wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cn Giữaa HK 1 lớp 11 Đã Sửa

Total questions: 67

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống văn hóa - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiếp kiệm tài nguyên.

2.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn.

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

c)

Công nghệ gene chọn lọc.

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh.

3.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế.

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

c)

ngày càng có nhiêu nhân lực, nhân công có trình độ.

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

4.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.

c)

phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.

d)

điêu chỉnh các yêu tô môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

5.

Cho các nội dung sau, những nội dung nào là lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh?

1. Giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt.

2. Chân đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiệu quả.

3. Giảm giá thành sản phẩm chăn nuôi.

4. Tăng cường bảo vệ môi trường.

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

2,3,4.

d)

1,3,4.

6.

Ứng dụng công nghệ cảm biến IoT vào chăn nuôi giúp

a)

phát hiện bệnh sớm và chính xác.

b)

điều khiển độ ẩm, nhiệt độ và độ thoáng khí của chuồng trại.

c)

điều khiến lượng thức ăn ở mức hợp lý

d)

tăng cường bảo vệ môi trường.

7.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích giúp

a)

bò sống khỏe và lâu hơn.

b)

tăng khả năng kháng bệnh.

c)

bò tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn.

d)

tăng sức ăn cho bò.

8.

Hạn chế của chăn thả tự do là

a)

mức đầu tư thấp.

b)

ận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp.

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tê thấp và khó kiêm soát dịch bệnh.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường

9.

Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ...

a)

sự chăm chỉ của nhân viên.

b)

năng lực quản lí tốt của nhân công.

c)

kinh nghiệm quản lí của nhân công

d)

trang thiêt bị hiện đại.

10.

Hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là gì?

a)

Hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là gì?

b)

Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn có trang bị hệ thống điều hòa, hệ thống cho ăn tự động, robot đẩy thức ăn, vệ sinh chuồng trại, xử lý chất thải..

c)

Ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học,..

d)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải.

11.

Đâu không phải là xu hướng phát triền của chăn nuôi?

a)

Phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại.

b)

Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi.

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.

d)

Thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.

12.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống

Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: .. và ...

a)

chăn nuôi bên vững - chăn nuôi thông minh.

b)

chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm.

c)

chăn nuôi thông minh - chăn nuôi hợp lý.

d)

chăn nuôi xanh sạch - chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường.

13.

Khái niệm của chăn nuôi bền vững là

a)

mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng.

b)

mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.

c)

mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển kinh tế và ứng dụng công nghệ cao

d)

mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển xã hội, môi trường và ứng dụng công nghệ cao

14.

Minh bạch chuỗi cung ứng là

a)

. sự nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng.

b)

sự nhanh chóng trong việc truy xuất nguôn gôc của sản phẩm

c)

sự rõ ràng trong việc quản lý, vận chuyển sản phẩm từ tay người cung cấp tới khách hàng.

d)

sự rõ ràng trong việc quản lý sản phẩm.

15.

Nội dung nào sau đây không đúng khi giải thích vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển kinh tế xã hội vừa góp phân bảo vệ môi trường?

a)

Đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan

b)

Trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát.

c)

Tạo ra nguôn thực phẩm dồi dào

d)

Tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường

16.

Nội dung nào sau đây đúng khi giải thích vì sao công nghệ số có thể giúp nâng cao tính minh bạch chuỗi

a)

Sử dụng công nghệ cao blockchain giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguôn gôc

b)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng đặt mua sản phẩm mà không cần đến trực tiếp cơ sở chăn nuôi.

c)

Khách hàng chỉ cần quét mã QR sẽ ra toàn bộ thông tin của sản phẩm.

d)

Cơ quan quản lý dễ dàng truy xuất nguồn gốc những sản phẩm kém chất lượng, có nguồn gốc không rõ ràng và thu hồi nó trước khi nó tới tay khách hàng.

17.

Cho các nội dung sau đây, những nội dung nào đúng về khái niệm về vật nuôi?

a)

Có giá trị kinh tế nhất định, được con người nuôi dưỡng với mục đích rõ ràng.

b)

Trong phạm vi kiểm soát của con người

c)

Tập tính và hình thái có sự thay đổi so với khi còn là con vật hoang dã

18.

Một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi là

a)

kích thước

b)

nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng

19.

Vật nuôi địa phương là

a)

vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương.

b)

lây vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương.

c)

được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương.

20.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

21.

Vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

Vật nuôi có nguôn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

. Vật nuôi có nguồn gốc bản địa.

22.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là

a)

. năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương.

b)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém.

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương.

d)

năng suất kém, thích nghi kém với điều kiện địa phương.

23.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

Vật nuôi kinh tê và vật nuôi tinh thân.

b)

Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt.

c)

Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng

d)

Vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập.

24.

Vật nuôi chuyên dụng là

a)

. những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm.

b)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng.

c)

những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định.

d)

những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo.

25.

Vật nuôi kiêm dụng là

a)

những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định.

b)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng.

d)

những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo.

26.

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm nuôi chuyên dụng là

a)

vịt Bầu, lợn Yorkshire; gà Đông Tảo, bò BBB.

b)

lợn I, gà Đông Tảo, bò BBB, gà ISA Brown.

c)

vịt Bầu, lợn Yorkshire.

d)

gà Đông Tảo, bò BBB, gà ISA Brown

27.

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi kiêm dụng là

a)

vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB.

b)

lợn Ĩ, gà Đông Tảo, bò BBB, gà ISA Brown

c)

vịt Bâu, lợn Yorkshire

d)

gà Đông Tảo, bò BBB, gà ISA Brown

28.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

a)

Đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

b)

Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

c)

. Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;

d)

Hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.

29.

Trong các đặc điểm sau, đâu là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguôn thức ăn tự nhiên và phụ phâm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao, hiệu quả kinh tế thấp.

d)

Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp sân vườn.

30.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

Giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

Giống bản địa có khả năng chống chịu cao.

c)

Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

Giống bản địa có khả năng chống chịu thấp.

31.

Chăn nuôi công nghiệp là

a)

phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, sô lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

32.

Chăn nuôi bán công nghiệp là

a)

trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại.

b)

năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao

c)

vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn.

d)

tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp.

33.

Giống vật nuôi là

a)

quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

b)

quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên.

c)

quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

d)

quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

34.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau.

b)

Được Hội đông giông Quôc gia công nhận.

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định.

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của giống trong chăn nuôi?

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

d)

Trong cùng một điêu kiện chăm sóc, các giông vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

36.

Một trong những điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi?

a)

các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

được hội đồng giống Quốc Gia công nhận

c)

có số lượng cá thế không ổn định

d)

ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giốg khác

37.

Phát biểu nào sau đây đúng về công tác giống vật nuôi?

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt việc chọn lọc và nhân giống.

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết.

c)

. Chi cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất.

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.

38.

Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thế hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

39.

"Giống lợn Landrace có ti lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

40.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

. Chọn một con bất kì trong đàn.

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

41.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

42.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tôt nhât và con đực có tính trạng tôt nhât trong đàn.

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì.

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Chọn ra con cái có tính trạng kém nhất.

43.

Ngoại hình của vật nuôi là

a)

chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

b)

đặc điêm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giông.

c)

sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

44.

Thể chất vật nuôi là gì?

a)

. Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

b)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

d)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ th sông của con vật

45.

Sinh trưởng là

a)

sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thế con vật.

b)

chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

46.

Phát dục là

a)

đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

b)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

c)

quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể.

d)

chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

47.

Chọn lọc bằng bộ gen là

a)

phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã DNA có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

48.

Phát biểu không đúng về chọn lọc bằng bộ gen là

a)

dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn.

b)

độ chính xác cao.

c)

thời gian chọn lọc nhanh chóng.

d)

chi phí thâp.

49.

Chọn lọc cá thể là gì?

a)

Là phương pháp được tiên hành tại các trung tâm giông đê chọn lọc được vật nuôi đạt yêu câu cao vê chât lượng giống được tiến hành qua các bước: chọn lọc tổ tiên, chọn lọc bản thân và kiểm tra đời con.

b)

Là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất.

c)

Là phương pháp dựa vào phả hệ đề xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

Là phương pháp dựa vào bộ gen.

50.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là gì?

a)

Là phương pháp chọn lọc các cá thê dựa trên các gene (hay đoạn DNA) quy định hoặc có liên quan đên một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

Là phương pháp chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đền một tính trạng nào đó.

c)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

Là phương pháp dựa vào phả hệ.

51.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

Là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu mà vật nuôi đạt được trong điều kiện của sản xuất.

b)

. Là phương pháp chọn lọc trong thời gian dài.

c)

Là phương pháp chọn lọc đơn giản, dễ thực hiện.

52.

Phương pháp nào dưới đây là nhân giông thuân chủng?

a)

Gà Leghorn x Gà Ri.

b)

Lợn Móng Cái x Lợn Yorkshire.

c)

. Lợn Móng Cái x Lợn Ba Xuyên.

d)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.

53.

Lai giống là gì?

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giông cho giao phôi với nhau đê tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

d)

Là phương pháp cho 2 cá thể đực và cá thể cái của cùng giống giao phối với nhau.

54.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thê cái của cùng một giông cho giao phối với nhau đề tạo ra thể hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

d)

Là phương pháp cho 2 cá thể đực và cá thể cái của cùng giống giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con có đặc tí di truyền tốt hơn bố mẹ.

55.

Lai kinh tế là gì?

a)

Là lai giữa các cá thê của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điêm tốt hơn bố mẹ

b)

. Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa 2 cá thể cùng giống.

56.

Lai xa là gì?

a)

Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo đề giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thể lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải

57.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

. Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sông, khả năng sản xuất ở đời con.

b)

Tăng sô lượng cá thê của giông.

c)

Bảo tôn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống.

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về lai giống?

a)

Lai cải tạo thường được dùng để cải tạo giống địa phương có năng suất thấp nhưng thích nghi tốt với điều kiện sinh thái ở địa phương.

b)

Trong lai cải tiền, người ta chọn một giống mang đặc điểm tốt (giồng đang cải tiền) đi lai với giống đang chưa hoàn thiện (giông cân cải tiên)

c)

Giống được tạo ra từ phương pháp lai xa thường không có khả năng sinh sản.

d)

Lai giống là phương pháp cho 2 cá thể đực và cá thể cái của cùng giống giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con có đặc tính di truyên tôt hơn bô mẹ.

59.

"Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp" giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

. Lai cải tiên

b)

Lai thuần chủng

c)

lai kinh tế

d)

lai xa

60.

"Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái đề tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam." là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tê đơn giản

61.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiền một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiền hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu.

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

62.

"Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trồng Mía đề tạo ra con lai F2 (Mía x Hồ x Phượng) là giồng gà thịt lông màu thả vườn". Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

. Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

Lai thuần chủng

63.

"Giông lợn Pietrain của Bỉ có khả năng sinh trưởng tốt, tỉ lệ nạc cao, tuy nhiên con vật thường hay bị stress, chât lượng thịt kém. Đê khăc phục tình trạng này, người ta thực hiện lai cải tiên lợn Pietrain với lợn Yorkshire sau đó liên tiếp qua 16 thế hệ lai trở lại với lợn Pietrain cuối cùng tạo được con lai không mẫn cảm với stress và cải tiền được chất lượng thịt". Đây là ví dụ của phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế

b)

Lai cải tạo

c)

Lai cải tiên

d)

Lai xa

64.

Cấy truyền phôi là gì?

a)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của

con cái

b)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

c)

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

d)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thê nhận phôi.

65.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thê nhận phôi

b)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

c)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

d)

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

66.

Đâu là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

. Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con

b)

Giảm số lượng và thời gian sử dụng đực giống.

c)

Giảm sô lượng và thời gian sử dụng đực giông, đàn con mang đặc điêm tôt của đực giông.

d)

Giảm số lượng và thời gian sử dụng đực giống, đàn con mang đặc điểm tốt của cái giống.

67.

ai là ng làm cái này nhỉ =))))

a)

XuanBac

b)

DucKhang

c)

ThanhDung

d)

ThienLong