NEW
Font size
WorksheetsĐỊNH LUẬT ÔM TOÀN MẠCH 11
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Cho một mạch điện có suất điện động của nguồn E = 30V, điện trở trong của nguồn là r = 4, điện trở mạch ngoài là R = 6. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U bằng:
10V.
20V.
40V.
18V.
[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện
tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.
tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.
tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.
[NB] Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là
I=R+rE.
I=R+rE2.
I=E(R+r).
E=RI2t.
[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng
một đoạn mạch quá ngắn.
một đoạn mạch có điện trở quá lớn.
một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.
điện trở thuần.
[TH] Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?
Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.
Mạch điện bị lạnh đi.
Mạch điện bị đứt.
Mạch điện bị biến dạng.
[NB] Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?
H=EUN.
H=RN+rRN.
H=UNE.
[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là
2 A.
1 A.
0,5 A.
0,25 A.
[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là
4 Ω.
3 Ω.
2 Ω.
1 Ω.
[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =3 Ω. UAB =
14 V.
12 V.
8 V.
6 V.
[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là
50 %.
75%.
80%.
90%.
[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là
12 W.
18 W.
24 W.
22 W.
[VD] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là
9 V; 1 Ω.
9 V; 2 Ω.
10 V; 1 Ω.
10 V; 2 Ω.
[VDC] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 18 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5 A. Khi biến trở có giá trị 8 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Khi biến trở có giá trị 3 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là
1,6 A.
1,5 A.
2 A.
2,4 A.
[TH]Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn là 24 W. R =
6 Ω.
8 Ω.
10 Ω.
4 Ω.
[VD]Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r =2 Ω. Để công suất mạch ngoài là 10 W thì R =
6 Ω.
8 Ω.
10 Ω.
4 Ω.
[VDC]Cho mạch điện như hình. E = 9 V; r =3 Ω. Để công suất của mạch ngoài đạt cực đại thì R =
6 Ω.
4 Ω.
3 Ω.
0 Ω.
Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng
1 A.
2 A.
3 A.
4 A.
[TH] Cho mạch điện như hình. R1 = 3 Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 5 Ω; r = 1 Ω. Biết công suất mạch ngoài là 12 W. Suất điện động của nguồn là
10 V.
12 V.
13 V.
26 V.
[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 4 Ω. Để công suất dòng điện qua X đạt cực đại thì X =
2 Ω.
4 Ω.
6 Ω.
8 Ω.
[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 2 Ω.Điều chỉnh X để công suất trên X đạt cực đại thì công suất đó bằng
100 W.
25 W.
50 W.
20 W.
[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =
6 V.
12 V.
36 V.
24 V.
