wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 10 - GKI - 2022

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm ... và con người.

b)

cấu trúc, chức năng của sinh vật

c)

sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.

d)

công nghệ sinh học

2.

Việc xác định được có khoảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ của

a)

Thống kê

b)

Tin sinh học

c)

Khoa học máy tính

d)

Pháp y

3.

Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là:

a)

Quan sát -> Đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Làm báo cáo kết quá nghiên cứu

b)

Quan sát -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Thu thập số liệu -> Phân tích và báo cáo kết quả

c)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Tiến hành thí nghiệm -> Thu thập số liệu -> Báo cáo kết quả.

d)

Quan sát và đặt câu hỏi -> Hình thành giả thuyết khoa học -> Kiểm tra giả thuyết khoa học -> Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

4.

Đâu là các lĩnh vực nghiên cứu sinh học với đối tượng là thực vật hoặc động vật?

a)

Sinh học tế bào, hóa sinh học

b)

Sinh học phân tử

c)

Sinh lí học, sinh thái học

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Trong phát triển kinh tế, sinh học có vai trò gì?

a)

Xây dựng chính sách môi trường và phát triển kinh tế

b)

Cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường

c)

Tạo ra những giống cây trồng có năng suất và chất lượng cao và có giá trị

d)

Đưa ra các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững các hệ sinh thái

6.

Những việc làm nào dưới đây là vi phạm đạo đức sinh học?

a)

Nhân bản người

b)

Chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi

c)

Nuôi cấy mô tế bào thực vật

d)

Tạo ra các sinh vật biến đổi gene

7.

Đâu là tiến trình theo đúng các bước phương pháp nghiên cứu quan sát?

a)

Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo

b)

Ghi chép → Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo

c)

Tiến hành → Ghi chép → Báo cáo

d)

Xác định mục tiêu → Ghi chép → Báo cáo → Tiến hành

8.

Phương pháp thu thập thông tin được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm, gồm 3 bước chuẩn bị, tiến hành và báo cáo kết quả còn được gọi là gì?

a)

Quan sát

b)

Làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

Phân tích số liệu

d)

Thực nghiệm khoa học

9.

Bộ tranh cơ thể người, bộ tranh các cấp tổ chức sống, mô hình tế bào, mô hình DNA, bộ tiêu bản quan sát NST,… thuộc loại vật liệu, thiết bị nghiên cứu và học tập nào của môn Sinh học?

a)

Dụng cụ thí nghiệm

b)

Máy móc thiết bị

c)

Tranh ảnh, mô hình, mẫu vật

d)

Thiết bị an toàn

10.

Đâu là máy móc thiết bị có thể có ở phòng thí nghiệm?

a)

tủ lạnh

b)

cân điện tử

c)

các bộ cảm biến          

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Đâu là các thiết bị đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

phần mềm dạy học

b)

găng tay, kính bảo vệ mắt, áo bảo hộ,...

c)

cân điện tử, các bộ cảm biến

d)

Đáp án khác

12.

Phương án nào dưới đây không đề cập đến một trong những cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống?

a)

Hệ sinh thái

b)

Tế bào

c)

Quần thể

d)

Sinh quyển

13.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

14.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Liên tục tiến hoá               

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Có khả năng tự điều chỉnh

d)

Là một hệ thống kín

15.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

16.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

17.

Cho các ý sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vân động.

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, những ý nào là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

(1), (3), (4), (5), (6).

b)

(1), (2), (4), (5), (6)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5), (6)

18.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

b)

Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

c)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó 

d)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

19.

Vào những năm 1670, ai là người phát hiện ra vi khuẩn và động vật nguyên sinh dưới hình dạng tế bào?

a)

Robert Hooke

b)

Antonie van Leeuwenhoek

c)

Matthias Schleiden

d)

Theodor Schwann

20.

Sinh vật đơn bào là những sinh vật chỉ được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ:

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

nhiều tế bào

d)

cấu trúc cơ thể phức tạp

22.

Trong sinh học virus được coi là gì?

a)

Sinh vật đơn bào               

b)

Sinh vật đa bào

c)

Động vật kí sinh                 

d)

Dạng sống đặc biệt

23.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống là?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

24.

Khoảng giữa thế kỉ XIX, bao nhiêu nhà khoa học đề xuất học thuyết tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào

b)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzim

c)

nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể

d)

nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể

26.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

27.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì:

a)

Chiếm khối lượng nhỏ

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của hệ enzim

28.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước

29.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ        

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

30.

Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

a)

Tính liên kết

b)

Tính điều hòa nhiệt

c)

Tính phân cực

d)

Tính cách li

31.

Thiếu máu do thiếu nguyên tố sắt (Fe) thường dẫn đến triệu chứng gì?

a)

Chóng mặt, mệt mỏi

b)

Tóc chuyển sang màu bạc

c)

Mắt đỏ, giảm thị lực

d)

Da chuyển sang màu trắng

32.

Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết photphodieste

33.

Phân tử sinh học là:

a)

Hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật

b)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra từ bên ngoài cơ thể sinh vật

d)

Hợp chất vô cơ được tọa ra từ bên ngoài cơ thể sinh vật

34.

Có bao nhiêu nhóm phân tử sinh học chính cấu tạo nên tế bào?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

35.

Đâu không phải là phân tử sinh học trong tế bào:

a)

Protein

b)

Metan

c)

Carbohydrat

d)

Lipit

36.

Vai trò của các phân tử sinh học là:

a)

Cấu tạo nên tế bào

b)

Tham gia xúc tác, điều hòa các phản ứng trong tế bào

c)

Là nguyên liệu cho các phản ứng trong tế bào

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

37.

Dựa vào tiêu chí nào để phân biệt Carbohydrate?

a)

Chức năng

b)

Số lượng các đơn phân cấu tạo nên chúng

c)

Cấu trúc không gian

d)

Sự sắp xếp của các đơn phân

38.

Đặc điểm của Polysaccharide là:

a)

Chỉ gồm 1 đơn phân

b)

Gồm 2 đơn phân

c)

Gồm từ 3 đơn phân trở lên

d)

Không có cấu trúc đơn phân