wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk 1 lop 11

Total questions: 69

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

rễ cây hấp thụ những chất nào ?

a)

nước cùng các ion khoáng

b)

nước cùng các chất dinh dưỡng

c)

nước và các chất khí

d)

o2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước

2.

bộ phận hút nước chủ yếu của cây trên cạn là ?

a)

lá, thân, rễ

b)

lá, thân

c)

rễ, thân

d)

rễ

3.

rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết là do ?

a)

bị thừa nước

b)

bị thối

c)

bị thiếu nước

d)

thiếu dinh dưỡng

4.

cơ thể của sự vận chuyển nước ở thân là

a)

khuyếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu

b)

thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu

c)

thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu

d)

theo chiều trọng lực của trái đất

5.

đơn vị hút nước của rễ

a)

tế bào rễ

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào nội bì

d)

tế bào lông hút

6.

nước xâm nhập vào tế bài lông hút theo cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

thẩm tách

c)

chủ động

d)

nhập bào

7.

nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào nội bì

c)

tế bào biểu bì

d)

tế bào vỏ

8.

đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước ?

a)

phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc rễ và nước

b)

có khả năng ăn sâu và rộng

c)

có khả năng hướng nước

d)

trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút

9.

dòng mạch gỗ vận chuyển chủ yếu là

( học kĩ câu hỏi này vì nó trùng đáp án với câu hỏi khác )

a)

nước

b)

ion khoáng

c)

saccarôza và axit amin

d)

nước và ion khoáng

10.

phát biểu đúng về nqh giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể

a)

chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

b)

chuyển hoá vật chất và năng lượng tế bào k liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào

d)

chỉ có sự trao đổi giữa cơ thể và môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật

11.

các ion khoáng đc hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào ?

a)

thụ động

b)

chủ động

c)

thụ động và chủ động

d)

thẩm tách

12.

thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây ?

a)

qua lông hút rễ

b)

qua lá

c)

qua thân

d)

qua bề mặt cơ thể

13.

động lực của hấp thụ nước từ đất vào lông hút của rễ ?

a)

hoạt động hô hấp của rễ mạnh

b)

bề mặt tiếp xúc giữa lông hút của rễ và đất lớn

c)

số lượng lông hút của rễ nhiều

d)

chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa tb lông hút và dịch đất

14.

nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường

a)

gian bào và tế bào chất

b)

gian bào và tế bào biểu bì

c)

gian bào và màng tế bào

d)

gian bào và tế bào nội bì

15.

lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi

b)

quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi

c)

quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi

d)

quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi

16.

khi nói về dòng mạch rây của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

1 - cấu tạo từ 2 loại tế bào là ống rây và tế bào kèm

2 - các tế bài cấu tạo mạch rây của cây là những tế bào sống

3 - thành phần chủ yếu trong dòng mạch rây là chất đường ( cacbonhydrat ) do quang hợp từ lá tạo ra

4 - động lực vận chuyển do chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và các cơ quan dự trữ ( rễ, thân, hoa, quả, củ, ... ) của cây

Phương án đúng là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác

a)

trọng lực của trái đất

b)

áp suất của lá

c)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất

d)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

18.

dòng mạch gỗ đc vận chuyển nhờ :

1 - lực đẩy ( áp suất rễ )

2 - lực hút do thoát hơi nước ở lá

3 - lực liên kết giữa các phân tử với nhau và với thành mạch gỗ

4 - sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn ( lá ) và cơ quan chứa ( quả, củ, ... )

5 - sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

a)

1 - 3 - 5

b)

1 - 2 - 4

c)

1 -2 - 3

d)

1 -3 -4

19.

nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do

I - lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra

II - có sự bão hoà hơi nước trong không khí

III - hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

IV - lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, k thoát đc thành hơi qua khí rỗng đã ứ thành giọt ở mép lá

a)

II, II

b)

I, III

c)

II, III

d)

II, IV

20.

dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hoá chủ yếu ở lá là

( học kĩ câu hỏi này vì nó trùng đáp án với một câu khác )

a)

nước

b)

ion khoáng

c)

nước và ion khoáng

d)

saccarôza và axit amin

21.

lực KHÔNG đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

lực đẩy của rễ ( do quá trình hấp thụ nước )

b)

lực hút của lá ( do quá trình thoát hơi nước )

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước và thành mạch dẫn

d)

lực hút của quả đất tác dụng lên thành mạch gỗ

22.

nước đc vận chuyển ở thân chủ yếu :

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

23.

lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

lực đẩy của rễ ( do quá trình hấp thụ nước )

b)

lực hút của lá ( do quá trình thoát hơi nước )

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

24.

áp suất rễ là

a)

áp suất thẩm thấu của tế bào rễ

b)

lực đẩy nước từ rễ lên thân

c)

lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút

d)

độ chênh lệch áp suất thẩm thấu tế bào lông đất với nồng độ dung dịch đất

25.

khi nói về mạch gỗ của thân cây, có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG

1 - cấu tạo từ 2 loại tế bào là quản bào và tế bào mạch ống

2 - cấu tạo từ 2 loại tế bào là ống rây và tế bào kèm

3 - các tế bào ấu tạo tào mạch gỗ của cây đều là tế bào chết

4 - vận chuyển dịch nước, các ion khoáng do rễ hấp thụ từ đất và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

5 - áp suất rễ là động lực tạo ra sự vận chuyển dịch nuocws và các ion khoáng

6 - vận chuyển nước và chất hữu cơ do quang hợp tạo ra

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

quá trình thoát hơi nước qua lá KHÔNG có vai trò

a)

vận chuyển nước, ion khoáng

b)

cung cấp CO2 cho qúa trình quang hợp

27.

thoát hơi nước qua lá bằng con đường

a)

qua khí khổng, mô giẩu

b)

qua khí khổng, cutin

c)

qua cutin, biểu bì

d)

qua cutin, mô giậu

28.

số lượng khí khổng có ở 2 mặt lá là

( học kĩ câu hỏi vì câu này trùng đáp án câu khác )

a)

mặt trên nhiều hơn mặt dưới

b)

mặt dưới nhiều hơn mặt trên

c)

bằng nhau

d)

cả 2 mặt k có khí khổng

29.

tác nhân chủ yếu tác động mở khí khổng là

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

hàm lượng nước

d)

ion khoáng

30.

cân bằng hơi nước là

a)

tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây

b)

tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây

c)

tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào

d)

tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp

31.

thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng

b)

qua lớp cutin

c)

qua lớp biểu bì

d)

qua mô giậu

32.

cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là

( học kĩ câu hỏi vì câu này trùng đáp án câu khác )

a)

mặt trên nhiều hơn mặt dưới

b)

mặt dưới nhiều hơn mặt trên

c)

bằng nhau

d)

cả 2 mặt k có khí khổng

33.

con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá ( qua cutin ) có đặc điểm

a)

vận tốc nhỏ, đc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b)

vận tốc lớn, k đc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c)

vận tốc nhỏ, k đc điều chỉnh

d)

vận tốc lớn, đc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

34.

cường độ thoát hơi nước đc điều chỉnh bởi

a)

cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin

b)

cơ chế đóng mở khí khổng

c)

cơ chế cân bằng nước

d)

cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

35.

ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua

a)

lớp cutin

b)

khí khổng

c)

cả 2 con đường khí khổng và cutin

d)

biểu bì và thân rễ

36.

thoát hơi nước có nhưng vai trò nào sau đây ?

1 - tạo lực hút đầu tiên

2 - giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

3 - khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

4 - giải phóng O2 giúp điều hoà không khí

a)

1, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 4

37.

con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

( học kĩ câu hỏi vì trùng đáp án với câu khác )

a)

vận tốc lớn, đc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

b)

vận tốc nhỏ, đc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c)

vận tốc lớn, k đc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

d)

vận tốc nhỏ, k đc điều chỉnh

38.

không nên tưới cây vào buổi trưa nắng gắt vì

1 - làm thay đổi nhiệt độ đột ngột theo hướng bất lợi cho cây

2 - giọt nước đọng trên lá sau khi tưới, trở thành thấu kính hội tụ, hấp thụ ánh sáng và đốt nóng lá, làm lá héo

3 - lúc này không khí đang nóng, dù đc tưới nước cây vẫn k hút đc nước

4 - đất nóng, tưới nước sẽ bốc hơi nóng, làm héo lá

a)

2, 3

b)

2, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2. 4

39.

các nguyên tố đại lượng ( đa lượng ) bao gồm

( học kĩ câu hỏi vì câu này trùng đáp án câu khác )

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

b)

C, H, O, N, P, K ,S, Ca, Mg

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

40.

vai trò photpho đối với thực vật là

( học kĩ câu hỏi vì câu này gần giống câu khác )

a)

thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim

b)

thành phần protein, axit nucleic

c)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

d)

thành phần của axit nucleotit, ATP,...

41.

vai trò kali đối với thực vật là

( học kĩ câu hỏi vì câu này gần giống câu khác )

a)

thành phần protein và axit nucleic

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào

c)

thành phần của axit nucleotit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

d)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

42.

các nguyên tố vi lượng bao gồm

( học kĩ câu hỏi vì câu này trùng đáp án câu khác )

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn

d)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

43.

khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

1 - nguyên tố khoáng thiết yếu có thể thay thế đc bởi bất kì nguyên tố nào khác

2 - thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây k hoàn thành đc chu kì sống

3 - nguyên tố khoáng thiết yếu trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất

4 - thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây thường đc biểu hiện ra những dấu hiệu màu sắc đặc trưng trên lá

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

44.

khi lá cây bị vàng ( do thiếu chất diệp lục ) nhóm nguyên tố khoáng nào liên quan đến hiện tượng này

a)

N, Mg, Fe

b)

N, Mg, P

c)

N, S, Fe

d)

N, P, K

45.

vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là

( học kĩ câu hỏi vì trùng đáp án với câu khác )

a)

cấu trúc tế bào

b)

hoạt hoá enzim

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu tạo côenzim

46.

vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

( học kĩ câu hỏi vì trùng đáp án với câu khác )

a)

cấu trúc tế bào

b)

hoạt hoá enzim

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu tạo côenzim

47.

thực vật hấp thụ kali dưới dạng

a)

hợp chất chứa kali

b)

nguyên tố Kali

c)

K2SO4 hoặc KCl

d)

K+

48.

câu nào KHÔNG đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây ?

a)

thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây k hoàn thành đc chu kỳ sống

b)

chỉ gồm những nguyên tố đại lượng : C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

c)

k thể thay thế đc bất kì nguyên tố nào

d)

phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

49.

sự biểu hiện triệu chứng THIẾU nguyên tố NITO của cây là

a)

lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân k bthuong, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

c)

lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

50.

cây thiếu nguyên tố khoáng thường đc biểu hiện ra thành

a)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân

b)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ

c)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá

d)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa

51.

dạng nito nào cây có thể hấp thụ đc

a)

NO2- và NO3-

b)

NO2- và NH4+

c)

NO3- và NH4+

d)

NO2- và N2

52.

vi khuẩn rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

a)

amilaza

b)

nucleaza

c)

caboxilaza

d)

nitrogenaza

53.

nito trong xác thực vật, động vật là dạng

a)

nito k tan cây k hấp thu đc

b)

nito muối khoáng cây hấp thu đc

c)

nito độc hại cho cây

d)

nito tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sdung được

54.

vai trò nito đối với thực vật là

a)

thành phần axit nucleoti, ATP, photpholipit, coenzim, cần cho nở hoa đậu quả

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

c)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

d)

thành phần của protein, axit nucleic cấu tạo nên tế bào, cơ thể

55.

cố định nito khí quyển là quá trình

a)

biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí

b)

biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm

c)

biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ

d)

biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con ng

56.

điều kiện nào dưới đây KHÔNG đúng để quá trình cố định nito trong khí quyển xảy ra ?

a)

có các lực khử mạnh

b)

đc cung cấp ATP

c)

có sự tham gia của enzim nitrogenaza

d)

thực hiện trong điều kiện hiếu khí

57.

cây k sử dụng được nito phân tử N2 trong không khí vì

( học kĩ câu này vì trùng câu hỏi + đáp án na ná giống câu khác )

a)

lượng N2 trong không khí quá thấp

b)

lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí k hoà vào đất nên cây k hấp thụ được

c)

phân tử N2 có liên kết 3 bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được

d)

do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn

58.

xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sdung được nguồn nito ?

a)

quá trình nitrat hoá và phản nitrat hoá

b)

quá trình amon hoá và phản nitrat hoá

c)

quá trình amon hoá và nitrat hoá

d)

quá trình cố định đạm

59.

bón phân hợp lý là

a)

phải bón thường xuyên cho cây

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

c)

phải bón đủ cây 3 loại nguyên tố quan trọng là N P K

d)

bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

60.

quá trình chuyển hoá nito khí quyển k nhờ vào vi khuẩn

a)

azotobacter

b)

E. coli

c)

rhizobium

d)

anabaena

61.

cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm bón phân là căn cứ vào

a)

dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

dấu hiệu bên ngoài của lá cây

62.

hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây k có lợi cho cây

a)

vi khuẩn amon hoá

b)

vi khuẩn nitrat hoá

c)

vi khuẩn cố định đạm

d)

vi khuẩn phản nitrat hoá

63.

nito từ trong cơ thể sinh vật truyền trở lại mtruong không khí dưới dạng nito phân tử N2 thông qua hoạt động của nhóm sinh vật nào trong các nhóm sau đây ?

a)

cây họ đậu

b)

vi khuẩn phân giải

c)

vi khuẩn cố định nito

d)

vi khuẩn phản nitrat hoá

64.

để nâng cao năng suất cây trồng ngta k sử dụng biện pháp nào sau đây

a)

tạo giống mới có cường độ quang hợp cao hơn giống gốc

b)

sử dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm làm gia tăng diện tích lá và chỉ số diện tích lá

c)

tăng bón phân đạm để ptrien mạnh bộ lá đến mức tối đa

d)

chọn các giống cây trồng cí tgian sinh trưởng thích hợp, trồng vào mùa vụ phù hợp

65.

trong sản xuất nông nghiệp, để tăng nguồn nito cho cây con ng cần tập trung vào bnhieu biện pháp

1 - tăng cường bón phân hữu cơ cho đất

2 - trồng cây họ đậu để ptrien đất trồng

3 - dùng bèo hoa dâu làm phân bón

4 - bón phân hoá học có hàm lượng nito cao

5 - phun phân đạm qua lá cây hoặc bón lót cho cây

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

khi nói về nguồn cũng cấp nito cho cây có bnhieu phát biểu sau đây đúng

1 - nguồn vật lí - hoá học : sự phóng điện trong cơn giông đã oxi hoá nito thành phân tử nitrat

2 - quá trình cố định nito đc thực hiện bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh

3 - quá trình phân giải các nguồn nito hữu cơn trong đất đc thực hiện bởi các vi khuẩn trong đất

4 - nguồn nito do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạc bằng phân bón

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

67.

vi khuẩn phản nitrat hoá tham gia vào quá trình chuyển hoá

a)

NH4+ thành NO3-

b)

N2 thành NH3

c)

NO3- thành N2

d)

NH3 thành NH4+

68.

bón phân cho cây trồng với hàm lượng cao quá mức cần thiết có thể gây nên bnhieu hậu quả sau đây ?

1 - gây độc hại cho cây

2 - gây ô nhiễm nông phẩm

3 - gây ô nhiễm môi trường

4 - làm xấu lí tính của đất

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

69.

cây không sử dụng đc nito phân tử N2 trong không khí vì

( học kĩ câu này vì trùng câu hỏi + đáp án na ná giống câu khác )

a)

cấu trúc nito phân tử N2 có 3 liên kết cộng hoá trị rất bền vững

b)

lượng nito phân tử N2 rất ít trong khí quyển

c)

quá trình chuyển hoá nito phân tử N2 rất lâu

d)

nito phân tử N2 trong khí quyển rất độc hại với thực vật