wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra mạch điện ba pha

Total questions: 84

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Mạch điện ba pha là gì?

a)

Là một hệ thống có ba nguồn điện một pha giống nhau về biên độ và tần số

b)

Là một hệ thống nguồn một pha ghép nối với nhau

c)

Là một hệ thống chỉ có hai nguồn điện

d)

Là tập hợp 3 mạch điện 1 pha nói với nhau tạo thành 1 hệ thống năng lượng nói chung. Trong đó sức điện động ở mỗi mạch đều có dạng hình sin, cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau 1/3 chu kỳ (hoặc 120° điện).

2.

Tại sao trong mạch điện 3 pha, tổng các sức điện động tại mọi thời điểm lại bằng không?

a)

Do các pha lệch pha 120 độ và biên độ giống nhau

b)

Do các pha lệch pha 180 độ

c)

Do mạch được nối theo hình tam giác

d)

Do các pha lệch pha 90 độ

3.

Trong mạch 3 pha đối xứng, điều kiện nào sau đây không đúng?

a)

Các sức điện động của 3 pha có cùng biên độ và tần số

b)

Tổng trở của các đường dây phải bằng nhau

c)

Các sức điện động của 3 pha lệch pha nhau 90 độ

d)

Tổng trở tải các pha bằng nhau

4.

Điều nào sau đây là sai khí nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha?

a)

Stato là nam châm điện

b)

Rôto là nam châm điện

c)

Rôto là bộ phận tạo ra từ trường

d)

Stato là bộ phận tạo ra suất điện động cảm ứng

5.

Một hệ thống được gọi là đối xứng thứ tự thuận nếu?

a)

Trị số các pha bằng nhau nhưng mỗi pha vượt trước pha trước 90° theo thứ tự A, B, C (theo chiều kim đồng hồ)

b)

Trị số các pha bằng nhau nhưng mỗi pha chậm sau pha trước 120° theo thứ tự A, B, C (ngược chiều kim đồng hồ)

c)

Trị số các pha bằng nhau nhưng mỗi pha chậm sau pha trước 120° theo thứ tự A, B, C (theo chiều kim đồng hồ)

d)

Trị số các pha bằng nhau nhưng mỗi pha chậm sau pha trước 90° theo thứ tự A,B,C (ngược chiều kim đồng hồ )

6.

Một mạch 3 pha đối xứng nối tam giác- tam giác có điện áp pha là 220V. Tính điện áp dây?

a)

380V

b)

660V

c)

110V

d)

220V

7.

Một mạch 3 pha đối xứng nối tam giác- tam giác có điện áp pha là 220V. Tính điện áp dây?

a)

380V

b)

660V

c)

110V

d)

220V

8.

Trong mạch 3 pha, điện áp dây là gì?

a)

Là điện áp giữa hai pha của nguồn hoặc tải

b)

Là điện áp trên một pha của nguồn

c)

Là tổng của các điện áp pha

d)

Là điện áp giữa dây và trung tỉnh

9.

Trong mạch 3 pha đối xứng nối tam giác, dòng điện dây và dòng điện pha có quan hệ gì?

a)

Dòng điện dây bằng dòng điện pha

b)

Dòng điện dây nhỏ hơn dòng điện pha

c)

Dòng điện dây và dòng điện pha không liên quan

d)

Dòng điện dây lớn hơn dòng điện pha √3 lần

10.

Trong mạch điện 3 pha đối xứng nối sao, dòng điện dây và dòng điện pha có quan hệ gì?

a)

Dòng điện dây lớn hơn dòng điện pha

b)

Dòng điện dây nhỏ hơn dòng điện pha

c)

Dòng điện dây bằng dòng điện pha

d)

Dòng điện dây và dòng điện pha không có mối liên hệ

11.

Trong một mạch điện 3 pha đối xứng nối sao (Y-Y), nếu điện áp pha là 240V, điện áp dây sẽ là bao nhiêu?

a)

240√3 (V)

b)

440(V)

c)

480(V)

d)

0 (V)

12.

Trong mạch điện 3 pha đối xứng nối tam giác, nếu điện áp pha là 230V, thì điện áp dây là bao nhiêu?

a)

460(V)

b)

230/√3(V)

c)

230(V)

d)

230/3 (V)

13.

Trong mạch điện 3 pha, nếu điện áp pha là 200V và hệ thống nổi hình sao, điện áp dây là bao nhiêu?

a)

200/√3(V)

b)

200(V)

c)

200√3 (V)

d)

400(V)

14.

Trong mạch điện 3 pha, khi mạch làm việc ở trạng thái đối xứng, tống của các sức điện động ở ba pha có đặc điểm gì?

a)

Tống các sức điện động luôn bằng 0

b)

Tổng các sức điện động giảm theo thời gian

c)

Tổng các sức điện động không đối

d)

Tổng

15.

g thái đối xứng, tống của các sức điện động ở ba pha có đặc điểm gì?

a)

Tống các sức điện động luôn bằng 0

b)

Tổng các sức điện động giảm theo thời gian

c)

Tổng các sức điện động không đối

d)

Tổng các sức điện động tăng theo thời gian

16.

Trong mạch 3 pha đối xứng nồi sao (Y-Y), đặc điểm về điện áp giữa trung tính của nguồn và tải là gì?

a)

Điện áp giữa trung tính của nguồn và tải luôn thay đổi

b)

Điện áp giữa trung tỉnh của nguồn và tải là không

c)

Trung tính không có điện áp

d)

Điện áp giữa trung tính của nguồn và tải bằng nhau

17.

Trong mạch điện 3 pha đối xứng nối sao, điện áp pha có quan hệ gì với điện áp dây?

a)

Điện áp pha nhỏ hơn điện áp dây √3 lần

b)

Điện áp pha lớn hơn điện áp dây √3 lần

c)

Điện áp pha bằng điện áp dây

d)

Điện áp pha không có quan hệ với điện áp dây

18.

Cho mạch điện 3 pha, nếu dòng điện pha là 2(A), dòng điện dây là 2√3 (A) thì mạch điện được mắc theo hình thức gì?

a)

Mắc song song

b)

Mắc nồi tiếp

c)

Mặc sao - sao

d)

Mắc tam giác - tam giác

19.

Một mạch 3 pha đối xứng nối hình sao, có dòng điện pha là 10A. Tính dòng điện dây?

a)

10 (A)

b)

20(A)

c)

7,32(A)

d)

30(A)

20.

Cho mạch điện 3 pha, nếu dòng điện pha và dòng điện dây cùng bằng 5A, thì mạch điện được mắc theo hình thức gì?

a)

Mắc sao - sao

b)

Mắc nối tiếp

c)

Mắc song song

d)

Mắc tam giác - tam giác

21.

Cho mạch điện 3 pha, nếu điện áp pha và điện áp dây cùng bằng 240V, thì mạch điện được mác theo hình thức gì?

a)

Mắc nối tiếp

b)

Mắc sao - sao

c)

Mắc song song

d)

Mắc tam giác - tam giác

22.

Điều kiện để hệ thống được gọi là 3 pha đối xứng?

a)

Các sức điện động lệch pha 90°

b)

Tải không đồng đều giữa các pha

c)

Các sđđ có biên độ khác nhau

d)

Nguồn đối xứng, tải đối xứng, tổng trở đường dây các pha bằng nhau

23.

Trong mạch 3 pha không đối xứng, công suất các pha có bằng nhau không?

a)

b)

Không

c)

Tùy thuộc vào tải

24.

Trong mạch 3 pha không đối xứng, công suất các pha có bằng nhau không?

a)

b)

Không

c)

Tùy thuộc vào tải

d)

Tùy thuộc vào nguồn

25.

Trong mạch 3 pha đối xứng nối tam giác, đặc điểm gì đúng về điện áp dây và điện áp pha?

a)

Điện áp pha lớn hơn điện áp dây

b)

Điện áp dây lớn hơn điện áp pha √3 lần

c)

Điện áp pha bằng 0

d)

Điện áp pha và điện áp dây bằng nhau

26.

Nếu trong hệ thống điện 3 pha đối xứng nổi sao, điện áp pha là 110V thì điện áp dây là?

a)

110/√3(V)

b)

110(V)

c)

110√3 (V)

d)

220(V)

27.

Mạch điện 3 pha đối xứng nối sao (Y-Y) có điện áp dây là 660V. Điện áp pha sẽ là bao nhiêu?

a)

660/√3(V)

b)

660(V)

c)

220 (V)

d)

660√3(V)

28.

Hệ thống 3 pha 3 dây có đặc điểm gì?

a)

Có hai dây trung tính

b)

Có một dây trung tính

c)

Có thêm dây đất

d)

Không có dây trung tính

29.

Để tạo ra nguồn điện 3 pha, cần bao nhiêu cuộn dây và chúng được đặt như thế nào trong máy phát điện đồng bộ 3 pha?

a)

4 cuộn dây và các pha lệch pha nhau 120°

b)

2 cuộn dây và các pha lệch pha nhau 180°

c)

3 cuộn dây và các pha lệch pha nhau 120°

d)

1 cuộn dây và các pha lệch pha nhau 90°

30.

Trong mạch ba pha đối xứng, nếu công suất tác dụng của một pha là 100W thì công suất tác dụng của cả mạch là bao nhiêu?

a)

300W

b)

500W

c)

100W

d)

400W

31.

Trong mạch 3 pha đối xứng, nếu dòng điện pha là 5A và điện áp pha là 230V, công suất pha tính như thế nào? (φ là góc lệch pha giữa dòng điện và điện áp)

a)

P1f=3.230.5.cosφ W

b)

P1f=230.5.sinφ W

c)

P1f=5.230.cosφ W

d)

P1f=230.5 W

32.

Đâu là cách nồi tải điện ba pha hình sao?

4 lines
33.

Tải nổi hình sao có dây trung tính?

a)

Tải nổi hình sao có dây trung tính

b)

Tải nỗi hình sao

c)

Tải nói tam giác

d)

Không xác định

34.

Công suất trong mạch 3 pha không đối xứng được xác định theo biểu thức nào?

4 lines
35.

Công suất trong mạch 3 pha không đối xứng được xác định theo biểu thức nào?

a)

P3f=-UA.IA.cosφA-UB.IB.cosφB-UC.IC.cosφCQ3f=-UA.IA.sinφA-UB.IB.sinφB-UC.IC.sinφC

b)

P3f=UA.IA.cosφA-UB.IB.cosφB-UC.IC.cosφCQ3f=UA.IA.sinφA-UB.IB.sinφB-UC.IC.sinφC

c)

P3f=UA.IA.cosφA+UB.IB.cosφB+UC.IC.cosφCQ3f=UA.IA.sinφA+UB.IB.sinφB+UC.IC.sinφC

d)

P3f=3P1f=3Uf.If.cosφQ3f=3Q1f=3Uf.If.sinφ

36.

Mạch điện xoay chiều ba pha có đặc điểm gì?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Đường dây ba pha

c)

Tải ba pha

d)

Nguồn điện ba pha

37.

Để đo công suất trong mạch 3 pha 4 dây đối xứng cần làm gì?

a)

Dùng một wattmet và đo công suất trung tính

b)

Dùng hai wattmet để đo công suất

c)

Dùng một wattmet để đo công suất rồi cộng thêm 3

d)

Dùng một wattmet đo công suất ở một pha rồi nhân với 3

38.

Trong thực tế, để đo công suất trong mạch điện 3 pha không đối xứng (3 pha 4 dây) thì dùng wattmet nào?

a)

Dùng 1 wattmet 3 pha 2 phần tử

b)

Dùng 1 wattmet 3 pha 1 phần tử

c)

Dùng 1 wattmet 1 pha

d)

Dùng 1 wattmet 3 pha 3 phần tử

39.

Tải ba pha gồm ba bóng đèn, trên mỗi đèn có ghi 220V-100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380V If , Id và là có giá trị nào sau đây?

a)

If=0,35 A ; Id=0,45 A

b)

If=0,5 A ; Id=0,5 A

c)

If=0,45 A ; Id=0,45 A

d)

If=0,75 A ; Id=0,5 A

40.

Nguồn ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với: RA= 12, 5Ω RB= 12, 5Ω RC= 25Ω thì dòng điện trong các pha có giá trị lần lượt là?

a)

IA=0,15 A ; IB=0,15 A ; Ic=0,5 A

b)

IA=0,10 A ; IB=0,10 A ; Ic=20 A

c)

IA=10 A ; IB=7,5 A ; Ic=5 A

d)

IA=10 A ; IB=10 A ; Ic=5 A

41.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10 Ω nổi hình tam giác đầu vào nguồn điện ba pha có Uf= 220V If , Id và là là giá trị nào sau đây?

a)

If=22 A ; Id=22 A

b)

If=38 A ; Id=38 A

42.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10 Ω nổi hình tam giác đầu vào nguồn điện ba pha có Uf= 220V If , Id và là là giá trị nào sau đây?

a)

If=22 A ; Id=22 A

b)

If=38 A ; Id=38 A

c)

If=38 A ; Id=66 A

d)

If=22 A ; Id=38 A

43.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 20 Ω nổi hình sao đầu vào nguồn điện ba pha có Ud= 380V If , Id và là là giá trị nào sau đây?

a)

If=19 A ; Id=11,97 A

b)

If=10,97 A ; Id=10,97 A

c)

If=9,97 A ; Id=9,19 A

d)

If=19 A ; Id=19 A

44.

Một tải ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với: RA= 12, 5Ω RB= 12, 5Ω RC= 25Ω thì dòng điện trong các pha có giá trị lần lượt là?

a)

IA=0,15 A ; IB=0,15 A ; Ic=0,5 A

b)

IA=0,10 A ; IB=0,10 A ; Ic=20 A

c)

IA=10 A ; IB=7,5 A ; Ic=5 A

d)

IA=10 A ; IB=10 A ; Ic=5 A

45.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10 Ω nổi hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có Ud= 380V Ip , Id và là là giá trị nào sau đây?

a)

If=62 A ; Id=63 A

b)

If=38 A ; Id=22 A

c)

If=65,8 A ; Id=38 A

d)

If=65,8 A ; Id=65,8 A

46.

Đâu là cách nói nguồn điện ba pha hình tam giác?

4 lines
47.

Tính công suất trong mạch 3 pha đối xứng mắc hình sao, với điện áp dây 380V và dòng điện pha là 10A, góc lệch pha φ=30°.

a)

P3f=3 . 380. 10.cos30°

b)

P3f=3 . 380. 10.cos30°s

c)

P3f=3 . 380. 10.sin90°

d)

P3f=3 . 380. 10.sin30°

48.

Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạch điện

4 lines
49.

Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạch điện ba pha ba dây với Ud = 380V. Đâu là cách mặc đúng?

a)

Mặc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nổi hình sao

b)

Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nói hình sao

c)

Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

d)

Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác

50.

Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V tải điện trở có giá trị bằng nhau, nổi tam giác. Cho biết Id = 80A Tổng trở Z có giá trị là?

a)

Z = 8, 23 Ω

b)

Z = 6, 30 Ω

c)

Z = 9, 25 Ω

d)

Z = 9, 83 Ω

51.

Trong thực tế, để đo công suất trong mạch điện 3 pha không đối xứng (3 pha 3 dây) thì dùng wattmet nào?

a)

Dùng 1 wattmet 3 pha 2 phần tử

b)

Dùng 1 wattmet 3 pha 3 phần tử

c)

Dùng 1 wattmet 1 pha

d)

Dùng 1 wattmet 3 pha 1 phần tử

52.

Khi phân tích mạch điện bằng phương pháp điện thế nút, nếu tồn tại nguồn dòng J thì có giải được không?

a)

Không xác định được

b)

c)

Bỏ J và tính bình thường

d)

Không

53.

Phương pháp dòng điện vòng chọn ẩn số bài toán là đáp án nào sau đây?

a)

Dòng điện vòng

b)

Thế tại các nút

c)

Nguồn dòng

d)

Điện áp trên các nhánh

54.

Phân tích mạch điện bằng phương pháp dòng điện vòng bước đầu tiên cần làm là gì?

a)

Giải hệ phương trình

b)

Thành lập hệ phương trình dòng vòng

c)

Xếp chồng kết quả tìm dòng điện rơi trên nhánh

d)

Thành lập sơ đồ phức

55.

Phân tích mạch điện bằng phương pháp điện thế nút, hệ phương trình thế gồm bao nhiêu phương trình? (n: số nút, m: số nhánh)

a)

n-1

b)

m - n +1

c)

m

d)

n

56.

Khi phân tích mạch điện bằng phương pháp điện thế nút, nếu tồn tại nguồn dòng J thì có giải được không?

a)

Không xác định được

b)

c)

Bỏ J và tính bình thường

d)

Không

57.

Mạng 2 cực không nguồn có đặc điểm gì?

a)

Có 1 cửa vào và trạng thái năng lượng của nó thể hiện bằng dòng và áp trên 2 cực của mạng

b)

Có 2 cửa vào và trạng thái năng lượng của nó thể hiện bằng dòng và áp trên 2 cực của mạng

c)

Có 1 cửa vào và trạng thái năng lượng của nó bằng 0

d)

Có 2 cửa vào và trạng thái năng lượng của nó bằng 0

58.

Phân tích mạch điện bằng phương pháp điện thế nút, tổng dẫn Y được tính như thế nào?

a)

Y = 1z

b)

Y = -1z

c)

Y = Z

d)

Y = - Z

59.

Xác định điều kiện đầu của bài toán quá độ chính là làm gì?

(a)  

60.

Câu 1: I(p)= Ep+R.ⅈ0R+pL

a)

A. I(p)= Ep+R.ⅈ0R+pL

b)

B. I(p)= Ep-R.ⅈ0R-L.i

c)

C. I(p)= Ep-R.ⅈ0Rp+L

d)

D. I(p)= Ep+L.ⅈ0R+pL

61.

Câu 2: Xác định điều kiện đầu của bài toán quá độ chính là làm gì?

a)

A. Xác định thời gian quá độ, thời gian xác lập của mạch điện

b)

B. Xác định gốc thời gian cùng với các giá trị ban đầu của các phần tử quán tính

c)

C. Chuyển mô hình mạch điện sang miền p

d)

D. Phân tích mạch đã biết để tìm ảnh F(p) của đáp ứng.

62.

Câu 3: Phương pháp tính quá trình quá độ trong mạch điện tuyến tính bằng cách phân tích thành đáp ứng tự do xếp chồng với đáp ứng xác lập mới và xác định các hằng số tích phân theo điều kiện đầu gọi là?

a)

A. Phương pháp tích phân kinh điển

b)

B. Phương pháp xếp chồng

c)

C. Phương pháp thể

d)

D. Phương pháp Laplace

63.

Câu 4: Thành phần dòng điện tự do itd và điện áp tự do Utd khi trong mạch điện không có nguồn phụ thuộc vào điều gì?

a)

A. Thông số của mạch điện và các giá trị dòng điện, điện áp của các phần tử mạch điện ở trạng thái ban đầu xảy ra quá trình quá độ.

b)

B. Giá trị dòng điện, điện áp của các phần tử mạch điện ở trạng thái xác lập.

c)

C. Cả 3 đáp án đúng.

d)

D. Nguồn điện áp và nguồn dòng trong mạch điện.

64.

Câu 5: Quá trình quá độ trong mạch điện là?

a)

A. Quá trình mạch điện chuyển từ trạng thái xác lập ban đầu (xác lập cũ) sang trạng thái xác lập khác (trạng thái xác lập mới)

b)

B. Quá trình mạch điện chuyển từ trạng thái xác lập mới sang trạng thái xác lập cũ.

c)

C. Quá trình mạch điện làm việc ổn định và có giá trị không đổi.

d)

D. Quá trình mạch điện chuyển từ trạng thái ổn định sang trạng thái dao động.

65.

Câu 6: zc= ?

a)

A. zc= 62,36j (Ω)

b)

B. zc=60,16j (Ω)

c)

C. zc= 70,53j (Ω)

d)

D. zc=72,76j (Ω)

66.

Câu 7: z1=z2=10J (Ω), z3=5j (Ω)

a)

A. z1=z2=10J (Ω), z3=5j (Ω)

b)

B. z1=z2=10J (Ω) , z3=80j (Ω)

c)

C. z1=z2=-0,1J (Ω), z3=j5 (Ω)

d)

D. z1=z2=0,1J (Ω) , z3=-5 (Ω)

67.

Câu 8: z1=z2=10j (Ω) , z3=80 (Ω)

a)

A. z1=z2=10j (Ω) , z3=80 (Ω)

b)

B. z1=z2=200J (Ω) , z3=70j (Ω)

c)

C. z1=z2=171,43j (Ω) , z3=-200j (Ω)

d)

D. z1=z2=100J (Ω) , z3=-5 0j (Ω)

68.

Câu 8 : z1=z2=10j (Ω) , z3=80 (Ω)

a)

z1=z2=10j (Ω) , z3=80 (Ω)

b)

z1=z2=200J (Ω) , z3=70j (Ω)

c)

z1=z2=171,43j (Ω) , z3=-200j (Ω)

d)

z1=z2=100J (Ω) , z3=-5 0j (Ω)

69.

Câu 9: z1=z2=200J (Ω) , z3=70j (Ω)

a)

z1=z2=200J (Ω) , z3=70j (Ω)

b)

z1=z2=-50J (Ω) , z3=100j (Ω)

c)

z1=z2=53 (Ω) , z3=407 j (Ω)

70.

Câu 10: z1=z2=100j Ω, z3=-150j (Ω)

a)

z1=z2=100j Ω, z3=-150j (Ω)

b)

z1=z2=-150j (Ω) , z3=300 j (Ω)

c)

z1=z2=200j Ω, z3=-100 j (Ω)

d)

z1=z2=53 (Ω) , z3=407 j (Ω)

71.

Câu 11: zc=200jΩ.

a)

zc=200jΩ.

b)

zc=105Ω

c)

zc=10010jΩ

d)

zc=1005jΩ

72.

Câu 12: A11=A22=73; A12=2000j3 j (Ω) A21=1150j j (s)

a)

A11=A22=73; A12=2000j3 j (Ω) A21=1150j j (s)

b)

A11=A22=103; A12=40j8 j (Ω) A21=180j j (s)

c)

A11=A22=-1013j; A12=40j8 j Ω A21=-180j j (s)

73.

Câu 13: A11, A22

a)

A11, A22

b)

A21, A22

c)

A12,A21

d)

A11,A12

74.

Câu 14: A11=A22=-1308j; A12=4008 Ω A21=160j j (s)

a)

A11=A22=-1308j; A12=4008 Ω A21=160j j (s)

b)

A11=A22=-1013j; A12=40j8 j Ω A21=-180j j (s)

c)

A11=A22=1513; A12=-44j3 Ω A21=180j j (s)

d)

A11=A22=1315; A12=-448j3 j Ω A21=1600j j (s)

75.

Câu 15: z1=z2=100j (Ω) , z3=50 j (Ω)

a)

z1=z2=100j (Ω) , z3=50 j (Ω)

b)

z1=z2=250j (Ω) , z3=300 j (Ω)

c)

z1=z2=300j (Ω) , z3=100 j (Ω)

d)

z1=z2=200j (Ω) , z3=150 j (Ω)

76.

Câu 16: z1=z2=1000j (Ω) , z3=200 j (Ω)

a)

z1=z2=1000j (Ω) , z3=200 j (Ω)

b)

z1=z2=50j3 (Ω) , z3=2000j3 (Ω)

c)

z1=z2=53 (Ω) , z3=40j7 (Ω)

d)

z1=z2=500j (Ω) , z3=20003 j (Ω)

77.

Câu 17: zv1= 2,521 + 1,650j ( Ω )

a)

zv1= 2,521 + 1,650j ( Ω )

b)

zv1= 3,654 + 2,362j ( Ω )

c)

zv1= 1,325+1,780j( Ω )

d)

zv1= 0,479 + 1,980j ( Ω )

78.

Câu 18: z1=z2=100j (Ω) , z3=0,171 j (Ω)

a)

z1=z2=100j (Ω) , z3=0,171 j (Ω)

b)

z1=z2=-100j Ω, z3=-90 j (Ω)

c)

z1=z2=150j (Ω) , z3=90 j (Ω)

d)

z1=z2=-150j Ω, z3=-90 j (Ω)

79.

Câu 19: A11=A22=13; A12=400j3 Ω A21=j150 (s)

a)

A11=A22=13; A12=400j3 Ω A21=j150 (s)

b)

A11=A22=-1013j; A12=5j Ω A21=1150j (s)

c)

A11=A22=-103j; A12=15j8 Ω A21=-160j j (s)

d)

A11=A22=-100j ; A12=40j7 Ω A21=-150 j (s)

80.

Câu 20: A11=A22=-103j; A12=15j8 Ω A21=-160j j s

a)

A11=A22=-103j; A12=15j8 Ω A21=-160j j s

b)

A11=A22=-2,153j; A12=-100j Ω A21=0,051 j s

c)

A11=A22=-0,167; A12=-200j Ω A21=-0,0049 j s

d)

A11=A22=-3,53j; A12=-50j Ω A21=2,

81.

Thành phần dòng điện xác lập ix và điện áp xác lập ux trong mạch điện phụ thuộc vào?

a)

Các nguồn điện trong mạch (nguồn điện áp và nguồn dòng điện) và phụ thuộc vào các thông số của mạch điện

b)

Cả 3 đáp án sai.

c)

Giá trị dòng điện, điện áp của các phần tử mạch điện ở trạng thái xác lập.

d)

Thông số của mạch điện và các giá trị dòng điện, điện áp của các phần tử mạch điện ở trạng thái ban đầu xảy ra quá trình quá độ.

82.

Thành phần dòng điện tự do itd và điện áp tự do utd trong mạch điện tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Thời gian xác lập

b)

Thời gian biến thiên của nguồn điện

c)

Thời gian trễ

d)

Thời gian quá độ

83.

Trở kháng và dẫn nạp của các phần tử thụ động trong miền tần số thường (w) hoàn toàn có thể suy ra từ cách biểu diễn trong miền tần số phức (p) bằng sự thay thế?

a)

p = - jw

b)

p = j/ w

c)

p = w

d)

p = jω

84.

Xác định điều kiện đầu của bài toán quá độ chính là làm gì?

a)

Xác định thời gian quá độ, thời gian xác lập của mạch điện

b)

Phân tích mạch đã biết để tìm ảnh F(p) của đáp ứng.

c)

Xác định gốc thời gian cùng với các giá trị ban đầu của các phần tử quán tính

d)

Chuyển mô hình mạch điện sang miền p