wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK1_CN10_22_23

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Đâu không phải là vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?
a)
Đảm bảo an ninh lương thực.
b)
Thúc đẩy phát triển chăn nuôi và xây dựng.
c)
Tham gia vào xuất khẩu
d)
Tạo việc làm cho người lao động
2.
Đâu là vai trò quan trọng nhất của trồng trọt đối với sự tồn tại, phát triển của con người và kinh tế-xã hội?
a)
Thúc đẩy phát triển chăn nuôi và công nghiệp.
b)
Đảm bảo an ninh lương thực.
c)
Tham gia vào xuất khẩu
d)
Tạo việc làm cho người lao động
3.
Ngành trồng trọt thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển là nhờ:
a)
Ngành trồng trọt cung cấp môi trường sống cho vật nuôi.
b)
Ngành trồng trọt cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuôi.
c)
Ngành trồng trọt cung cấp việc làm cho ngành chăn nuôi.
d)
Ngành trồng trọt cung cấp hàng xuất khẩu cho ngành chăn nuôi.
4.
Khu nông nghiệp công nghệ cao trong nhà lớn nhất thế giới nằm ở đâu?
a)
Yokohama, Nhật Bản
b)
Miyagi, Nhật Bản
c)
Osaka, Nhật Bản
d)
Fukuoka, Nhật Bản
5.
Đâu không phải là thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam?
a)
Cơ giới hóa trong trồng trọt.
b)
Công nghệ vật liệu mới.
c)
Công nghệ thủy canh, khí canh
d)
Công nghệ nhà kính
6.
Hiện nay mức độ cơ giới hóa trong trồng trọt ở nước ta là:
a)
Một số khâu trong quá trình trồng trọt và đạt tỉ lệ cao.
b)
Hầu hết các khâu trong quá trình trồng trọt và đạt tỉ lệ cao.
c)
Hầu hết các khâu trong quá trình trồng trọt và đạt tỉ lệ trung bình.
d)
Một số khâu trong quá trình trồng trọt và đạt tỉ lệ thấp.
7.
Theo báo cáo điều tra lao động việc làm năm 2018 của Tổng cục Thống kê thì tỉ lệ lao động ở nước ta trong lĩnh vực nông, lâm, thủy sản là bao nhiêu?
a)
38,7%.
b)
37,7%.
c)
36,7%.
d)
34,8%.
8.
Trong trồng lúa, tính đến năm 2020 việc cơ giới hóa trong khâu làm đất đạt tỉ lệ bao nhiêu?
a)
80%.
b)
95%.
c)
100%.
d)
75%.
9.
Đâu không phải là tác dụng của việc áp dụng cơ giới hóa trong trồng trọt?
a)
Nâng cao năng suất lao động.
b)
Nâng cao chi phí trong trồng trọt.
c)
Tăng hiệu quả sử dụng đất.
d)
Giảm tổn thất sau thu hoạch.
10.
Đâu không phải là tác dụng của việc áp dụng công nghệ thủy canh, khí canh trong trồng trọt?
a)
Giúp tiết kiệm không gian.
b)
Giảm tổn thất sau thu hoạch.
c)
Nâng cao năng suất cây trồng.
d)
Giúp tiết kiệm nước trong trồng trọt.
11.
Đâu không phải là tác dụng của việc áp dụng công nghệ tưới nước tự động, tiết kiệm trong trồng trọt?
a)
Giúp tiết kiệm công lao động.
b)
Giúp tiết kiệm không gian.
c)
Bảo vệ đất trồng.
d)
Giúp tiết kiệm nước trong trồng trọt.
12.
Đâu không phải là tác dụng của việc áp dụng công nghệ nhà kính trong trồng trọt?
a)
Giúp kiểm soát sâu, bệnh hại.
b)
Giúp tiết kiệm nước trong trồng trọt.
c)
Nâng cao năng suất, chất lượng nông sản.
d)
Kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm của đất và không khí.
13.
Vườn hoa Keukenhof nằm ở quốc gia nào?
a)
Anh.
b)
Hà Lan.
c)
Pháp.
d)
Mỹ.
14.
Vườn hoa Keukenhof thể hiện thành tựu nổi bật về ứng dụng công nghệ cao trong:
a)
Tưới nước tiết kiệm.
b)
Chọn tạo giống hoa.
c)
Cơ giới hóa.
d)
Tự động hóa trong trồng trọt.
15.
Vườn hoa Keukenhof có diện tích bao nhiêu?
a)
Khoảng 74 ha.
b)
Khoảng 32 ha.
c)
Khoảng 174 ha.
d)
Khoảng 52 ha.
16.
Nhóm cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?
a)
Cà phê, lúa, mía.
b)
Su hào, cải bắp, cà chua.
c)
Ngô, khoai lang, khoai tây.
d)
Bông, cao su, sơn.
17.
Nhóm cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp?
a)
Chè, cà phê, cao su.
b)
Bông, hồ tiêu, vải.
c)
Hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.
d)
Bưởi, nhãn, chôm chôm.
18.
Nhóm cây trồng ôn đới thường được trồng ở những nơi có thời tiết như thế nào?
a)
Mùa đông lạnh, mùa thu mát.
b)
Mùa đông lạnh, mùa hè mát.
c)
Mùa đông lạnh, mùa hè nóng ẩm.
d)
Mùa đông lạnh, mùa hè oi bức.
19.
Ở nước ta, nhóm cây trồng ôn đới thường được trồng ở:
a)
Các tỉnh Đông Nam Bộ.
b)
Các tỉnh miền núi phía Bắc.
c)
Các tỉnh miền Trung.
d)
Các tỉnh Nam Bộ.
20.
Đa số cây trồng ở nước ta thuộc nhóm:
a)
Cây trồng ôn đới.
b)
Cây trồng nhiệt đới.
c)
Cây trồng á nhiệt đới.
d)
Cây trồng xích đạo.
21.
Nhóm cây trồng á nhiệt đới thường được trồng ở những nơi có thời tiết như thế nào?
a)
Mùa đông lạnh, mùa thu mát.
b)
Mùa đông lạnh, mùa hè mát.
c)
Mùa đông lạnh, mùa hè nóng ẩm.
d)
Mùa đông lạnh, mùa hè oi bức.
22.
Để cây trồng á nhiệt đới có thể ra hoa, kết quả thì cần điều kiện gì?
a)
Nhiệt độ cao nhất định.
b)
Mùa hè mát.
c)
Nhiệt độ lạnh nhất định.
d)
Cung cấp đầy đủ dinh dưỡng.
23.
Phân loại cây trồng thành nhóm cây hằng năm và cây lâu năm là cách phân loại cây trồng theo:
a)
Đặc tính sinh vật học.
b)
Nguồn gốc xuất xứ.
c)
Mục đích sử dụng.
d)
Giá trị kinh tế.
24.
Phân loại cây trồng thành nhóm cây nhiệt đới, á nhiệt đới và ôn đới là cách phân loại cây trồng theo:
a)
Nguồn gốc xuất xứ.
b)
Đặc tính sinh vật học.
c)
Mục đích sử dụng.
d)
Giá trị kinh tế.
25.
Vai trò của yếu tố Giống cây trồng trong trồng trọt:
a)
Là một trong những yếu tố quan trọng nhất của quy trình trồng trọt.
b)
Là yếu tố không thể thiếu đối với tất cả các loại cây trồng.
c)
Có vai trò dự trữ và cung cấp chất dinh dưỡng, nước và không khí cho cây; giúp cây đứng vững.
d)
Tạo điều kiện sinh thái thuận lợi giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt.
26.
Vai trò của yếu tố Ánh sáng trong trồng trọt:
a)
Là một trong những yếu tố quan trọng nhất của quy trình trồng trọt.
b)
Là yếu tố không thể thiếu đối với tất cả các loại cây trồng.
c)
Có vai trò dự trữ và cung cấp chất dinh dưỡng, nước và không khí cho cây; giúp cây đứng vững.
d)
Tạo điều kiện sinh thái thuận lợi giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt.
27.
Việc chong đèn kích thích cây ra hoa trên cây thanh long là đang tác động vào yếu tố nào của ánh sáng?
a)
Cường độ chiếu sáng.
b)
Quang chu kì.
c)
Tốc độ ánh sáng.
d)
Áp lực ánh sáng.
28.
Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình quang hợp, hô hấp thoát hơi nước, hấp thụ nước và dinh dưỡng của cây trồng?
a)
Nhiệt độ
b)
Ánh sáng
c)
Giống cây
d)
Đất trồng
29.
Nhiệt độ thích hợp cho cây trồng sinh trưởng và phát triển là bao nhiêu?
a)
150C
b)
400C
c)
150C – 400C
d)
100C
30.
Yếu tố nào trực tiếp tham gia vào quá trình quang hợp, hòa tan dinh dưỡng trong đất để cung cấp cho cây?
a)
Nước
b)
Ánh sáng
c)
Giống cây
d)
Đất trồng
31.
Vai trò của yếu tố Đất trồng trong trồng trọt:
a)
Là một trong những yếu tố quan trọng nhất của quy trình trồng trọt.
b)
Là yếu tố không thể thiếu đối với tất cả các loại cây trồng.
c)
Có vai trò dự trữ và cung cấp chất dinh dưỡng, nước và không khí cho cây; giúp cây đứng vững.
d)
Tạo điều kiện sinh thái thuận lợi giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt.
32.
Vai trò của yếu tố Kĩ thuật canh tác trong trồng trọt:
a)
Là một trong những yếu tố quan trọng nhất của quy trình trồng trọt.
b)
Là yếu tố không thể thiếu đối với tất cả các loại cây trồng.
c)
Có vai trò dự trữ và cung cấp chất dinh dưỡng, nước và không khí cho cây; giúp cây đứng vững.
d)
Tạo điều kiện sinh thái thuận lợi giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt.
33.
Dâu tây, mận, lê, táo đỏ thuộc nhóm:
a)
Cây trồng ôn đới.
b)
Cây trồng nhiệt đới.
c)
Cây trồng á nhiệt đới.
d)
Cây trồng xích đạo.
34.
Cây bơ, cherry thuộc nhóm:
a)
Cây trồng ôn đới.
b)
Cây trồng nhiệt đới.
c)
Cây trồng á nhiệt đới.
d)
Cây trồng xích đạo.
35.
Đâu là ưu điểm nổi bật của việc áp dụng cơ giới hóa trong trồng trọt?
a)
Tiết kiệm không gian, tiết kiệm nước tưới trong trồng trọt.
b)
Giải phóng sức lao động, nâng cao năng suất lao động.
c)
Tiết kiệm nước, tiết kiệm công lao động.
d)
Kiểm soát sâu bệnh hại, bảo vệ cây trồng.
36.
Đâu là ưu điểm nổi bật của việc ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh trong trồng trọt?
a)
Giải phóng sức lao động, nâng cao năng suất lao động.
b)
Tiết kiệm không gian, tiết kiệm nước tưới trong trồng trọt.
c)
Tiết kiệm nước, tiết kiệm công lao động.
d)
Kiểm soát sâu bệnh hại, bảo vệ cây trồng.
37.
Đâu là ưu điểm nổi bật của việc ứng dụng công nghệ tưới nước tự động, tiết kiệm trong trồng trọt?
a)
Giải phóng sức lao động, nâng cao năng suất lao động.
b)
Tiết kiệm nước, tiết kiệm công lao động.
c)
Tiết kiệm không gian, tiết kiệm nước tưới trong trồng trọt.
d)
Kiểm soát sâu bệnh hại, bảo vệ cây trồng.
38.
Đâu là ưu điểm nổi bật của việc ứng dụng công nghệ nhà kính trong trồng trọt?
a)
Giải phóng sức lao động, nâng cao năng suất lao động.
b)
Kiểm soát sâu bệnh hại, bảo vệ cây trồng.
c)
Tiết kiệm không gian, tiết kiệm nước tưới trong trồng trọt.
d)
Tiết kiệm nước, tiết kiệm công lao động.
39.
Đâu là phương pháp tưới nước tiết kiệm được áp dụng phổ biến hiện nay trong trồng trọt?
a)
Tưới nhỏ giọt, tưới phun mưa, tưới rãnh.
b)
Tưới nhỏ giọt, tưới phun mưa, tưới phun sương.
c)
Tưới phun mưa, tưới phun sương, tưới tràn.
d)
Tưới phun mưa, tưới phun sương, tưới dải.
40.
Đâu là yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt?
a)
Chăm chỉ, cần cù, chịu áp lực tốt.
b)
Sức khỏe tốt, chăm chỉ, có kiến thức cơ bản về trồng trọt, tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường.
c)
Kiên trì, nhẫn nại, có trình độ, kiến thức và trồng trọt, tuân thủ an toàn lao động.
d)
Trung thực, trách nhiệm, sức khỏe tốt, có trình độ, hiểu biết về trồng trọt, đam mê trồng trọt.
41.
Giá thể trồng cây:
a)
Là các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước, có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt, hình thành và phát triển của bộ rễ của cây trồng, giúp cây hấp thụ nước, dinh dưỡng để sinh trưởng và phát triển.
b)
Là các loại xô, chậu, chai lọ,…
c)
Là các vật liệu để trồng cây có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt
d)
Là các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước
42.
Đâu không phải là lợi ích của việc sử dụng giá thể trồng cây:
a)
Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, sạch bệnh
b)
Tạo nguồn nông sản sạch
c)
An toàn cho người sử dụng
d)
Trồng cây bằng giá thể khó trồng, khó chăm sóc
43.
Đâu là không phải là giá thể hữu cơ tự nhiên?
a)
Giá thể than bùn
b)
Giá thể mùn cưa
c)
Giá thể trấu hun
d)
Giá thể gốm
44.
Giá thể than bùn được sản xuất từ?
a)
Xác các loại thực vật, thủy phân trong điều kiện kị khí.
b)
Mùn cưa trong quá trình sản xuất và chế biến gỗ.
c)
Đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí.
d)
Đất sét, đất phù sa, một số phụ phẩm nông nghiệp.
45.
Đâu là ưu điểm của giá thể than bùn:
a)
Xốp, nhẹ thoáng khí, giữ ẩm tốt, giữ chất đinh dưỡng không bị rửa trôi.
b)
Tơi, xốp, ổn định nhiệt, giá thể phân hủy tạo chất hữu cơ trong quá trình sử dụng.
c)
Sạch, tơi, xốp, giữ nước và giữ phân tốt, có hàm lượng kali lớn giúp cây cứng.
d)
Nhẹ, tơi, xốp, thoáng khí, giữ ẩm tốt, thoát nước nhanh.
46.
Đâu là nhược điểm của giá thể than bùn?
a)
Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.
b)
Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng.
c)
Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
d)
Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
47.
Đâu là quy trình sản xuất giá thể than bùn?
a)
Phơi khô than bùn và nghiền nhỏ-tập kết than bùn-phối trộn với chất phụ gia, chế phẩm vi sinh, ủ một thời gian-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
b)
Tập kết than bùn-phơi khô than bùn và nghiền nhỏ-phối trộn với chất phụ gia, chế phẩm vi sinh, ủ một thời gian-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
c)
Phối trộn với chất phụ gia, chế phẩm vi sinh, ủ một thời gian-tập kết than bùn-phơi khô than bùn và nghiền nhỏ-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
d)
Tập kết than bùn-phối trộn với chất phụ gia, chế phẩm vi sinh, ủ một thời gian-phơi khô than bùn và nghiền nhỏ-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
48.
Đâu là ưu điểm của giá thể mùn cưa:
a)
Xốp, nhẹ thoáng khí, giữ ẩm tốt, giữ chất đinh dưỡng không bị rửa trôi.
b)
Tơi, xốp, ổn định nhiệt, giá thể phân hủy tạo chất hữu cơ trong quá trình sử dụng.
c)
Sạch, tơi, xốp, giữ nước và giữ phân tốt, có hàm lượng kali lớn giúp cây cứng.
d)
Nhẹ, tơi, xốp, thoáng khí, giữ ẩm tốt, thoát nước nhanh.
49.
Đâu là nhược điểm của giá thể mùn cưa?
a)
Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.
b)
Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng.
c)
Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
d)
Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
50.
Đâu là quy trình sản xuất giá thể mùn cưa?
a)
Tập kết mùn cưa-Phơi khô, nghiền nhỏ-Ủ mùn cưa với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
b)
Tập kết mùn cưa-Phơi khô, đảo đều-Ủ mùn cưa với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
c)
Tập kết mùn cưa-Đốt trong điều kiện kị khí, phun nước làm nguội-Ủ mùn cưa với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
d)
Tập kết mùn cưa-Nghiền vật liệu, nặn viên-Ủ mùn cưa với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
51.
Đâu là ưu điểm của giá thể trấu hun:
a)
Xốp, nhẹ thoáng khí, giữ ẩm tốt, giữ chất đinh dưỡng không bị rửa trôi.
b)
Tơi, xốp, ổn định nhiệt, giá thể phân hủy tạo chất hữu cơ trong quá trình sử dụng.
c)
Sạch, tơi, xốp, giữ nước và giữ phân tốt, có hàm lượng kali lớn giúp cây cứng.
d)
Nhẹ, tơi, xốp, thoáng khí, giữ ẩm tốt, thoát nước nhanh.
52.
Đâu là nhược điểm của giá thể trấu hun?
a)
Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.
b)
Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng.
c)
Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
d)
Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
53.
Đâu là quy trình sản xuất giá thể trấu hun?
a)
Tập kết trấu-Phơi khô, nghiền nhỏ-Ủ trấu với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
b)
Tập kết trấu-Phơi khô, đảo đều-Ủ trấu với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
c)
Tập kết trấu-Đốt trong điều kiện kị khí, phun nước làm nguội-Phối trộn với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
d)
Tập kết trấu-Nghiền vật liệu, nặn viên-Ủ trấu với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
54.
Đâu là ưu điểm của giá thể xơ dừa:
a)
Xốp, nhẹ thoáng khí, giữ ẩm tốt, giữ chất đinh dưỡng không bị rửa trôi.
b)
Tơi, xốp, ổn định nhiệt, giá thể phân hủy tạo chất hữu cơ trong quá trình sử dụng.
c)
Sạch, tơi, xốp, giữ nước và giữ phân tốt, có hàm lượng kali lớn giúp cây cứng.
d)
Nhẹ, tơi, xốp, thoáng khí, giữ ẩm tốt, thoát nước nhanh.
55.
Đâu là nhược điểm của giá thể xơ dừa?
a)
Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.
b)
Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng.
c)
Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
d)
Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
56.
Đâu là quy trình sản xuất giá thể xơ dừa?
a)
Thu gom vỏ dừa-Phơi khô, nghiền nhỏ-Ủ vỏ dừa với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
b)
Thu gom vỏ dừa-Phơi khô, đảo đều-Ủ vỏ dừa với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
c)
Thu gom vỏ dừa, phơi khô, làm nhỏ-Ngâm vỏ dừa trong nước và nước vôi-Phối trộn và ủ với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
d)
Thu gom vỏ dừa-Nghiền vật liệu, nặn viên-Ủ vỏ dừa với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
57.
Giá thể perlite chứa nhiều khoáng chất chủ yếu là:
a)
P2O5.
b)
K2O.
c)
SiO2.
d)
KCl.
58.
Đâu là nhược điểm của giá thể perlite?
a)
Có chứa nhiều silic
b)
Có chứa nhiều nhôm, một phần nhôm giải phóng ra ngoài làm độ pH giảm.
c)
Không giữ nước, khô nhanh,
d)
Không chứa chất dinh dưỡng; đất sét là nguyên liệu không tái tạo được.
59.
Đặc tính nào của giá thể perlite được khuyến cáo sử dụng để trồng câu trên tầng cao, sân thượng?
a)
Có chứa nhiều silic
b)
Đặc tính nhẹ.
c)
Độ thoáng tốt.
d)
Đặc tính ổn định về tính chất vật lí.
60.
Để sản xuất giá thể perlite ta nung ở nhiệt độ bao nhiêu?
a)
850oC – 950oC
b)
800oC – 850o
c)
1200oC – 1300o
d)
900oC – 1000o
61.
Đâu là nhược điểm của giá thể gốm?
a)
Không giữ nước, khô nhanh, không chứa chất dinh dưỡng, đất sét không tái tạo được.
b)
Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng.
c)
Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
d)
Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
62.
Để sản xuất giá thể gốm ta nung ở nhiệt độ bao nhiêu?
a)
850oC – 950oC
b)
800oC – 850o
c)
1200oC – 1300o
d)
900oC – 1000o
63.
Đâu là quy trình sản xuất giá thể gốm?
a)
Thu gom phụ phẩm nông nghiệp, đất sét, đất phù sa-Phơi khô, nghiền nhỏ-Nung ở nhiệt độ cao-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
b)
Thu gom phụ phẩm nông nghiệp, đất sét, đất phù sa-Phơi khô, đảo đều-Nung ở nhiệt độ cao-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
c)
Thu gom phụ phẩm nông nghiệp, đất sét, đất phù sa-Ngâm trong nước và nước vôi-Phối trộn và ủ với chế phẩm VS-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
d)
Thu gom phụ phẩm nông nghiệp, đất sét, đất phù sa-Nghiền vật liệu, nặn viên-Nung ở nhiệt độ cao-kiểm tra chất lượng, đóng gói.
64.
Trong quy trình sản xuất giá thể xơ dừa. Công đoạn ngâm nước vôi diễn ra trong khoảng thời gian bao lâu?
a)
khoảng 2-3 ngày.
b)
khoảng 3-4 ngày.
c)
khoảng 5-6 ngày.
d)
khoảng 5-7 ngày.
65.
Luân canh là gì?
a)
Cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích.
b)
Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất.
c)
Trồng hai loại hoa màu cùng một lúc trên cùng một diện tích.
d)
Tăng từ một vụ lên hai, ba vụ.
66.
Cây ngô thường được trồng xen canh với loại cây nào?
a)
Cây hoa hồng.
b)
Cây đậu tương.
c)
Cây bang.
d)
Cây hoa đồng tiền.
67.
Đất mặn sau khi bón vôi một thời gian cần làm gì?
a)
Trồng cây chịu mặn.
b)
Bón nhiều phân đạm, kali.
c)
Bón bổ sung chất hữu cơ.
d)
Tháo nước để rửa mặn.
68.
Đất trồng là lớp bề mặt ………. của vỏ Trái Đất.
a)
Ẩm ướt.
b)
Tơi xốp.
c)
Cứng rắn.
d)
Bạc màu.
69.
Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống của cây:
a)
Cung cấp nước, dinh dưỡng
b)
Cung cấp nước, oxy, dinh dưỡng và giữ cây đứng vững
c)
Giữ cây đứng vững
d)
Cung cấp nguồn lương thực
70.
Đất trồng được hình thành từ đâu?
a)
Lớp đá xốp trên bề mặt trái đất.
b)
Đá mẹ.
c)
Do đá núi phân rã ra.
d)
Đất mặt.
71.
Đâu không phải là tác nhân hình thành đất trồng:
a)
Khí hậu.
b)
Không gian.
c)
Địa hình.
d)
Sinh vật.
72.
Đất trồng gồm bao nhiêu thành phần cơ bản?
a)
Ba thành phần.
b)
Bốn thành phần.
c)
Năm thành phần.
d)
Sáu thành phần.
73.
Thành phần cơ bản của đất trồng bao gồm:
a)
Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ, sinh vật đất.
b)
Phần khí, phần rắn, phần lỏng, sinh vật đất.
c)
Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ, sinh vật đất.
d)
Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ, sinh vật đất.
74.
Đặc điểm của phần khí trong đất là:
a)
gồm thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ.
b)
là không khí có ở trong khe hở của đất.
c)
có tác dụng hòa tan chất dinh dưỡng.
d)
chiếm 95%.
75.
Đâu là thành phần chủ yếu của đất trồng?
a)
Phần lỏng.
b)
Phần rắn.
c)
Phần khí.
d)
Sinh vật đất.
76.
Vai trò của phần lỏng trong đất:
a)
Cung cấp dinh dưỡng cho cây, giúp cây đứng vững.
b)
Hòa tan dinh dưỡng cung cấp cho cây.
c)
Vai trò quan trọng trong hô hấp của hệ rễ.
d)
Phân giải tàn dư động thực vật, chuyển hóa dinh dưỡng trong đất.
77.
Chất vô cơ chiếm khoảng bao nhiêu % trong phần rắn của đất?
a)
Khoảng 90%.
b)
Khoảng 95%.
c)
Khoảng 98%.
d)
Khoảng 85%.
78.
Chất hữu cơ chiếm khoảng bao nhiêu % trong phần rắn của đất?
a)
Khoảng trên 5%.
b)
Khoảng dưới 5%.
c)
Khoảng 5%.
d)
Khoảng 0,5%.
79.
Thành phần nào trong các thành phần cơ bản của đất giúp cây trồng đứng vững?
a)
Phần lỏng.
b)
Phần rắn.
c)
Phần khí.
d)
Sinh vật đất.
80.
Vai trò của phần khí trong đất:
a)
Cung cấp dinh dưỡng cho cây, giúp cây đứng vững.
b)
Hòa tan dinh dưỡng cung cấp cho cây.
c)
Vai trò quan trọng trong hô hấp của hệ rễ và hoạt động của VSV.
d)
Phân giải tàn dư động thực vật, chuyển hóa dinh dưỡng trong đất.
81.
Vai trò của phần sinh vật trong đất:
a)
Cung cấp dinh dưỡng cho cây, giúp cây đứng vững.
b)
Hòa tan dinh dưỡng cung cấp cho cây.
c)
Vai trò quan trọng trong hô hấp của hệ rễ và hoạt động của VSV.
d)
Phân giải tàn dư động thực vật, chuyển hóa dinh dưỡng trong đất.
82.
Chất vô cơ trong đất là do:
a)
Xác sinh vật phân hủy tạo thành.
b)
Đá mẹ bị phá hủy tạo thành.
c)
Còn người bổ sung trong quá trình canh tác.
d)
Rửa trôi từ nơi khác đến.
83.
Chất hữu cơ trong đất là do:
a)
Xác sinh vật phân hủy tạo thành.
b)
Đá mẹ bị phá hủy tạo thành.
c)
Còn người bổ sung trong quá trình canh tác.
d)
Rửa trôi từ nơi khác đến.
84.
Keo đất là gì?
a)
Là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 milimet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù.
b)
Là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 micromet, không tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù.
c)
Là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 milimet, tan trong nước mà ở trạng thái huyền thù.
d)
Là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng 1 micromet, tan trong nước mà ở trạng thái huyền thù.
85.
Keo đất có vai trò quyết định khả năng gì của đất?
a)
Trao đổi nước.
b)
Hô hấp.
c)
Hấp phụ.
d)
Hấp thụ.
86.
Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?
a)
Ở giữa nhân keo – tầng ion quyết định điện – tầng ion không di chuyển – tầng ion khuếch tán.
b)
Ở giữa nhân keo – tầng ion quyết định điện – tầng ion khuếch tán – tầng ion không di chuyển.
c)
Ở giữa nhân keo – tầng ion quyết định điện – tầng ion khuếch tán – tầng ion bù
d)
Ở giữa nhân keo – tầng ion quyết định điện – tầng ion bù – tầng ion khuếch tán
87.
Tầng ion nào có vai trò quan trọng đặc biệt đối với tên gọi của keo đất?
a)
Tầng ion quyết định điện
b)
Tầng ion khuếch tán
c)
Tầng ion bất động
d)
Lớp ion bù
88.
Keo dương là keo?
a)
Có tầng ion khuếch tán mang điện tích dương.
b)
Có tầng ion quyết định điện mang điện tích dương.
c)
Có tầng ion khuếch tán mang điện tích âm
d)
Có tầng ion quyết định điện mang điện tích âm
89.
Keo âm là keo?
a)
Có tầng ion khuếch tán mang điện tích dương.
b)
Có tầng ion quyết định điện mang điện tích dương
c)
Có tầng ion khuếch tán mang điện tích âm
d)
Có tầng ion quyết định điện mang điện tích âm.
90.
Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:
a)
Tầng ion quyết định điện
b)
Tầng ion không di chuyển
c)
Tầng ion khuếch tán.
d)
Nhân keo đất
91.
Lớp điện bù của keo đất bao gồm:
a)
Tầng ion quyết định điện và tầng ion không di chuyển.
b)
Tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.
c)
Tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.
d)
Tầng ion quyết định điện và lớp điện kép.
92.
Lớp điện hép của keo đất bao gồm:
a)
Tầng ion quyết định điện và tầng ion không di chuyển.
b)
Tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.
c)
Tầng ion không di chuyển và tầng ion khuếch tán.
d)
Tầng ion quyết định điện và lớp điện bù.
93.
Đâu không phải là thành phần cấu tạo nên thành phần cơ giới của đất?
a)
Đá mẹ.
b)
Hạt cát.
c)
Hạt sét.
d)
Limon.
94.
Cấp hạt cát có đường kính dao động trong khoảng:
a)
Từ 0,002 mm đến 0,02 mm.
b)
Từ 0,02 mm đến 2 mm.
c)
Từ dưới 0,002 mm.
d)
Từ trên 2 mm.
95.
Cấp limon (hạt thịt) có đường kính dao động trong khoảng:
a)
Từ 0,002 mm đến 0,02 mm.
b)
Từ 0,02 mm đến 2 mm.
c)
Từ dưới 0,002 mm.
d)
Từ trên 2 mm.
96.
Cấp hạt sét có đường kính dao động trong khoảng:
a)
Từ 0,002 mm đến 0,02 mm.
b)
Từ 0,02 mm đến 2 mm.
c)
Từ dưới 0,002 mm.
d)
Từ trên 2 mm.
97.
Trong thành phần cơ giới của đất, loại đất cát có tỉ lệ các hạt như thế nào?
a)
Tỉ lệ hạt limon lớn nhất.
b)
Tỉ lệ hạt cát lớn nhất.
c)
Tỉ lệ hạt sét lớn nhất.
d)
Tỉ lệ các loại hạt cân đối.
98.
Trong thành phần cơ giới của đất, loại đất thịt có tỉ lệ các hạt như thế nào?
a)
Tỉ lệ hạt limon lớn nhất.
b)
Tỉ lệ hạt cát lớn nhất.
c)
Tỉ lệ hạt sét lớn nhất.
d)
Tỉ lệ các loại hạt cân đối.
99.
Trong thành phần cơ giới của đất, loại đất sét có tỉ lệ các hạt như thế nào?
a)
Tỉ lệ hạt limon lớn nhất.
b)
Tỉ lệ hạt cát lớn nhất.
c)
Tỉ lệ hạt sét lớn nhất.
d)
Tỉ lệ các loại hạt cân đối.
100.
Đất có phản ứng chua có độ pH như thế nào?
a)
Trên 7,5.
b)
Dưới 6,6.
c)
Từ 6,6 đến 7,5.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
101.
Đất có phản ứng kiềm có độ pH như thế nào?
a)
Trên 7,5.
b)
Dưới 6,6.
c)
Từ 6,6 đến 7,5.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
102.
Đất có phản ứng trung tính có độ pH như thế nào?
a)
Trên 7,5.
b)
Dưới 6,6.
c)
Từ 6,6 đến 7,5.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
103.
Trong các cây trồng sau đây. Cây trồng nào thích hợp với đất mặn?
a)
Cây họ đậu.
b)
Cây chè.
c)
Cây cói.
d)
Cây cà chua.
104.
Trồng mì, bắp giữa 2 hàng cây cao su giai đoạn cây cao su còn nhỏ là biện pháp canh tác bền vững nào?
a)
Luân canh.
b)
Gối vụ.
c)
Xen canh.
d)
Tăng vụ.
105.
Phương thức trồng tiếp ngay một vụ cây khác trên diện tích trồng, mà trên đó đang sẵn một vụ cây sắp sửa được thu hoạch là biện pháp canh tác bền vững nào?
a)
Luân canh.
b)
Gối vụ.
c)
Xen canh.
d)
Tăng vụ.
106.
Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân làm cho đất bị chua?
a)
Đất bị rửa trôi các cation kiềm.
b)
Sự phân giải chất hữu cơ trong điều kiện hiếu khí.
c)
Cây lấy đi các cation kiềm mà không được bón trả.
d)
Bón phân hóa học có tính chua sinh lí vào đất.
107.
Đất mặn là những loại đất có nồng độ muối hòa tan (NaCl, Na2SO4, CaSO4…):
a)
Trên 2,56‰.
b)
Trên 2,56%.
c)
Dưới 2,56‰.
d)
Dưới 2,56%.
108.
Biện pháp cải tạo không phù hợp với đất mặn:
a)
Tháo nước rửa mặn.
b)
Cày lật đất.
c)
Bón vôi.
d)
Đắp đê, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí.
109.
Ở Việt Nam, đất mặn được hình thành ở. và cây trồng phát thích hợp trên đất mặn là.
a)
vùng đồng bằng Bắc Bộ; cây Súng, Sen.
b)
vùng đồng bằng ven biển; cây Cói.
c)
vùng đồng bằng sông Hồng; cây Vẹt.
d)
vùng trung du miền núi; cây Bạch đàn, cây Keo.
110.
Bón vôi trong cải tạo đất mặn có tác dụng:
a)
Đẩy Na+ ra khỏi bề mặt keo đất
b)
Làm cho đất tơi xốp
c)
Làm giảm độ chua
d)
Tăng cường chất hưu cơ cho đất
111.
Trong các biện pháp sau đây đâu là biện pháp sử dụng đất hợp lý?
a)
Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích
b)
Bỏ đất hoang, cách vụ
c)
Chọn cây trồng phù hợp với đất
d)
Sử dụng đất không cải tạo
112.
Đâu là biện pháp có tác dụng cải tạo đất mặn nhanh chóng?
a)
Bón vôi kết hợp rửa mặn.
b)
Xây dựng chế độ luân canh hợp lí.
c)
Cày không lật, xới đất nhiều lần.
d)
Xây dựng hệ thống đê biển, trồng cây chắn sóng.
113.
Đâu không phải là đặc điểm của đất xám bạc màu?
a)
Tầng canh tác mỏng.
b)
Nghèo dinh dưỡng, nghèo mùn.
c)
Thành phần cơ giới nặng.
d)
Đất chua.
114.
Ở nước ta, đất xám bạc màu phân bố rộng rãi ở:
a)
Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
c)
Trung du Bắc Bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
d)
Trung du Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
115.
Đất xám bạc màu được hình thành ở vùng tiếp giáp giữa đồng bằng và trung du miền núi thường có:
a)
Địa hình dốc thoải.
b)
Địa hình dốc cao.
c)
Địa hình bằng phẳng.
d)
Địa hình trũng, thấp.
116.
Đâu không phải là biện pháp cải tạo đất xám bạc màu:
a)
Bón phân hưu cơ, phân vô cơ, phân xanh.
b)
Xây dựng hệ thống tưới, tiêu hợp lí.
c)
Xây dựng hệ thống đê kết hợp trồng cây chắn sóng.
d)
Luân canh, tăng vụ, xen canh cây họ Đậu.
117.
Loại cây trồng nào được khuyến cáo sử dụng trồng xen trong cải tạo và bảo vệ đất xám bạc màu:
a)
Cây họ Gạo.
b)
Cây họ Hành.
c)
Cây họ Đậu.
d)
Cây họ Anh thảo.