wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiệm cận

Total questions: 83

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=2x+4x1y=\frac{2x+4}{x-1} là:

a)

x=1x=1

b)

x=1x=-1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

2.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13xy=\frac{2x+1}{3-x} là:

a)

y=23y=\frac{2}{3}  

b)

x=2x=-2  

c)

y=2y=-2  

d)

x=3x=3  

3.

Đồ thị hàm số y=x+2x24y=\frac{x+2}{x^2-4}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình vẽ trên. Đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Cho đồ thị hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Số đường tiệm cận của  đồ thị hàm số  f(x)f\left(x\right)   là:

a)

11  

b)

33  

c)

22  

d)

44  

6.

Cho hàm số   y=2021x1y=\frac{2021}{x-1}  có đồ thị (C)\left(C\right)  . Đường tiệm cận ngang của (C)\left(C\right)   là?

a)

y=0y=0  

b)

y=1y=1  

c)

x=1x=1  

d)

x=0x=0  

7.

Giá trị của mm để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+my=\frac{2x+1}{x+m} đi qua điểm M(2;3)M\left(2;3\right) là.

a)

00

b)

33

c)

22

d)

2-2

8.

Cho hàm số y=2x+x24x2y=\frac{2x+\sqrt{x^2-4}}{x-2}  có đồ thị (C). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:


a)

Đường  y=2y=2  là một tiệm cận ngang của (C)

b)

Đường  y=1y=1  là một tiệm cận ngang của (C)

c)

Đường  x=2x=-2  là một tiệm cận đứng của (C)

d)

Đường  x=3x=3  là một tiệm cận đứng của (C)

9.

Đồ thị hàm số  y=x+1x1y=\frac{\left|x\right|+1}{\left|x\right|-1}  có bao nhiêu tiệm cận?



(a)  

10.

Tổng số tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=2x2+x+12x3y=\frac{2x^2+x+1}{2x-3}  

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=2x+4x1y=\frac{2x+4}{x-1} là:

a)

x=1x=1

b)

x=1x=-1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

12.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13xy=\frac{2x+1}{3-x} là:

a)

y=23y=\frac{2}{3}  

b)

x=2x=-2  

c)

y=2y=-2  

d)

x=3x=3  

13.

Đồ thị hàm số y=x+2x24y=\frac{x+2}{x^2-4}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình vẽ trên. Đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Cho đồ thị hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Số đường tiệm cận của  đồ thị hàm số  f(x)f\left(x\right)   là:

a)

11  

b)

33  

c)

22  

d)

44  

16.

Cho hàm số   y=2021x1y=\frac{2021}{x-1}  có đồ thị (C)\left(C\right)  . Đường tiệm cận ngang của (C)\left(C\right)   là?

a)

y=0y=0  

b)

y=1y=1  

c)

x=1x=1  

d)

x=0x=0  

17.

Giá trị của mm để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+my=\frac{2x+1}{x+m} đi qua điểm M(2;3)M\left(2;3\right) là.

a)

00

b)

33

c)

22

d)

2-2

18.

Cho hàm số y=2x+x24x2y=\frac{2x+\sqrt{x^2-4}}{x-2}  có đồ thị (C). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:


a)

Đường  y=2y=2  là một tiệm cận ngang của (C)

b)

Đường  y=1y=1  là một tiệm cận ngang của (C)

c)

Đường  x=2x=-2  là một tiệm cận đứng của (C)

d)

Đường  x=3x=3  là một tiệm cận đứng của (C)

19.

Đồ thị hàm số  y=x+1x1y=\frac{\left|x\right|+1}{\left|x\right|-1}  có bao nhiêu tiệm cận?



(a)  

20.

Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)

y=1x.y=\frac{1}{\sqrt{x}}.

b)

y=1x4+1.y=\frac{1}{x^4+1}.

c)

y=1x2+1.y=\frac{1}{x^2+1}.

d)

y=1x2+x+1y=\frac{1}{x^2+x+1}

21.

Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình


Hỏi tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

22.

Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)

y=1x.y=\frac{1}{\sqrt{x}}.

b)

y=1x4+1.y=\frac{1}{x^4+1}.

c)

y=1x2+1.y=\frac{1}{x^2+1}.

d)

y=1x2+x+1y=\frac{1}{x^2+x+1}

23.

Tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

y=x23xx29y=\frac{x^2-3x}{x^2-9}  

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=±3x=\pm3  

24.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   liên tục trên R\{1} và có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số y=12f(x)+3y=\frac{1}{2f\left(x\right)+3}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?



(a)  

25.

Đồ thị hàm số  y=mx24x3y=\frac{\sqrt{mx^2-4}}{x-3}    có đúng 3 tiệm cận khi m thỏa mãn.

a)

m>0.m>0.  

b)

0<m<49.0<m<\frac{4}{9}.  

c)

m.\forall m.  

d)

m49.m\ge\frac{4}{9}.  

26.

Đồ thị hàm số y=4x32x2x1y=\frac{4x-3}{2x^2-x-1}  có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Tiệm cận đứng của đổ thị hàm số y=2x+4x1y=\frac{2x+4}{x-1}  là:

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=2x=-2  

28.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13xy=\frac{2x+1}{3-x} là:

a)

y=23y=\frac{2}{3}  

b)

x=2x=-2  

c)

y=2y=-2  

d)

x=3x=3  

29.

Cho đồ thị hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  f(x)f\left(x\right)   là:

a)

y=1y=-1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=1x=1  

30.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình vẽ trên. Đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

31.

Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình


Hỏi tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ . Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

44  

33.

Nếu điều kiện sau đây được thỏa mãn thì đường thẳng   x=x0x=x_0  là  tiệm cận đứng của đồ thị hàm số    

a)

limx+f(x)=x0\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=x_0  

b)

limxf(x)=x0\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=x_0  

c)

limxx0f(x)=y0\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)=y_0  

d)

limxx0+f(x)=+\lim_{x\rightarrow x_{0^+}}f\left(x\right)=+\infty  

34.

Cho hàm số  có bảng biến thiên như trên
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là

a)

x=2x=-2  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=-2  và  x=1x=1  

d)

x=4x=4  

35.

Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)

y=1x.y=\frac{1}{\sqrt{x}}.

b)

y=1x4+1.y=\frac{1}{x^4+1}.

c)

y=1x2+1.y=\frac{1}{x^2+1}.

d)

y=1x2+x+1y=\frac{1}{x^2+x+1}

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.
a)

x = -1

b)

y = 2

c)

y = -1

d)

x = 2

39.
a)

y = 1

b)

y = -1

c)

y = 3

d)

y=13y=\frac{1}{3}  

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

(; 1)\left(-\infty;\ -1\right)  

b)

(0; +)\left(0;\ +\infty\right)  

c)

(2;3)(2;3)  

d)

(0;2)(0;2)  

42.
a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (2; 0)\left(-2;\ 0\right)  

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)\left(0;2\right)   

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)\left(-1;2\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng   (1;+)\left(1;+\infty\right)  

43.
a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

(1;0)\left(-1;0\right)  

44.
a)

-2

b)

2

c)

3

d)

-1

45.
a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

46.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

(Đề Tham Khảo 2017) Cho HS có BBT như hình vẽ. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.
a)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 0 , tiệm cận ngang y = 1

b)

Hàm số có hai cực trị

c)

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận

d)
50.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

51.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

a)

x = -1

b)

y = -1

c)

y = 2

d)

x = 1

54.

a)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 1 và x = -1

b)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = -1

55.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)
b)
c)
d)
56.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

57.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

63.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

64.

a)

n = 0; d = 2

b)

n = d = 1

c)

n = 1; d = 2

d)

n = 0; d = 1

65.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

a)

m > 2

b)
c)
d)
67.

a)

m = -1

b)
c)

m = 4

d)
68.

a)
b)

-1 < m < 1

c)

m = 1

d)

m = -1

69.

a)

0

b)

-3

c)

3

d)

6

70.

a)

9

b)

11

c)

5

d)

7

71.

a)

a = -1; b = 2

b)

a = 4; b = 4

c)

a = 1; b = 2

d)

a = -1; b = -2

72.

a)
b)
c)
d)
73.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

74.

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

75.

a)

4039

b)

4040

c)

4038

d)

4037

76.

a)

m < 0

b)

m = 0

c)

m > 0

d)
77.

a)

200

b)

2

c)

199

d)

0

78.

a)

2021

b)

2018

c)

2019

d)

2020

79.

a)

8

b)

6

c)

7

d)

Vô số

80.

a)

12

b)

11

c)

0

d)

10

81.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Vô số

82.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

a)

0 < m < 1

b)

m = 1

c)

m = -1

d)

m > 1