wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz của người tốt(chắc thế 👍)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của 

a)

Mọi quá trình sản xuất

b)

Mọi xã hội

c)

Mọi tư liệu sản xuất

d)

Mỗi quốc gia

2.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là: 

a)

Sản xuất kinh tế. 

b)

Thỏa mãn nhu cầu. 

c)

Sản xuất của cải vật chất. 

d)

Quá trình sản xuất.

3.

. Sản xuất của cải vật chất là quá trình 

a)

Tạo ra của cải vật chất. 

b)

Sản xuất xã hội. 

c)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình. 

d)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất. 

4.

Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là 

a)

Cơ sở tồn tại của xã hội. 

b)

Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

Giúp con người có việc làm. 

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. 

5.

Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định 

a)

Mọi hoạt động của xã hội. 

b)

Số lượng hang hóa trong xã hội 

c)

Thu nhập của người lao động. 

d)

Việc làm của người lao động. 

6.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất? 

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất. 

b)

Công cụ lao động. 

c)

Hệ thống bình chứa của sản xuất. 

d)

Cơ sở vật chất. 

7.

Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất? 

a)

Đối tượng lao động. 

b)

Sức lao động. 

c)

Tư liệu lao động. 

d)

Máy móc hiện đại. 

8.

Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây? 

a)

Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động

b)

Con người, lao động và công cụ lao động. 

c)

Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động. 

d)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động. 

9.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp

a)

Máy cày. 

b)

Lúa

c)

Than

d)

Sân bay.

10.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động? 

a)

Đối tượng lao động. 

b)

Tư liệu lao động. 

c)

Sức lao động. 

d)

Nguyên liệu lao động. 

11.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc? 

a)

Máy may.  

b)

Vải. 

c)

Thợ may.  

d)

Chỉ. 

12.

 Một quốc gia không giàu có về tài nguyên thiên nhiên nhưng vẫn có thể trở thành một cường quốc kinh tế thế giới nếu có yếu tố nào dưới đây? 

a)

Sức lao động chất lượng cao. 

b)

Vị trí địa lý thuận lợi. 

c)

Dân số đông và cơ cấu hợp lý. 

d)

Đường lối lãnh đạo phù hợp. 

13.

Công ty Sam Sung mở rộng quy mô sản xuất, đầu tư vào sản xuất các mặt hàng tiêu dùng và xuất khẩu nên doanh thu ngày càng tăng, giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động. Việc làm của công ty Sam Sung là thể hiện 

a)

ý nghĩa của phát triển kinh tế. 

b)

vai trò của sản xuất của cải vật chất. 

c)

các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất.

d)

khái niệm sản xuất của cải vật chất. 

14.

Trong bài thơ "Bài ca vỡ đất" nhà thơ Hoàng Trung Thông có viết: "Bàn tay làm nên tất cả Có sức người sỏi đá cũng thành cơm" Theo em “sỏi đá” mà nhà thơ nhắc đến là yếu tố nào sau đây? 

a)

Đối tượng lao động.

b)

Công cụ lao động. 

c)

Sản phẩm lao động. 

d)

Tư liệu lao động. 

15.

Khi thăm quan làng lụa Vạn Phúc, Hà Nội. Hùng thắc mắc: Không biết vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt? Nếu là hướng dẫn viên du lịch em sẽ chọn đáp án nào giúp Hùng? 

a)

Sợi để dệt vải

b)

Tủ để vải. 

c)

Máy dệt vải. 

d)

Kéo cắt vải. 

16.

Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất. Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với 

a)

gia đình. 

b)

xã hội. 

c)

tập thể. 

d)

cộng đồng. 

17.

Một sản phẩm trở thành hang hóa cần có mấy điều kiện? 

a)

1?

b)

2?

c)

3?

d)

4?

18.

Hàng hóa có hai thuộc tính là 

a)

Giá trị và giá cả 

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá cả và giá trị sử dụng

19.

Giá trị của hàng hóa là 

a)

Là cái giá phải trả cho từng hàng hoá.

b)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa 

c)

Chi phí làm ra hàng hóa 

d)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa 

20.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng 

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được 

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng 

21.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là 

a)

Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người 

b)

Sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người 

c)

Cơ sở của giá trị trao đổi 

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa 

22.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có 

a)

Giá trị khác nhau 

b)

Giá cả khác nhau 

c)

Giá trị sử dụng khác nhau 

d)

Số lượng khác nhau 

23.

Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì 

a)

Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng 

b)

Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau 

c)

Chúng có giá trị bằng nhau 

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động 

24.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là 

a)

Quan hệ giữa người bán và người mua

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa 

c)

Giá trị của hàng hóa 

d)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận 

25.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua 

a)

Chi phí sản xuất 

b)

Hao phí lao động 

c)

Giá trị sử dụng 

d)

Giá trị trao đổi

26.

Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình 

a)

Lao động sản xuất hàng hóa vì cuộc sống của con người 

b)

Phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và của các hình thái giá trị 

c)

Phát triển nhanh chóng nền sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của con người 

d)

Trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị 

27.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi 

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa 

b)

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hó

c)

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch 

d)

Tiền dùng để cất trữ 

28.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị 

b)

Phương tiện lưu thông 

c)

phương tiện cất trữ 

d)

Phương tiện thanh toán 

29.

 Tiền tệ có mấy chức năng? 

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

30.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị 

b)

Phương tiện lưu thông 

c)

Phương tiện cất trữ 

d)

Phương tiện thanh toán 

31.

Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây? 

a)

Gửi tiền vào ngân hàng 

b)

Mua vàng cất vào két 

c)

Mua xe ô tô 

d)

Mua đô là Mĩ

32.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định 

a)

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định 

b)

Gía trị và giá trị sử dụng của hàng hóa 

c)

Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá cả, số lượng hàng hóa và dịch vụ

33.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây? 

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa 

c)

người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa 

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả 

34.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây? 

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa 

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa 

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa 

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa 

35.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho 

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết 

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết 

c)

Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết 

d)

Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết 

36.

Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây? 

a)

Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết 

b)

Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết 

c)

Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết 

d)

Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết 

37.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây? 

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa 

b)

Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa 

c)

Nền sản xuất hàng hóa 

d)

Mọi nền sản xuất 

38.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng 

a)

Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa 

b)

Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất 

c)

Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất 

d)

Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa 

39.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục 

a)

Giá trị trao đổi 

b)

Giá trị hàng hóa 

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa 

d)

Thời gian lao động cá biệt 

40.

Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng hóa? 

a)

Cung-cầu, cạnh tranh 

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng 

c)

Khả năng của người sản xuất 

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường 

41.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào dưới đây? 

a)

Giá cả thị trường 

b)

Số lượng hoàng hóa trên thị trường 

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng 

d)

Nhu cầu của người sản xuất 

42.

Quy luật giá trị có mấy tác động? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là 

a)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa 

b)

Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

c)

Người sản xuất ngày càng giàu có 

d)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng 

44.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị? 

a)

Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa 

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống 

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên 

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng 

45.

Điều tiết sản xuất là 

a)

Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác 

b)

Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác 

c)

Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác 

d)

Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành