wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 12 - Chương I - Bài 2 - GTLN và GTNN của hàm số

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng:

a)

yCĐ=5y_{CĐ}=5

b)

yCT=0y_{CT}=0

c)

minR=4\min_R=4

d)

maxR=5\max_R=5

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên trên đoạn [4;0]\left[-4;0\right] như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [4;0]\left[-4;0\right]

a)

4-4

b)

1-1

c)

00

d)

33

3.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên [3;2]\left[-3;2\right] và có bảng biến thiên như bên. Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) trên đoạn [1;2]\left[-1;2\right] . Giá trị của M+2mM+2m bằng

a)

66

b)

88

c)

33

d)

77

4.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biên thiên như bên. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên trên RR

a)

22

b)

00

c)

3-3

d)

Không tồn tại giá trị nhỏ nhất

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên đoạn [3;4]\left[-3;4\right] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi MMmm lần lượt là các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [3;4]\left[-3;4\right] . Tính M+mM+m

a)

55

b)

11

c)

88

d)

77

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục tên đoạn [1;3]\left[-1;3\right] có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;3]\left[-1;3\right] . Giá trị của MmM-m bằng

a)

44

b)

00

c)

55

d)

11

7.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên đoạn [2;4]\left[-2;4\right] và có đồ thị như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [2;4]\left[-2;4\right] bằng

a)

2-2

b)

55

c)

33

d)

00

8.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2x3x+1\frac{2x-3}{x+1} trên [0;3]\left[0;3\right] bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

3-3

c)

22

d)

32\frac{3}{2}

9.

Trên đoạn [0;3]\left[0;3\right] , hàm số y=x33x+4y=x^3-3x+4 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

a)

x=1x=1

b)

x=0x=0

c)

x=3x=3

d)

x=2x=2

10.

Trên đoạn [1;4]\left[1;4\right] , hàm số y=x4+8x213y=-x^4+8x^2-13 đạt giá trị lớn nhất tại điểm

a)

x=4x=4

b)

x=2x=2

c)

x=1x=1

d)

x=3x=3

11.

Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=x37x2+11x2y=x^3-7x^2+11x-2 trên đoạn [0;2]\left[0;2\right]

a)

m=11m=11

b)

m=0m=0

c)

m=2m=-2

d)

m=3m=3

12.

Giá trị nhỏ nhất của của hàm số f(x)=x324xf\left(x\right)=x^3-24x trên đoạn [2;19]\left[2;19\right] bằng

a)

32 232\ \sqrt[]{2}

b)

40-40

c)

32 2-32\ \sqrt[]{2}

d)

45-45

13.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2 +3x1y=\frac{x^{2\ }+3}{x-1} trên đoạn [2;4]\left[2;4\right]

a)

min[2;4]=6\min_{\left[2;4\right]}=6

b)

min[2;4]=2\min_{\left[2;4\right]}=-2

c)

min[2;4]=3\min_{\left[2;4\right]}=-3

d)

min[2;4]=193\min_{\left[2;4\right]}=\frac{19}{3}

14.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+123x2y=x+\sqrt[]{12-3x^2}

a)

maxy=4\max y=4 miny=2\min y=2

b)

maxy=4\max y=4 miny=2\min y=-2

c)

maxy=2\max y=2 miny=2\min y=-2

d)

maxy=2\max y=2 miny=4\min y=-4

15.

Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x+4x2y=3x+\frac{4}{x^2} trên khoảng (0;+)\left(0;+\infty\right)

a)

min(0;+)y=393\min_{\left(0;+\infty\right)}y=3\sqrt[3]{9}

b)

min(0;+)y=7\min_{\left(0;+\infty\right)}y=7

c)

min(0:+)=335\min_{\left(0:+\infty\right)}=\frac{33}{5}

d)

min(0;+)y=293\min_{\left(0;+\infty\right)}y=2\sqrt[3]{9}

16.

Gọi m là giá trị để hàm số y=xm2x+8y=\frac{x-m^2}{x+8} có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;3]\left[0;3\right] bằng 2-2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

m216m^2\ne16

b)

3<m<53<m<5

c)

m=5\left|m\right|=5

d)

m<5\left|m\right|<5

17.

Xác định giá trị mm để hàm số y=x22xm+2y=x^2-2x-m+2 đạt giá trị nhỏ nhất trên [0;3]\left[0;3\right]66

a)

7-7

b)

5-5

c)

77

d)

55

18.

Cho hàm số f(x)=mx4+2(m1)x2f\left(x\right)=mx^4+2\left(m-1\right)x^2 với m là tham số thực. Nếu min[0;2]f(x)=f(1)\min_{\left[0;2\right]}f\left(x\right)=f\left(1\right) thì max[0;2]f(x)\max_{\left[0;2\right]}f\left(x\right) bằng

a)

22

b)

1-1

c)

44

d)

00

19.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) có đạo hàm trên RR và có đồ thị y=f(x)y=f'\left(x\right) như hình vẽ bên. Biết rằng f(0)+f(3)=f(2)+f(5)f\left(0\right)+f\left(3\right)=f\left(2\right)+f\left(5\right) . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f\left(x\right) trên đoạn [0;5]\left[0;5\right] lần lượt là

a)

f(5),f(2)f\left(5\right),f\left(2\right)

b)

f(0),f(5)f\left(0\right),f\left(5\right)

c)

f(2),f(0)f\left(2\right),f\left(0\right)

d)

f(1),f(3)f\left(1\right),f\left(3\right)

20.

Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ ttf(t)=15t2t3f\left(t\right)=15t^2-t^3 (theo kết quả khảo sát các năm vừa qua). Nếu xem f(t)f'\left(t\right) là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm tt thì vào ngày mà tốc độ truyền bệnh lớn nhất, số người nhiễm bệnh là bao nhiêu?

a)

500500

b)

250250

c)

600600

d)

7575

21.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=t3+9t2+21t+9S=-t^3+9t^2+21t+9 trong đó tt tính bằng giây và SS tính bằng mét. Tính thời điểm tt mà tại đó vận tốc chuyển động của vật đạt giá trị lớn nhất.

a)

t=7t=7

b)

t=5t=5

c)

t=4t=4

d)

t=3t=3

22.

Khi xây nhà, chủ nhà cần làm một bồn nước thể tích là 43m3\frac{4}{3}m^3 bằng gạch và xi măng có dạng hình hộp đứng không có nắp, đáy là hình chữ nhật có chiều rộng là x(m)x\left(m\right) , chiều dài gấp 22 lần chiều rộng, chiều cao là h(m)h\left(m\right) . Để chi phí xây dựng là thấp nhất thì x=x0x=x_0 thỏa mãn

a)

0<x0<0,80<x_0<0,8

b)

1,2<x0<1,51,2<x_0<1,5

c)

0,8<x0<1,20,8<x_0<1,2

d)

1,5<x0<21,5<x_0<2

23.

Người ta cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 5003m3\frac{500}{3}m^3 . Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000500.000 đồng/ m2m^2 . Người ta xác định kích thước của hồ nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất và chi phí đó là

a)

7575 triệu đồng

b)

7474 triệu đồng

c)

7676 triệu đồng

d)

7777 triệu đồng

24.

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm12\ cm . Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cmx\ cm , rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm xx để hộp nhận được có thể tích lớn nhất

a)

x=2x=2

b)

x=3x=3

c)

x=4x=4

d)

x=6x=6

25.

Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ một điểm AA trên bờ đến một điểm CC trên một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6 km6\ km . Để thực hiện, công ty dự định xây dựng phần đường ống trên bờ từ AA đến BB và đường ống dưới nước từ BB đến CC (hình vẽ). Biết giá để xây đường ống trên bờ là 50.00050.000 USD/ kmkm , và 130.000130.000 USD/ kmkm để xây dưới nước. Xác định đoạn đường từ AA đến BB để tổng chi phí xây dựng lắp đặt hệ thống đường ống từ A đến C thấp nhất.

a)

7,5 km7,5\ km

b)

5,5 km5,5\ km

c)

8 km8\ km

d)

6,5 km6,5\ km

26.

Cho hàm số y=x2+2x+a4y=\left|x^2+2x+a-4\right| ( aa là tham số ). Giá trị của tham số aa để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [2;1]\left[-2;1\right] đạt giá trị nhỏ nhất là

a)

88

b)

33

c)

3-3

d)

8-8

27.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình bên. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(4xx2)+13x33x2+8x+13g\left(x\right)=f\left(4x-x^2\right)+\frac{1}{3}x^3-3x^2+8x+\frac{1}{3} trên đoạn [1;3]\left[1;3\right]

a)

1212

b)

2424

c)

1818

d)

66

28.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên RR sao cho max[1;2]f(x)=3\max_{\left[-1;2\right]}f\left(x\right)=3 . Xét hàm số g(x)=f(3x1)+mg\left(x\right)=f\left(3x-1\right)+m . Giá trị của tham số mm để max[0;1]g(x)=10\max_{\left[0;1\right]}g\left(x\right)=-10

a)

14-14

b)

12-12

c)

13-13

d)

16-16

29.

Một sợi dây có chiều dài 24 m24\ m được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và một hình tròn. Tính chiều dài của đoạn dây làm thành hình vuông được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất?

a)

1286+π\frac{128}{6+\pi}

b)

1144+π\frac{114}{4+\pi}

c)

1124+π\frac{112}{4+\pi}

d)

964+π\frac{96}{4+\pi}

30.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) . Biết hàm số f(x)f'\left(x\right) có đồ thị như hình bên. Trên [4;3]\left[-4;3\right] , hàm số g(x)=2f(x)+(1x)2g\left(x\right)=2f\left(x\right)+\left(1-x\right)^2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

a)

x=2x=2

b)

x=3x=-3

c)

x=1x=-1

d)

x=4x=4

31.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên RR và có bảng biến thiên như hình bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Hàm số đạt cực đại tại điểm x=2x=-2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
32.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên RR và có bảng biến thiên như hình bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2-2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
33.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên RR và có bảng biến thiên như hình bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Hàm số f(x)\left|f\left(x\right)\right| đạt giá trị lớn nhất là 22

a)

ĐÚNG

b)
SAI
34.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên RR và có bảng biến thiên như hình bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) max[3;2]f(x)+m\max_{\left[-3;2\right]}\left|f\left(x\right)+m\right| đạt giá trị nhỏ nhất khi m=52m=-\frac{5}{2}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
35.

Cho hàm số y=x24ln(1x)y=x^2-4\ln\left(1-x\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Tập xác định của hàm số D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
36.

Cho hàm số y=x24ln(1x)y=x^2-4\ln\left(1-x\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Đạo hàm của hàm số là y=2x2+2x+41xy'=\frac{-2x^2+2x+4}{1-x}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
37.

Cho hàm số y=x24ln(1x)y=x^2-4\ln\left(1-x\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [2;0]\left[-2;0\right]14ln21-4\ln2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
38.

Cho hàm số y=x24ln(1x)y=x^2-4\ln\left(1-x\right) . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Hàm số y=f(1x)y=f\left(1-x\right) có giá trị lớn nhất trên [5;12]\left[-5;\frac{1}{2}\right]25+4ln625+4\ln6

a)

ĐÚNG VẬ

b)
SAI
39.

Cho hàm số y=x+mx1y=\frac{x+m}{x-1} ( mm là tham số thực). Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Đạo hàm của hàm số là y=1m(x1)2y'=\frac{-1-m}{\left(x-1\right)^2}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
40.

Cho hàm số y=x+mx1y=\frac{x+m}{x-1} ( mm là tham số thực). Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Khi m=1m=1 thì max[2;4]y=f(4)\max_{\left[2;4\right]}y=f\left(4\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
41.

Cho hàm số y=x+mx1y=\frac{x+m}{x-1} ( mm là tham số thực). Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Khi max[2;4]y=3\max_{\left[2;4\right]}y=3 thì m=5m=5

a)

ĐÚNG

b)
SAI
42.

Cho hàm số y=x+mx1y=\frac{x+m}{x-1} ( mm là tham số thực). Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Khi max[3;5]y+min[3;5]y=3\max_{\left[3;5\right]}y+\min_{\left[3;5\right]}y=3 thì m=13m=\frac{1}{3}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
43.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên [1;32]\left[-1;\frac{3}{2}\right] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

a) min[1;32]f(x)=0\min_{\left[-1;\frac{3}{2}\right]}f\left(x\right)=0

a)

ĐÚNG

b)
SAI
44.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên [1;32]\left[-1;\frac{3}{2}\right] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

b) Số giá trị nguyên của mm để hàm số f(x)=mf\left(x\right)=m có nghiệm trên [1;32)\left[-1;\frac{3}{2}\right)55

a)

ĐÚNG

b)
SAI
45.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên [1;32]\left[-1;\frac{3}{2}\right] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

c) Số giá trị nguyên âm của mm để bất phương trình f(x)m+7f\left(x\right)\le m+7 có nghiệm với x[1;32]\forall x\in\left[-1;\frac{3}{2}\right]44

a)

ĐÚNG

b)
SAI
46.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên [1;32]\left[-1;\frac{3}{2}\right] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

d) Số giá trị nguyên âm để max[1;32]f(x)m1=3\max_{\left[-1;\frac{3}{2}\right]}\left|f\left(x\right)-m-1\right|=300

a)

ĐÚNG

b)
SAI
47.

Cho hàm số f(x)=x33x2+mf\left(x\right)=x^3-3x^2+m với mm là tham số. Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

a) Hàm số có đạo hàm f(x)=3x2+6xf'\left(x\right)=3x^2+6x

a)

ĐÚNG

b)
SAI
48.

Cho hàm số f(x)=x33x2+mf\left(x\right)=x^3-3x^2+m với mm là tham số. Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

b) Khi m=1m=1 thì max[0;3]f(x)=1\max_{\left[0;3\right]}f\left(x\right)=1

a)

ĐÚNG

b)
SAI
49.

Cho hàm số f(x)=x33x2+mf\left(x\right)=x^3-3x^2+m với mm là tham số. Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

c) Khi min[0;3]f(x)=1\min_{\left[0;3\right]}f\left(x\right)=-1 thì m=3m=3

a)

ĐÚNG

b)
SAI
50.

Cho hàm số f(x)=x33x2+mf\left(x\right)=x^3-3x^2+m với mm là tham số. Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

d) Hàm số g(x)=f(x22x)g\left(x\right)=f\left(x^2-2x\right) đạt max[2;4]g(x)=10\max_{\left[2;4\right]}g\left(x\right)=10 khi m=310m=310

a)

ĐÚNG

b)
SAI
51.

Cho hàm số y=x42x22y=x^4-2x^2-2 . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên RR2-2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
52.

Cho hàm số y=x42x22y=x^4-2x^2-2 . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Tập giá trị của hàm số là [3;+)\left[-3;+\infty\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
53.

Cho hàm số y=x42x22y=x^4-2x^2-2 . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Hàm số f(x)\left|f\left(x\right)\right| có giá trị lớn nhất trên [2;2]\left[-2;2\right]33

a)

ĐÚNG

b)
SAI
54.

Cho hàm số y=x42x22y=x^4-2x^2-2 . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Trên đoạn [0;1]\left[0;1\right] , maxy=f(xA)=yA,miny=f(xB)=yB\max y=f\left(x_A\right)=y_A,\min y=f\left(x_B\right)=y_B .Độ dài AB= 2AB=\ \sqrt[]{2}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
55.

Người ta muốn xây một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật, thể tích 1800 m31800\ m^3 và chiều sâu 2 m2\ m (hình bên). Biết rằng chi phí xây mỗi đơn vị diện tích của đáy bể gấp hai lần so với thành bể. Gọi x (m)x\ \left(m\right)y (m)y\ \left(m\right) là hai kích thước của mặt đáy. Xét tính đúng sai khẳng định sau:

a) Thể tích bể bơi được tính theo công thức V=2x2yV=2x^2y

a)

ĐÚNG

b)
SAI
56.

Người ta muốn xây một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật, thể tích 1800 m31800\ m^3 và chiều sâu 2 m2\ m (hình bên). Biết rằng chi phí xây mỗi đơn vị diện tích của đáy bể gấp hai lần so với thành bể. Gọi x (m)x\ \left(m\right)y (m)y\ \left(m\right) là hai kích thước của mặt đáy. Xét tính đúng sai khẳng định sau:

b) y=900xy=\frac{900}{x}

a)

ĐÚNG

b)
SAI
57.

Người ta muốn xây một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật, thể tích 1800 m31800\ m^3 và chiều sâu 2 m2\ m (hình bên). Biết rằng chi phí xây mỗi đơn vị diện tích của đáy bể gấp hai lần so với thành bể. Gọi x (m)x\ \left(m\right)y (m)y\ \left(m\right) là hai kích thước của mặt đáy. Xét tính đúng sai khẳng định sau:

c) Tổng diện tích các mặt bên của bể tính theo công thức 4(x+y)4\left(x+y\right)

a)

ĐÚNG

b)
SAI
58.

Người ta muốn xây một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật, thể tích 1800 m31800\ m^3 và chiều sâu 2 m2\ m (hình bên). Biết rằng chi phí xây mỗi đơn vị diện tích của đáy bể gấp hai lần so với thành bể. Gọi x (m)x\ \left(m\right)y (m)y\ \left(m\right) là hai kích thước của mặt đáy. Xét tính đúng sai khẳng định sau:

d) Để tổng chi phí xây dựng (bao gồm mặt đáy và mặt bên) nhỏ nhất thì cần chọn chiều dài là 40 m40\ m

a)

ĐÚNG

b)
SAI
59.

Một cửa hàng bán cam canh Cao Phong với giá là 4040 đồng/ 1 kg1\ kg . Giá nhập vào là 2424 đồng/ 1 kg1\ kg . Với giá bán này cửa hàng bán được 100 kg100\ kg /ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 11 / 1 kg1\ kg thì số cam canh Cao Phong bán được sẽ tăng thêm là 10 kg10\ kg . Xét tính đúng sai cho khẳng định sau:

a) Nếu giữ nguyên giá bán đầu, lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1.500.0001.500.000 đồng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
60.

Một cửa hàng bán cam canh Cao Phong với giá là 4040 đồng/ 1 kg1\ kg . Giá nhập vàoblà 2424 đồng/ 1 kg1\ kg . Với giá bán này cửa hàng bán được 100 kg100\ kg /ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 11 / 1 kg1\ kg thì số cam canh Cao Phong bán được sẽ tăng thêm là 10 kg10\ kg . Xét tính đúng sai cho khẳng định sau:

b) Nếu giá bán là 3535 đồng/ 1 kg1\ kg , khi đó cửa hàng bán được 150 kg150\ kg / 11 ngày

a)

ĐÚNG

b)
SAI
61.

Một cửa hàng bán cam canh Cao Phong với giá là 4040 đồng/ 1 kg1\ kg . Giá nhập vào là 2424 đồng/ 1 kg1\ kg . Với giá bán này cửa hàng bán được 100 kg100\ kg /ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 11 / 1 kg1\ kg thì số cam canh Cao Phong bán được sẽ tăng thêm là 10 kg10\ kg . Xét tính đúng sai cho khẳng định sau:

c) Nếu giá bán là 3030 đồng/ 1 kg1\ kg , khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng là 1.300.0001.300.000 đồng.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
62.

Một cửa hàng bán cam canh Cao Phong với giá là 4040 đồng/ 1 kg1\ kg . Giá nhập vào là 2424 đồng/ 1 kg1\ kg . Với giá bán này cửa hàng bán được 100 kg100\ kg /ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 11 / 1 kg1\ kg thì số cam canh Cao Phong bán được sẽ tăng thêm là 10 kg10\ kg . Xét tính đúng sai cho khẳng định sau:

d) Lợi nhuận tối đa theo ngày của cửa hàng là 1.690.0001.690.000 đồng

a)

ĐÚNG

b)
SAI
63.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t33t2+8t+1s\left(t\right)=t^3-3t^2+8t+1 , trong đó tt tính bằng giây và s(t)s\left(t\right) tính bằng mét. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=3(s)t=3\left(s\right) bằng 8 m8\ m / ss

a)

ĐÚNG

b)
SAI
64.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t33t2+8t+1s\left(t\right)=t^3-3t^2+8t+1 , trong đó tt tính bằng giây và s(t)s\left(t\right) tính bằng mét. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Tại thời điểm mà chất điểm di chuyển được 13 m13\ m , vận tốc khi đó bằng 8 m8\ m / ss

a)

ĐÚNG

b)
SAI
65.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t33t2+8t+1s\left(t\right)=t^3-3t^2+8t+1 , trong đó tt tính bằng giây và s(t)s\left(t\right) tính bằng mét. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Vận tốc nhỏ nhất của chất điểm là 5 m5\ m / ss

a)

ĐÚNG

b)
SAI
66.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t33t2+8t+1s\left(t\right)=t^3-3t^2+8t+1 , trong đó tt tính bằng giây và s(t)s\left(t\right) tính bằng mét. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Gia tốc tại thời điểm vận tốc nhỏ nhất là 2 m2\ m / s2s^2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
67.

Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ tru ngày 2424 / 44 / 19901990 bằng tàu con thoi Discovery. Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t=0 (s)t=0\ \left(s\right) cho đến khi tên lừa đấy được phóng đi tại thời điểm t=126 (s)t=126\ \left(s\right) , cho bởi hàm số sau: v(t)=0,001302t30.09029t2+23,61t3,083v\left(t\right)=0,001302t^3-0.09029t^2+23,61t-3,083 ( vv được tính bằng feetfeet / ss , 1 feet=0,3048 m1\ feet=0,3048\ m ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Vận tốc của tàu con thoi luôn tăng trong khoảng thời gian từ lúc cất cánh đến khi tên lửa đấy được phóng đi

a)

ĐÚNG

b)
SAI
68.

Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ tru ngày 2424 / 44 / 19901990 bằng tàu con thoi Discovery. Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t=0 (s)t=0\ \left(s\right) cho đến khi tên lừa đấy được phóng đi tại thời điểm t=126 (s)t=126\ \left(s\right) , cho bởi hàm số sau: v(t)=0,001302t30.09029t2+23,61t3,083v\left(t\right)=0,001302t^3-0.09029t^2+23,61t-3,083 ( vv được tính bằng feetfeet / ss , 1 feet=0,3048 m1\ feet=0,3048\ m ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

b) Gia tốc lớn nhất mà tàu con thoi có thể đạt được trong lúc thực hiện sứ mệnh trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 62,87 feet62,87\ feet / s2s^2

a)

ĐÚNG

b)
SAI
69.

Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ tru ngày 2424 / 44 / 19901990 bằng tàu con thoi Discovery. Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t=0 (s)t=0\ \left(s\right) cho đến khi tên lừa đấy được phóng đi tại thời điểm t=126 (s)t=126\ \left(s\right) , cho bởi hàm số sau: v(t)=0,001302t30.09029t2+23,61t3,083v\left(t\right)=0,001302t^3-0.09029t^2+23,61t-3,083 ( vv được tính bằng feetfeet / ss , 1 feet=0,3048 m1\ feet=0,3048\ m ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

c) Gia tốc của tàu con thoi tăng trong khoảng thời gian từ lúc cất cánh đến thời điểm t=23 st=23\ s

a)

ĐÚNG

b)
SAI
70.

Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ tru ngày 2424 / 44 / 19901990 bằng tàu con thoi Discovery. Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t=0 (s)t=0\ \left(s\right) cho đến khi tên lừa đấy được phóng đi tại thời điểm t=126 (s)t=126\ \left(s\right) , cho bởi hàm số sau: v(t)=0,001302t30.09029t2+23,61t3,083v\left(t\right)=0,001302t^3-0.09029t^2+23,61t-3,083 ( vv được tính bằng feetfeet / ss , 1 feet=0,3048 m1\ feet=0,3048\ m ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

d) Có 22 giá trị nguyên dương mm để hàm số y=a(t)m2+2 =0y=\left|a\left(t\right)-m^2+2\right|\ =022 nghiệm phân biệt

a)

ĐÚNG

b)
SAI
71.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x330xf\left(x\right)=x^3-30x trên đoạn [2;19]\left[2;19\right]mm (làm tròn đến hàng phần chục). Tính M=10mM=-10m

(a)  

72.

Một vật chuyển động theo quy luật s=13t3+6t2s=-\frac{1}{3}t^3+6t^2 với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và ss (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 99 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc (m/s) lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu

(a)  

73.

Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=12x x+2y=\frac{1}{2}x-\ \sqrt[]{x+2} trên đoạn [1;34]\left[-1;34\right] . Tính 100S100S với S=3m+MS=3m+M bằng bao nhiêu

(a)  

74.

Cho hàm số y=(x+m)33(x+m)+1+ny=\left(x+m\right)^3-3\left(x+m\right)+1+n . Biết hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)\left(0;2\right) và giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;1]\left[-1;1\right] bằng 44 . Tính m+nm+n

(a)  

75.

Một cửa hàng bán vải Thanh Hà với giá bán mỗi kg là 50.00050.000 đồng. Với giá bán này thì cửa hàng chi bán được khoảng 2525 kg. Cửa hàng này dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa hàng cứ giảm 4.0004.000 đồng cho một kg thì số vải bán được tăng thêm là 5050 kg. Xác định giá bán (đơn vị nghìn đồng) đề cửa hàng đó thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu mỗi kg là 30.00030.000 đồng

(a)  

76.

Nhà xe khoán cho hai tài xế An và Bình mỗi người lần lượt nhận 3232 lít và 7272 lít xăng trong một tháng. Biết rằng trong một ngày tổng số xăng cả hai người sử dụng là 1010 lít. Tính tổng số ngày ít nhất để hai tài xế sử dụng hết số xăng

(a)  

77.

Ông Khoa muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 288 m3288\ m^3 . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500.000500.000 đồng/ m2m^2 . Nếu ông Khoa biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất. Hỏi ông Khoa trả chi phí thấp nhất để xây dựng bể đó là bao nhiêu (triệu đồng)? (biết độ dày thành bể và đáy bể không đáng kể)

(a)  

78.

Một thanh sắt chiều dài AB=100 mAB=100\ m được cắt thành hai phần ACACCBCB với AC=x (m)AC=x\ \left(m\right) . Đoạn ACAC được uốn thành một hình vuông có chu vi bằng ACAC và đoạn CBCB uốn thành tam giác đều có chu vi bằng CBCB . Với m là giá trị của x (tính bằng mét, làm tròn đến hàng phần chục) để tổng diện tích của hình vuông và tam giác nhỏ nhất. Tính T=1003m+550T=\frac{100}{3}m+550

(a)  

79.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1xy=x+\frac{1}{x} trên nửa khoảng [1;+)\left[1;+\infty\right) là:

(a)  

80.

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx+2sinx+1y=\frac{3\sin x+2}{\sin x+1} trên đoạn [0;π2]\left[0;\frac{\pi}{2}\right] . Khi đó giá trị của 4(M2+m2)4\left(M^2+m^2\right)

(a)  

81.

Cho hàm số y=x+mx+1y=\frac{x+m}{x+1} ( m là tham số thực) . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để
thỏa mãn min[0;3]y=3\min_{\left[0;3\right]}y=3 ?

(a)  

82.

Cho hàm số y=ax34(a+2)x+1y=ax^3-4\left(a+2\right)x+1 với aa là tham số. Nếu max(;0]f(x)=f(2)\max_{\left(-\infty;0\right]}f\left(x\right)=f\left(-2\right) thì max[0;3]f(x)\max_{\left[0;3\right]}f\left(x\right) bằng bao nhiêu?

(a)  

83.

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+mx+mx+1y=\left|\frac{x^2+mx+m}{x+1}\right| trên [1;2]\left[1;2\right] bằng 22 . Số phần tử của tập SS

(a)  

84.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên đoạn [0;72]\left[0;\frac{7}{2}\right] có đồ thị hàm số y=f(x)y=f'\left(x\right) như hình bên. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;72]\left[0;\frac{7}{2}\right] tại điểm x0x_0 bằng bao nhiêu

(a)  

85.

Cho hàm số f(x)=x22xf\left(x\right)=x^2-2x . Có 22 giá trị nguyên của tham số mm để giá trị lớn nhất của hàm số y=f(2+sinx)+my=\left|f\left(2+\sin x\right)+m\right| bằng 20232023m1,m2(m1<m2)m_1,m_2\left(m_1<m_2\right) . Tính m2m1m_2-m_1

(a)