wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SinhTHPTPL CK1

Total questions: 65

Worksheet time: 5hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

chất hữu cơ được vận chuyển trong cây chủ yếu nhờ các tế bào nào

a)

quản bào và mạch ống

b)

quản bào và ống hình rây

c)

ống hình rây và tế bào kèm

d)

mạch ống và tế bào kèm

2.

loại tế bào nào sau đây làm nhiệm vụ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên lá

a)

ống rây và mạch gỗ

b)

mạch gỗ và tế bào kèm

c)

quản bào và ống rây

d)

mạch ống và quản bào

3.

con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá qua cutin có đặc điểm là

a)

vận tốc nhỏ được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

vận tốc lớn không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

vận tốc nhỏ không được điều chỉnh

d)

vận tốc lớn được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

4.

con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc lớn không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

vận tốc lớn được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

vận tốc nhỏ được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d)

vận tốc nhỏ không được điều chỉnh

5.

quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ nào dưới đây

a)

NO2- -> NO3- ->NH4+

b)

NO3- -> NO2 -> NH3

c)

NO3- ->NO2- ->NH4+

d)

NO3- -> NO2- -> NH2

6.

một số loại thực vật ở cạn khi bón phân quá mức cây sẽ bị héo và chết chủ yếu là do

a)

cây thừa chất dinh dưỡng nên phát triển quá mức rồi Chết

b)

phân bón nồng độ cao sẽ ức chế các phản ứng sinh trưởng gây độc cho rễ

c)

cây không hấp thu được nước do thế nước trong đất quá thấp

d)

phân bón bám xung quanh làm cây không hấp thu được nước

7.

Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2% trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách

a)

hấp thụ thụ động

b)

thẩm thấu

c)

hấp thụ chủ động

d)

khuếch tán

8.

khi trồng cây người ta thường xuyên xới đất ở gốc cây cho tơi xốp chủ yếu

a)

tạo điều kiện cho sinh vật Đất hoạt động

b)

giúp nước thoát dễ dàng hơn tránh ngập úng

c)

tạo độ thoáng giúp rễ cây hô hấp tốt

d)

giảm sự xói mòn và rửa trôi đất

9.

Vì sao trong kỹ thuật chiết cành cần phải cạo hết phần vỏ giữa thân và cành chiết

a)

để ngăn không cho mầm bệnh từ thân lây sang cành được chiết

b)

để cắt đứt dòng mạch rây vận chuyển các chất xuống rễ làm tiêu hao sản phẩm quang hợp ở cành chiết

c)

để cắt đứt dòng mạch gỗ vận chuyển nước và ion khoáng lên lá kích thích ra rễ tại vị trí cắt

d)

để ngăn không cho thân cây tiêu tốn chất dinh dưỡng nuôi cành chiết

10.

hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

chất nền stroma

b)

màng thylakoid

c)

xoang thilakoid

d)

ti thể

11.

về bản chất pha sáng của quang hợp là

a)

Quang phân ly nước để sử dụng h+ CO2 và electron cho việc hình thành ATP ,NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

b)

Quang phân ly nước để sử dụng h+ và electron cho việc hình thành ADP,NADPHđồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

c)

Quang phân ly nước để sử dụng h+ và electron cho việc hình thành ATP,NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

d)

khử nước để sử dụng h+ và electron cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

12.

Pha sáng diễn ra ở

a)

stroma

b)

tế bào chất

c)

thilakoid

d)

nhân

13.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là :

a)

Ribulosel, 5 bisphosphate (RUBP)

b)

3-Phosphoglyceric(3-PAG)

c)

Glyceraldehyde(G3P)

d)

Phosphoenol pyruvate (PEP)

14.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

APT, NADPH, O2

b)

CArbonhydrate, CO2

c)

ATP , NADPH, O2

d)

ADP ,NADPH,O2

15.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối

a)

ATP

b)

NADPH

c)

ATP,NADPH

d)

O2

16.

Qua chu trình calvin , sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucose là

a)

CO2

b)

H2O

c)

3-PAG

d)

G3P

e)

M3P

17.

do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm

a)

vì ban đêm khí trời mát mẻ nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này

b)

vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm

c)

vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2

d)

vì ban đêm khí khổng mới mở ra ban ngày khí không đóng để tiết kiệm nước

18.

trong quá trình quang hợp nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước(HOH) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử Oxi

a)

6

b)

6+6

c)

6+6+6+6

d)

6+6+6+6+6+6

19.

hô hấp kị khí ở thực vật xảy ra trong môi trường

a)

thiếu oxy

b)

thiếu CO2

c)

thừa O2

d)

thừa CO2

20.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi chuyển e

b)

chu trình Krebs

c)

đường phân

d)

tổng hợp Axety-CoA

21.

vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì

a)

cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cây

b)

tăng khả năng chống chịu

c)

miễn dịch cho cây

d)

tạo ra các sản phẩm trung gian

22.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

a)

6CO2+ 12H2O -> C6H12O6 +6O2 +(ATP +NHIỆT)

b)

6CO2+C6H12O6 -> 6H2O +6O2 +6H2O +(ATP +NHIỆT)

c)

C6H12O6 +6O2 +6HOHO -> 6CO2 +12H2O +(ATP +NHIỆT)

d)

C6H12O6 +6O2 +6H2O -> 6CO2 +12H2O +(ATP +NHIỆT)

23.

người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô nguyên nhân chủ yếu là gì

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản

b)

hạT khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt giống ở trạng thái tiềm sinh

c)

hạt khô không còn hoạt động hô hấp

d)

hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

24.

người ta tiến hành thí nghiệm đánh dấu oxygen phóng xạ (O^18) vào phân tử glucose sau đó sử dụng phân tử glucose này làm nguyên liệu thì hô hấp oxygen phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của quá trình hô hấp

a)

CO2

b)

NADH

c)

H2O

d)

ATP

25.

Mặc dù đều có quá trình hô hấp tế bào diễn ra mạnh nhưng trong các thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật người ta thường sử dụng mẫu vật là hạt đang nảy mầm thay vì cây con đang sinh trưởng vì

a)

cây con đang sinh trưởng có quá trình hấp thụ nước làm ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm

b)

cây con đang sinh trưởng có quá trình hấp thụ khoáng làm ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm

c)

cây con đang sinh trưởng có quá trình thoát hơi nước làm ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm

d)

cây con đang sinh trưởng có quá trình quang hợp làm ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm

26.

trong thí nghiệm chứng minh hô hấp ở thực vật Tại sao không sử dụng NaOH mà sử dụng CaOH2 để quan sát thí nghiệm

a)

không xảy ra phản ứng Nếu sử dụng NaOH

b)

tạo kết tủa Nếu sử dụng CaOH2

c)

tạo nhiệt độ cao Nếu sử dụng NaOH

d)

tạo ATP nhiều nếu sử dụng CaOH2

27.

 Quá trình dinh dưỡng là gì:

a)

A. Là quá trình lấy các chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

B.Là quá trình lấy các chất dinh dưỡng cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể, đảm bảo có thể tồn tại và phát triển

c)

C. Là quá trình lấy các chất dinh dưỡng không cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể, đảmbảo cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

D. Là quá trình lấy các chất cần thiết dưới dạng hỗn hợp và tổng hợp thành chất sống của cơ thể, đảm bảo cơ thể tồn tại và phát triển

28.

Tiêu hoá là quá trình

a)

biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản, hấp thụ chất dinh dưỡng và tổng hợp thành chất sống của cơ thể.

b)

lấy thức ăn và biển đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được. C. lấy thức ăn, biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản và hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

.biến đổi các chất dinh dưỡng phức tạp có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

29.

Có 3 kiểu lấy thức ăn:

a)

. Ăn lọc, ăn hút, ăn thức ăn có kích thước bằng nhau

b)

. Ăn lọc, ăn hút, ăn thức ăn có kích thước khác nhau  

c)

Ăn học, ăn hút, ăn thức ăn có kích thước khác nhau

d)

Ăn lọc. ăn nhai, ăn thức ăn có kích thước khác nhau

30.

 Kiểu ăn lọc thường gặp đối tượng:

a)

Trâu    

b)

Thằn lần

c)

Muỗi

d)

Trai sông

31.

Tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa gồm:

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào

d)

Tiêu hóa trong tế bào

32.

 Phần chính của quá trình tiêu hóa trong ống tiêu hóa diễn ra ở đâu?

a)

ruột non

b)

 ruột già

c)

dạ dày  

d)

 Thực quản

33.

Lớp động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

b)

Cá, ếch, nhái, bò sát.

c)

Cá chép, ốc, tôm, cua.

d)

 Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

34.

 Tiêu hóa thức ăn tại miệng gồm những hình thức tiêu hóa nào?

a)

.tiêu hóa sinh học, tiêu hóa cơ học  

b)

Tiêu hóa nội bào, tiêu hóa sinh học

c)

Tiêu hóa sinh học, tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa hóa học, tiêu hóa cơ học

35.

 Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người , phát biểu sau đây là sai ?

a)

Tiêu hóa hóa học ở ruột non quan trọng hơn dạ dày

b)

 Ở ruột già có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

c)

Ở miệng có enzyme amilaza phân giải tinh bột

d)

Ở dạ dày chỉ chứa enzyme pepsin

36.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người

a)

Miệng, ruột non, thực quản, dạ dày, ruột già, hậu môn

b)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn

c)

 Miệng, dạ dày, ruột non, thực quản, ruột già, hậu môn

d)

Miệng, ruột non, dạ dày, hầu, ruột già, hậu môn

37.

Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các peptide?

a)

Ruột non.

b)

Mật.

c)

 Khoang miệng.            

d)

Dạ dày.  

38.

Lipid được tiêu hoá ở cơ quan nào trong hệ tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Khoang miệng.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

39.

 Ở dạ dày, thức ăn được biến đổi hóa học nhờ enzyme nào?

a)

Enzyme axetincolinesterase

b)

 Enzyme mantase

c)

Enzyme amilase

d)

Enzyme pepsin

40.

 Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

. Dạ dày

b)

Thanh quản

c)

Thực quản

d)

 Gan

41.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở:

a)

 Miệng, dạ dày, ruột non    

b)

Chỉ diễn ra ở dạ dày

c)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

d)

 Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non

42.

Quá trình tiêu  hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào

a)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp thành chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi và tiêu hóa nội bào

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản

43.

Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa

I. Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải

II. Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng

III. Thức ăn 1 đi qua ống tiêu hóa biến đổi cơ học, hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

IV.Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn

a)

I,II,III          

b)

 I,III, IV

c)

I,II,IV          

d)

 II, III, IV

44.

 Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bảo kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa nội bào – Tiêu hóa nội bảo kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bảo Tiêu hóa ngoại bảo → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

45.

Trong quá trình tiêu hóa ở người, thức ăn được tiêu hóa hóa học chủ yếu ở

a)

Khoang miệng       

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

 Ruột non             

46.

Ý kiến nào đúng về hệ tiêu hóa ở người:

a)

Thức ăn chưa được tiêu hóa  (như tinh bột để kháng) đi qua ruột già sẽ trở thành vật chất nuôi dưỡng hệ vi sinh đường ruột.

b)

acid trong dạ dày có thành phần từ kali clorua, natri clorua và axit clohydric. Khi đo độ pH, axit trong dạ dày dao động từ 3-7

c)

 Dạ dày ở người không thể dãn nở, chỉ có một kích thước nguyên vẹn kể cả khi ăn quá nhiều

d)

Hệ tiêu hóa ở người không dễ bị mắc bệnh như các cơ quan khác

47.

Lipid qua quá trình tiêu hóa được biến đổi thành:

a)

Acid béo và amino acid

b)

amino acid và glucose

c)

Glucose và glycerin

d)

 Acid béo và glycerin

48.

Trong dạ dày ở người có loại axit nào?

a)

Acid sulfuric

b)

Acid phosphoric

c)

Acid hydrochloric

d)

Acid acetic

49.

Có bao nhiêu câu đúng về quá trình tiêu hóa ở người:

A. Tiêu hóa ở người là quá trình tiêu hóa nội bào

B. Thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở ruột non

C. Trong ống tiêu hóa ở người, dịch ruột được tiết ra khi thức ăn chạm vào niêm mạc ruột, niêm mạc dạ dày

D. Sau khi trải qua qua trình nhai và tiêu hóa tinh bột, thức ăn sẽ chuyển thành dạng bột nhuyễn tròn

a)

3 (B,C,A)

b)

2 ( A,B)

c)

2 (B,C)

d)

2 (B,D)

50.

Chất nào dưới đây gần như không bị biển đổi trong quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

Vitamin

b)

Protein    

c)

. Lipid

d)

Nucleic acid

51.

Các hoạt động tiêu hóa diễn ra ở dạ dày là:

1 Tiết dịch vị.

2. Biến đổi lí học của thức ăn: sự co bóp của dạ dày

3. Tạo viên thức ăn

4. Biến đổi hóa học của thức ăn: nhờ các enzyme

5. Nuốt

6. Đẩy thức ăn xuống ruột.

7. Tiết nước bọt

a)

1,2,4,6  

b)

1,4,6,7

c)

1,4,5,7

d)

2,4,5,7  

52.

Hô hấp là:

a)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O, từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

b)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy C02, từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O, ra bên ngoài.

c)

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O₂ từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

d)

Sự trao đổi khí ở phổi

53.

Các ngành động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí trực tiếp với môi trường qua bề mặt cơ thể?

a)

Giun tròn, ruột khoang, giun đốt.

b)

Chân khớp, giun tròn, thân mềm.

c)

Ruột khoang, thân mềm, chân khớp.

d)

Giun đốt, chân khớp, thân mềm.

54.

Nhóm động vật nào sau đây hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

Trai sông.

b)

Côn trùng

c)

Tôm, cua.

d)

Ruột khoang.

55.

 Loài châu chấu có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi   

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

56.

Vì sao thú sống trên cạn không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

b)

Vì phổi không thải được CO₂ trong nước.

c)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

Vì phổi không hấp thụ được O₂ trong nước.

57.

Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất ?

a)

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO₂ bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài.

b)

Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O₂ trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài.

c)

Quá trình khuếch tán O2 và CO₂ qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2.

d)

Quá trình khuếch tán O2 và CO₂ qua da do có 5 sự cân bằng về phân áp O2 và CO2.

58.

Khi nói bề hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

 I . Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí.

II. Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.

III. Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí.

IV. Ở cá voi, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.

a)

3 (I,III,IV)

b)

3(I,II,III)

c)

2(I,III)

d)

3(I,II,IV)

59.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?

a)

 Bề mặt da của giun đất.

b)

 Phổi và da của ếch nhái.

c)

 Phổi của chim.

d)

Phổi của bò sát

60.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

b)

Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

c)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

d)

 Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

61.

Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

a)

 Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng

62.

Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

 I. Thủy tức là động vật sống dưới nước nên hô hấp bằng mang lại mặt cơ thể

II. Tất cả các loài động vật đơn bào đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.

III. Tất cả các loài giun dẹp đều hô hấp qua bế mặt cơ thể.

IV.Bề mặt trao đổi khí của các loài thú luôn ẩm ướt.

a)

3(I,II,III)

b)

3(I,II,IV)

c)

3(II,III,IV)

d)

2(I,II)

63.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ hoạt động của cơ quan nào sau đây?

a)

Sự co dãn cơ của phần bụng

b)

Sự di chuyển của chân.

c)

Sự nhu động của hệ tiêu hóa.

d)

Sự vận động của cánh.

64.

Khi nói về hô hấp của các loài động vật có  xương sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tất cả các loài động vật có xương sống ở trên cạn đều có phối để hô ô hấp.

II. Tất cả các loài động vật có xương sống ở dưới nước đều hô hấp bằng mang

III. Lưỡng cư vừa hô hấp bằng phổi vừa hô hấp bằng da.

IV. Các loài chim, thú, bò sát chỉ hô hấp bằng phổi.

a)

3 (I,II,IV)

b)

3(I,II,III)

c)

3(II,III,IV)

d)

1(II)

65.

Để chuẩn bị cho tiết thực hành vào ngày hôm sau, 4 nhóm học sinh đã bảo quản ếch theo cách sau:

 - Nhóm 1: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót một lớp đất ẩm dày 5cm.

- Nhóm 2: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót một lớp mùn cưa khô dày. -

- Nhóm 3: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót một lớp đất khô dày 5cm.

- Nhóm 4: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót một lớp đất ẩm dày 5cm.

Cho biết kích thước các thùng xốp như nhau. Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2