tháng có bán hàng thu tiền ngay là 80%, còn lại thu hết ở tháng kế tiếp, số tiền bán chịu ở tháng 3/N sẽ thu được ở tháng 4/N là 240.000 Chính sách tồn kho cuối kỳ của DN bằng 30% số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ kỳ kế tiếp. Số lượng sản phẩm cần sản xuất của tháng 6:

a)

A. 390 Tiêu thụ tháng 6 = 300 sp.

  • Tồn kho cuối tháng 6 = 30% × Sản lượng tiêu thụ tháng 7 = 30% × 600 sp = 180 sp.

  • Tồn kho đầu tháng 6 = 90 sp (từ câu 24).

  • Sản xuất tháng 6 = 300 + 180 - 90 = 390 sp.

b)

B. 700

c)

C. 350

d)

D. 360

40.

16.Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm:

a)

a. Khi kết thúc niên độ kế toán.

b)

b. Khi kết thúc quí.

c)

c. Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra.

d)

d. Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý

41.

17. Thông tin kế toán quản trị phải đảm bảo:

a)

a. Tính đơn giản, ngắn gọn.

b)

b. Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới.

c)

c. Cả (a) và (b) đều đúng.

d)

d. Cả (a) và (b) đều sai.

42.

18.Kế toán không chỉ dừng lại ở việc cung cấp thông tin mang tính chính xác mà đòi hỏi thông tin kế toán cung cấp phải:

a)

a. Linh hoạt

b)

b. Kịp thời.

c)

c. Hữu ích.

d)

d. Tất cả các trường hợp trên đều đúng.

43.

19.Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo KTQT:

a)

a. Hội đồng quản trị.

b)

b. Quản đốc phân xưởng.

c)

c. Cổ đông.

d)

d. Quản lý các cấp

44.

20. Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh:

a)

a. Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ.

b)

b. Để hoàn thành sản phẩm.

c)

c. Để sản xuất sản phẩm.

d)

d. các câu trên đều đúng.

45.

21. Chi phí NVL trực tiếp là:

a)

a. Giá trị NVL chính, VL phụ và khấu hao TSCĐ.

b)

b. Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC.

c)

c. Giá trị NVL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản  phẩm.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

46.

22. Trong doanh nghiệp, chi phí là:

a)

a. Mức tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, biểu hiện bằng tiền.

b)

b. Mức tiêu hao của lao động sống và lao động vật hóa, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, biểu hiện bằng tiền.

c)

c. Hai câu a và b đều đúng.

d)

d. Hai câu a và b đều sai.

47.

23. Chi phí sản phẩm là

a)

a. Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra.

b)

b. Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào để bán.

c)

c. Hai câu trên đúng.

d)

d.Hai câu trên sai.

48.

24. Chi phí sản xuất bao gồm:

a)

a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chế biến.

b)

b. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến.

c)

c. Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến.

d)

d. Ba câu a, b, c đều sai.

49.

25. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp bao gồm

a)

a. Hai khoản mục.

b)

b. Ba khoản mục.

c)

c. Bốn khoản mục( chi phí NVL TT, CH NCTT, CP máy thi công,  CP sản xuất chung).

d)

d. Các câu trên đều sai.

50.

26. Chi phí sản phẩm bao gồm:

a)

a.Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

b)

b.Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa

c)

c.Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

d.Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa.

51.

27. Chi phí thời kỳ bao gồm:

a)

a.Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp.

b)

b.Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm.

c)

c.Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

d.Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp.

52.

29. Chi phí thời kỳ là:

a)

a. Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếpđến kết quả kinh doanh của kỳ đó.

b)

b. Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến kết quảkinh doanh của kỳ báo cáo.

c)

c. Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ.

d)

d. Các câu trên đều sai.

53.

30. Muốn đánh giá đúng trách nhiệm người quản lý một bộ phận của DN:

a)

a.Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát cho bộ phận đó.

b)

b.Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý một bộ phận đó.

c)

c.Chỉ tính chi phí không kiểm soát được

d)

d.Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu.

54.

31. Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp

a)

a. Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chiu chi phí.

b)

b. ĐƯợc tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí.

c)

c. Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

55.

32. Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp

a)

a. Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí.

b)

b. Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được.

c)

c. Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm

d)

d. Các câu trên đúng.

56.

33. Trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo số dư đảm phí:

a)

a. Biến phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lýdoanh nghiệp.

b)

b. Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận.

c)

c. Định phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ.

d)

d. Ba câu a, b và c đều đúng.

57.

34. Chi phí ban đầu là khoản chi phí bao gồm:

a)

a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung.

b)

b. Chi phí nguyên vật liêu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp.

c)

c. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung.

d)

d. Các câu trên sai.

58.

36. Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị bằng:

a)

a. (Tổng chi phí – tổng định phí)/khối lượng.

b)

b. (Tổng chi phí/khối lượng) – tổng định phí.

c)

c. (Tổng chi phí x khối lượng) – (tổng định phí/khối lượng).

d)

d. (Định phí x khối lượng) – tổng chi phí.

59.

37. Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc

a)

a. Chi phí NVL trực tiếp.

b)

b. Chi phí NC trực tiếp.

c)

c. Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm.

d)

d.Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng.

60.

39. Chi phí chìm được giải thích là chi phí:

a)

a. Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh.

b)

b. Đã phát sinh và được phân bổ cho các PA kinh doanh.

c)

c. Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh.

d)

d. Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các PA.

61.

40. Xác định nghiệp vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp.

a)

a. Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp.

b)

b. Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ.

c)

c. Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp.

d)

d. Hao hụt vật tư, tài sản trong định mức dự trữ.

62.

41. Xác định những chi phí nào sau đây có thể là định phí tùy ý:

a)

a. Chi phí khấu hao TSCĐ sản xuất.

b)

b. Chi phí quảng cáo hàng năm.

c)

c. Tiền thuê nhà xưởng và thuê máy móc thiết bị sản xuất.

d)

d. Tiền lương ban giám đốc công ty.

63.

42. Biến phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh là:

a)

a. Tổng biến phí hoạt động phát sinh trong kỳ.

b)

b. Tổng biến phí hoạt động tính cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ.

c)

c. Tổng biến phí sản xuất trong kỳ tính cho số sản phẩm tiêu thụ.

d)

d. Các câu trên sai.

64.

44. Định phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo dạng số dư đảm phí là:

a)

a. Tổng định phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ.

b)

b. Định phí sản xuất phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ.

c)

c. Định phí sản xuất và ngoài sản xuất phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ.

d)

d. Các câu trên sai.

65.

45. Báo cáo kết quản kinh doanh theo dạng số dư đảm phí giúpnhà quản trị dễ dàng nhận biết:

a)

a. Mối quan hệ chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận;

b)

b. Lợi nhuận trong kỳ;

c)

c. Trách nhiệm quản lý của nhà quản trị các cấp;

d)

d. Các đáp án trên đều sai.

66.

46. Số dư đảm phí là hiệu số giữa:

a)

a. Doanh thu trừ chi phí.

b)

b. Doanh thu trừ biến phí.

c)

c. Doanh thu trừ định phí.

d)

d. Cac câu trên sai.

67.

47. Độ lớn đòn bẩy kinh doanh bằng:

a)

a. Tổng số dư đảm phí chia cho tổng lãi thuần.

b)

b. Tốc độ tăng lợi nhuận chia cho tốc độ tăng doanh thu.

c)

c. Tổng số dư đảm phí chia cho hiệu của tổng số dư đảm phí và định phí.

d)

d. Cả ba đáp án (a), (b), (c) đều đúng.

68.

48. Tỉ lệ số dư đảm phí là tỉ số giữa:

a)

a. Số dư đảm phí chia doanh thu.

b)

b. Số dư đảm phí chi đơn giá bán.

c)

c. Số dư đảm phí chia định phí.

d)

d. Các câu trên sai.

69.

49. Độ lớn đòn bẩy kinh doanh được tính bằng công thức:

a)

a. Số dư đảm phí/Lợi nhuận.

b)

b. Số dư đảm phí/(Số dư đảm phí – Định phí).

c)

c. (Doanh thu – Biến phí)/(Số dư đảm phí – Định phí).

d)

d. Các câu trên đúng.

70.

50. Đơn giá bán giảm 10 đơn vị tiền tệ, biến phí đơn vị giảm 10 đơn vị tiền tệ thì:

a)

a. Số dư đảm phí đơn vị sẽ không đổi.

b)

c. Số dư đảm phí sẽ không đổi.

c)

b. Số dư đảm phí đơn vị sẽ giảm 10 đơn vị tiền tệ.

d)

d. Các trường hợp trên đều sai

71.

51. Doanh thu an toàn của các doanh nghiệp phụ thuộc vào:

a)

a. Kết cấu chi phí của mỗi doanh nghiệp.

b)

b. Mức độ an toàn của ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh.

c)

c. Hai câu trên đều đúng.

d)

d. Hai câu trên đều sai

72.

52. Khi doanh nghiệp đã vượt qua điểm hòa vốn, nếu doanh thu tăng một lượng thì lợi nhuận sẽ tăng một lượng bằng:

a)

a. Tỉ lệ số dư đảm phí * mức tăng doanh thu.

b)

b. Tỉ lệ số dư đảm phí * Tổng doanh thu.

c)

c. Mức tăng số dư đảm phí của những sản phẩm vượt qua điểm hòa vốn.

d)

d. Các câu trên đúng.

73.

53. Đối với những doanh nghiệp SXKD nhiều loại sản phẩm, nếu doanh thu tăng một lượng bằng nhau thì những sản phẩm có tỉ lệ số dư đảm phí lớn hơn sẽ:

a)

a. Đạt mức tăng lợi nhuận lớn hơn.

b)

b. Đạt mức tăng lợi nhuận nhỏ hơn.

c)

c. Lợi nhuận không đổi.

d)

d. Các câu trên đều sai.

74.

55. Công thức nào sau đây dùng để tính doanh thu cần đạt được để thỏa mãn mức lợi nhuận mongmuốn:

a)

a. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí;

b)

b. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí đơn vị;

c)

c. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho tỉ lệ số dư  đảm phí;

d)

d. Các trường hợp trên đều đúng.

75.

56. Đòn bẩy kinh doanh

a)

a. Là đại lượng được xác định bằng mối quan hệ giữa tốc độ tăng lợi nhuận với tốc độ tăng doanh thu;

b)

b. Được xác định bằng công thức: Tốc độ tăng lợi nhuận/Tốc độ tăng doanh thu.

c)

c. Được xác định bằng công thức: Tổng số dư đảm phí/Lợinhuận trước thuế.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

76.

58. Công thức xác định sản lượng cần sản xuất và tiêu thụ để đạt mức lợi nhuận mong muốn là:

a)

a. (Định phí đơn vị + Lợi nhuận mong muốn đơn vị)/Số dư đảm phí đơn vị.

b)

b. (Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/Số dư đảm phí đơn vị.

c)

c. (Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/(Đơn giá bán – Biến phí đơn vị).

d)

d. (b) hoặc (c).

77.

59. Tỉ lệ giữa biến phí và định phí so với tổng chi phí được gọilà:

a)

a. Tỉ lệ số dư đảm phí.

b)

b. Kết cấu chi phí.

c)

c. Hai câu trên đúng.

d)

d. Hai câu trên sai.

78.

60. Doanh thu hòa vốn chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào  sau đây:

a)

a. Giá bán, biến phí, định phí.

b)

b. Giá bán, biến phí và kết cấu bán hàng.

c)

c. Định phí, biến phí, kết cấu bán hàng.

d)

d. Số dư đảm phí, định phí và kêt cấu bán hàng.

79.

82. Phân bổ chi phí bộ phận phục vụ:

a)

a. Tính theo chi phí thực tế.

b)

b. Đầu năm phân bổ theo chi phí kế hoạch.

c)

c. Cuối năm phân bổ theo chi phí thực tế.

d)

d. Đầu năm hay cuối năm đều phân bổ theo chi phí kế hoạch.

80.

83. Lấy doanh thu làm căn cứ phân bổ biến phí sẽ:

a)

a.Hợp lý vì biến phí biến động tỉ lệ với doanh thu.

b)

b. Không hợp lý vì biến phí không biến động theo doanh thu.

c)

c. Hai câu trên đúng.

d)

d.Hai câu trên sai.

81.

84. Lấy doanh thu làm căn cứ phân bổ định phí sẽ:

a)

a.Hợp lý vì định phí biến động tỉ lệ với doanh thu.

b)

b. Không hợp lý vì định phí không biến động theo doanh thu.

c)

c. Hai câu trên đúng.

d)

d.Hai câu trên sai.

82.

85. Câu nào không đúng khi nói về tiêu chuẩn để lựa chọn căn cứ phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ:

a)

a. Dựa vào mức lợi ích gián tiếp mà các bộ phận phục vụ manglại

b)

b. Dựa vào diện tích hoặc mức trang bị của bộ phận hoạt động chức năng.

c)

c. Rõ ràng, không phức tạp

d)

d. Công thức phân bổ đơn giản, dễ hiểu.

83.

87. Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí của các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn nhau được tính theo:

a)

a. Chi phí dự toán.

b)

b. Chi phí thực tế.

c)

c. Chi phí ban đầu

d)

d. Các câu trên sai.

84.

88. Khi thực hiện phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ thì cần lưu ý:

a)

a. Chi phí phân bổ được chọn nên là chi phí thực tế.

b)

b. Căn cứ phân bổ được chọn là tỷ lệ thực tế hoặc mức sử dụngthực tế.

c)

c. Hai câu trên đúng.

d)

d. Hai câu trên sai.

85.

89. Theo phương pháp phân bổ trực tiếp, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ được xác định bao gồm:

a)

a. Cả chi phí của bộ phận phục vụ khác.

b)

b. Cả chi phí của bộ phận chức năng.

c)

c. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó.

d)

d. Các câu trên sai.

86.

90. Số dư bộ phận được xác định bằng:

a)

a. Tổng Doanh thu bộ phận – Tổng biến phí bộ phận.

b)

b. Tổng Doanh thu bộ phận – Tổng định phí bộ phận.

c)

c. Tổng Doanh thu bộ phận – (Tổng biến phí bộ phận + Tổngđịnh phí bộ phận).

d)

d. Số dư đảm phí – Định phí chung.

87.

91. Phương pháp phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ theo cách ứng xử của chi phí có ưu điểm:

a)

a. Bộ phận chức năng không phải chịu đựng tính kém hiệu quảcủa bộ phận phục vụ.

b)

b. Bộ phận chức năng sẽ cố gắng sử dụng đúng mức kế hoạch.

c)

c. Tỷ lệ phân bổ định phí sẽ được duy trì trong nhiều kỳ.

d)

d. Tất cả các ý trên đều đúng.

88.

92. Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ bao gồm:

a)

a. Cả chi phí của bộ phận phục vụ phân bổ trước.

b)

b. Cả chi phí của bộ phận chức năng.

c)

c. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó.

d)

d. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ có mức độ hoạt động cao nhất và ảnh hưởng nhiều nhất đến các bộ phận phục vụ khác.

89.

93. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tắc phân bổ của hình thức phân bổ bậc thang:

a)

a. Chi phí của bộ phận phục vụ được phân bổ cho các bộ phậnchức năng và các bộ phận phục vụ khác.

b)

b. Chi phí của các bộ phận phục vụ được phân bổ lần lượt theo thứ tự nhất định.

c)

c. Ở các bộ phận được chọn phân bổ sau, tổng chi phí cần phân bổ chỉ bao gồm chi phí phát sinh của bản thân bộ phậnđó.