WorksheetsU2: Test G8
Total questions: 37
Worksheet time: 24mins
move (v)
di chuyển
lấy đồ ăn
tìm
đất
get food (v)
di chuyển
lấy đồ ăn
tìm
đất
find (v)
di chuyển
lấy đồ ăn
tìm
đất
land (n)
di chuyển
lấy đồ ăn
tìm
đất
grow (v)
di chuyển
lấy đồ ăn
tìm
trồng
convenient (adj)
di chuyển
lấy đồ ăn
thuận tiện
trồng
trái nghĩa "
convenient" là
(a)
vast (adj) rộng lớn, mênh mông. Đồng nghĩa 'vast' là
(a)
peaceful (adj)
di chuyển
thanh bình
thuận tiện
trồng
nomadic life (n)
di chuyển
cuộc sống du mục
thuận tiện
trồng
tribe (n)
di chuyển
cuộc sống du mục
bộ lạc
trồng
fight(v)
di chuyển
chiến đấu
đánh
trồng
hit(v)
di chuyển
chiến đấu
đánh
trồng
slow là chậm. Vậy trái nghĩa 'slow' là
(a)
friendly (adj)
di chuyển
chiến đấu
thân thiện
trồng
country là vùng quê. Vậy trái nghĩa'country' là gì?
(a)
close (adj) (v)
di chuyển
chiến đấu
gần/ đóng cửa
trồng
service (n)
di chuyển
chiến đấu
dịch vụ
trồng
herd (v)
di chuyển
chăn thả
dịch vụ
trồng
healthy là khỏe. Trái nghĩa healthy là?
(a)
comfortable là thoải mái. Vậy không thoải mái là?
(a)
herd boy(n)
di chuyển
chăn thả
người chăn thả gia súc
trồng
hay(n)
cỏ khô
chăn thả
người chăn thả gia súc
trồng
city dwellers(n)
cỏ khô
chăn thả
dân thành thị
trồng
pull down (v)
cỏ khô
đổ xuống
dân thành thị
trồng
technical development (v)
cỏ khô
đổ xuống
phát triển kĩ thuật
trồng
often là thường xuyên. Đồng nghĩa với nó là?
(a)
It's right up my street
cỏ khô
đây đúng sở thích của tôi
dân thành thị
trồng
Exactly (adj)
cỏ khô
chính xác
dân thành thị
trồng
grazing (v)
cỏ khô
chăn thả=herd
dân thành thị
trồng
pasture là đồng cỏ. Đồng nghĩa với nó là?
(a)
highland (n)
cỏ khô
cao nguyên
dân thành thị
trồng
rural là vùng quê. Trái nghĩa với nó là?
(a)
morden là hiện đại. Trái nghĩa với nó là
(a)
expect (v)
cỏ khô
mong đợi
dân thành thị
trồng
dig hole (v)
cỏ khô
đào hố
dân thành thị
trồng
at least + time
cỏ khô
sớm hơn ít nhất... thời gian
dân thành thị
trồng
