wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Vị trí và lãnh thổ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phía Tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia và Trung Quốc.

c)

Lào và Cam-pu-chia.

d)

Lào và Trung Quốc.

2.

Trên đất liền, điểm cực Nam nước ta thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh.

b)

Cao Bằng.

c)

Hà Giang.

d)

Cà Mau.

3.

Nước ta có chung đường biên giới trên đất liền với

a)

2 quốc gia.

b)

4 quốc gia.

c)

3 quốc gia.

d)

8 quốc gia.

4.

Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

a)

23°20’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°24’Đ.

b)

23°23’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.

c)

23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.

d)

23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°20’Đ.

5.

Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia.

6.

Nước ta có đường biên giới trên đất liền và trên biển với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Thái Lan.

7.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Thái Lan.

8.

Địa phương nào sau đây ở nước ta tiếp giáp với hai quốc gia trên đất liền?

a)

Điện Biên.

b)

Lai Châu.

c)

Cao Bằng.

d)

Lào Cai.

9.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

B. Á-Âu và Đại Tây Dương.

c)

C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

D. Á-Âu và Thái Bình Dương.

10.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan.

d)

Mi-an-ma.

11.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực Đông Nam Á.

b)

khu vực Tây Nam Á.

c)

khu vực Đông Á.

d)

khu vực Trung Á.

12.

Nước ta nằm ở

a)

vùng nội chí tuyến.

b)

vùng ôn đới.

c)

vùng xích đạo.

d)

vùng ngoại chí tuyến.

13.

Vị trí địa lí nước ta

a)

thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.

b)

là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.

c)

trong vùng hoạt động gió mùa dịch.

d)

nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Thuộc bán đảo Đông Dương.

b)

Trong vùng ôn đới.

c)

Phía đông của Biển Đông.

d)

Trong vùng ít thiên tai.

15.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm Đông Nam Á.

b)

tiếp giáp với Ấn Độ Dương.

c)

giáp với nhiều quốc gia

d)

nằm trên vành đai sinh khoán

16.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

liền kề với các vành đai sinh khoáng.

c)

tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.

d)

nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

17.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương.

b)

phía đông của Thái Bình Dương.

c)

rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

18.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

bờ Tây của Địa Trung Hải.

b)

khu vực có nhiều sa mạc.

c)

trong vùng khí hậu ôn đới.

d)

khu vực gió mùa châu Á.

19.

Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng Sa.

b)

Phú Quốc.

c)

Phú Quý.

d)

Trường Sa.

20.

Lãnh thổ nước ta

a)

A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

b)

B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

21.

Lãnh thổ nước ta

a)

A. có biên giới chung với nhiều nước.

b)

B. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

c)

C. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.

d)

D. có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

22.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

23.

Vùng đất của nước ta

a)

mở rộng đến hết nội thủy.

b)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.

c)

có đường biên giới kéo dài.

d)

lớn hơn vùng biển nhiều lần.

24.

Vùng đất của nước ta

a)

lớn hơn vùng biển nhiều lần.

b)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.

c)

chỉ giáp biển về phía đông.

d)

gồm phần đất liền và hải đảo.

25.

Phần đất liền của nước ta

a)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.

b)

giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

rộng gấp nhiều lần vùng biển.

d)

bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

26.

Lãnh thổ nước ta

a)

rất rộng, kéo dài.

b)

vùng đất rộng hơn vùng biển.

c)

có nhiều đảo lớn nhỏ.

d)

vị trí nằm ở vùng xích đạo.

27.

Diện tích vùng biển nước ta ở Biển Đông khoảng

a)

1 triệu km².

b)

331 212 km².

c)

10 triệu km².

d)

330 991 km².

28.

Vùng đất Việt Nam bao gồm

a)

phần đất liền và nội thủy.

b)

đồi núi và đồng bằng.

c)

phần đất liền và hải đảo.

d)

phần đất liền và thềm lục địa.

29.

Vùng biển nào của nước ta được xem như một bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

30.

Tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do hoạt động hàng hải và hàng không trên vùng biển nào của nước ta?

a)

Nội thủy.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

31.

Các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm trên vùng biển nào của nước ta?

a)

Lãnh hải.

b)

Nội thủy.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế.

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

32.

Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên ở

a)

vùng biển quốc tế.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

vùng đặc quyền kinh tế.

d)

thềm lục địa.

33.

Lãnh hải Việt Nam có chiều rộng

a)

200 hải lí tính từ đường bờ biển.

b)

12 hải lí tính từ đường cơ sở về phía biển.

c)

12 hải lí tính từ đường cơ sở về phía đất liền.

d)

200 hải lí tính từ đường cơ sở về phía biển.

34.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu 200m hoặc hơn nữa được gọi là

a)

thêm lục địa.

b)

vùng đặc quyền kinh tế.

c)

lãnh hải.

d)

nội thủy.

35.

Vùng biển được quy định nhằm thực hiện chủ quyền của các nước ven biển là

a)

lãnh hải.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

nội thủy.

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

36.

Nước ta có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, phần lớn là các

a)

quần đảo xa bờ.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo gần bờ.

37.

Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển Việt Nam có diện tích lớn nhất?

a)

Nội thủy.

b)

Lãnh hải.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

38.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài

a)

2 360 km.

b)

2 036 km.

c)

3 206 km.

d)

3 260 km.

39.

Năm 2021, nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển?

a)

5.

b)

35.

c)

28.

d)

25.

40.

Vị trí địa lí nước ta nằm trong khu vực

a)

nội chí tuyến bán cầu Nam.

b)

nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

phía bắc của đường chí tuyến Bắc.

d)

phía nam của đường chí tuyến Nam.

41.

Ở phía đông, phần lãnh thổ trên biển của nước ta mở rộng đến kinh độ

a)

65°Đ.

b)

8°34'B.

c)

109°28'Đ.

d)

117°20'Đ.

42.

Trên đất liền, đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Quảng Ninh đến Kiên Giang.

b)

Quảng Ninh đến Cà Mau.

c)

Hà Giang đến Kiên Giang.

d)

Hà Giang đến Cà Mau.

43.

Đặc điểm của vị trí địa lí nước ta là

a)

nằm ở phía đông bắc của châu Á.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

nằm gần trung tâm của khu vực Tây Nam Á.

d)

phần đất liền tiếp giáp với 2 quốc gia.

44.

Quần đảo Trường Sa của nước ta thuộc

a)

tỉnh Ninh Thuận.

b)

Thành phố Đà Nẵng.

c)

tỉnh Khánh Hòa.

d)

tỉnh Bình Thuận.

45.

Đường bờ biển nước ta dài khoảng

a)

A. 3360 km.

b)

B. 2360 km.

c)

C. 3260 km.

d)

D. 2630 km.

46.

Nước ta có vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương liền kề với vành đai sinh khoáng nên có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

nhiều tài nguyên sinh vật.

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng

d)

nhiều thiên tai nhiệt đới.

47.

Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ đã làm cho khí hậu nước ta

a)

A. có tính nhiệt đới.

b)

B. có sự phân hóa

c)

C. có hai mùa rõ rệt.

d)

D. có tính chất ẩm.

48.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

lượng mưa lớn.

b)

nền nhiệt độ cao.

c)

khí hậu mát mẻ.

d)

nhiều sông lớn.

49.

Nước ta nằm khu vực hoạt động của các khối khí theo mùa nên có

a)

A. nhiệt độ trung bình năm thấp.

b)

B. chế độ mưa thay đổi theo mùa.

c)

C. cân bằng ẩm đạt giá trị dương.

d)

D. thực vật xanh tốt quanh năm.

50.

Nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh hải nước ta?

a)

Có chiều rộng 12 hải lí.

b)

Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

c)

Có sâu khoảng 200m.

d)

Được coi là đường biên giới trên biển.

51.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta kéo dài, gây khó khăn cho việc

a)

phát triển nền văn hóa.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

khai thác nguồn khoáng sản.

d)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

52.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

vị trí phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

thuận lợi để xây dựng nền tảng tương đồng với khu vực.

53.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Địa hình đối núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa địa hình phức tạp.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

54.

Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Cách đường cơ sở 12 hải lí về phía đông.

b)

Ở ranh giới giữa vùng nội thủy và lãnh hải.

c)

Cách đường bờ biển trên 24 hải lí.

d)

Nằm rìa đông của vùng tiếp giáp lãnh hải.

55.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

A. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

b)

B. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

C. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.

d)

D. có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

56.

Vùng nội thủy của biển nước ta

a)

kề với vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

nằm ở phía trong đường cơ sở

c)

là phần nằm ngầm ở dưới biển

d)

nằm liền kề vùng biển quốc tế

57.

Vùng trời của nước ta trên biển được xác định bằng

a)

không gian trên các hải đảo và không gian trên mặt biển.

b)

ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.

c)

không gian trên mặt biển với diện tích khoảng 1 triệu km².

d)

ranh giới của nội thủy, lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.

58.

Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

A. có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

b)

B. mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

c)

C. phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

d)

D. phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.

59.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

liên kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lãnh thổ nước ta?

a)

Đường biên giới trên đất liền kéo dài.

b)

Một bộ phận nằm ở ngoài chí tuyến.

c)

Vùng liên rộng giáp nhiều quốc gia.

d)

Có nhiều đảo lớn, nhỏ nằm ven bờ.

62.

Nối liền các đảo ven bờ và các mũi đất dọc bờ biển, ta sẽ xác định được

a)

vùng nội thủy.

b)

vùng đặc quyền kinh tế.

c)

vùng lãnh hải.

d)

đường cơ sở.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?

a)

Nằm ở gần trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

Kéo dài và hẹp ngang theo chiều kinh tuyến.

c)

Biên giới trên đất liền dài hơn đường bờ biển.

d)

Lãnh thổ gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời.

64.

Vị trí nước ta ở

a)

vùng ôn đới lục địa.

b)

phía đông của Lào.

c)

nội chí tuyến bán cầu Nam.

d)

trung tâm lục địa châu Á.

65.

Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là ranh giới giữa hai vùng

a)

đặc quyền kinh tế và lãnh hải.

b)

nội thủy, thêm lục địa.

c)

lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.

d)

nội thủy, tiếp giáp lãnh hải.

66.

Vị trí nước ta ở

a)

phía bắc chí tuyến Bắc.

b)

phía tây bán đảo Đông Dương.

c)

phía đông của Thái Bình Dương.

d)

trong khu vực gió mùa châu Á.

67.

Vĩ độ địa lí phần đất liền nước ta kéo dài từ 8°34’B đến 23°23’B nói lên đặc điểm nào sau đây?

a)

Nước ta nằm ở bán cầu Đông.

b)

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Nước ta có nhiều thiên tai.

d)

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.

68.

Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

vùng biển, vùng trời và quần đảo.

c)

đất liền, vùng biển và các hải đảo.

d)

phần đất liền, hải đảo và vùng trời.