wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giao thoa ánh sáng

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Công thức xác định khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

2.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

3.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

4.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

5.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

6.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

7.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

a)

0,50 mm

b)

0,75 mm

c)

1,25 mm

d)

2 mm

8.

Trong thí nghiệm của I-Âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

9.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Xác định vị trí của vân sáng bậc 3

a)

± 9,6 mm

b)

± 4,8 mm

c)

± 3,6 mm

d)

± 2,4 mm

10.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

11.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

12.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

ánh sáng có bản chất sóng.

b)

ánh sáng là sóng điện từ

c)

ánh sáng là sóng ngang

d)

ánh sáng có thể bị tán sắc.

13.

Bước sóng trong chân không của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

a)

A. 0,55nm.

b)

B. 0,55mm.

c)

C. 0,55μm.

d)

D. 55nm

14.

Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}  

15.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

a)

vận tốc của ánh sáng

b)

bước sóng của ánh sáng

c)

chiết suất của một môi trường

d)

tần số ánh sáng

16.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi

theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi

theo thời gian.

17.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

18.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:

a)

Không có hiện tượng giao thoa.

b)

Có hiện tượng giao với các vân sáng màu trắng.

c)

Chíng giữa màn hìng có vạch trắng, hai bên là khoảng tối đen.

d)

Có hiện tượng giao thoa với một vân sáng ở giữa màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân sáng trung tâm có màu cầu vồng, với tím ở trong, đỏ ở ngoài.

19.

Một ánh sáng đơn sắc lục có tần số 1014Hz, được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất n = 3 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu lục và tần số 3.1014Hz.

b)

màu lục và tần số 0,33.1014 Hz

c)

màu lục và tần số 9.1014Hz.

d)

màu lục và tần số 1014Hz.

20.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55 μm , khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7 cm. Số vân sáng và vân tối trong vùng giao thoa là:

a)

15 vân sáng và 14 vân tối

b)

15 vân sáng và 16 vân tối.

c)

17 vân sáng và 18 vân tối

d)

16 vân sáng và 15 vân tối

21.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

a)

2 vân sáng và 3 vân tối

b)

2 vân sáng và 1 vân tối

c)

3 vân sáng và 2 vân tối

d)

2 vân sáng và 2 vân tối

22.

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng vói khe Iang có: a = 1 mm, D = 2 m, λ=0,5 μm\lambda=0,5\ \mu m . Tính số vân sáng trong khoảng MN? Biết M và N cách vân trung tâm các khoảng 3,2 mm và 1,6 mm, MN khác phía so với vân trung tâm.

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6