wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học vui lắm

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào dưới đây không phải là este

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOC2H3.

2.

Cho các chất sau: CH3COOH, HCOOCH3, isoamyl axetat, etyl butirat, HCOOC6H5, HOCH2COOCH3, HOC-CH2CH2COOCH3. Có bao nhiêu chất là este

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

3.

Tổng số liên kết xích ma trong CH3COOCH=CH2 là

a)

9

b)

13

c)

10

d)

11

4.

Tổng số liên kết σ trong một este có công thức tổng quát CnH2nO

a)

3n

b)

3n-1

c)

3n-2

d)

3n+1

5.

Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm hữu cơ có tên là

a)

metyl propionat.

b)

etyl axetat

c)

isopropyl axetat

d)

etyl fomat

6.

Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOCH2CH=CH2.

d)

CH3OOC-COOCH3

7.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat HCOOCH3

a)

có CTPT C2H4O2

b)

đồng phân của axit axetic

c)

đồng đẳng của axit axetic.

d)

hợp chất este

8.

CT chung của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit no, đơn chức, mạch hở là :

a)

CnH2n+1COOCmH2m+1 (n >= 2, m >= 2).

b)

CnH2n+1COOCmH2m+1 (n >= 0, m >= 1)

c)

CnH2n+1COOCmH2m+1 (n >= 1, m >= 1)

d)

CnH2nCOOCmH2m+1 (n >= 0, m >= 1).

9.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 3)

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

c)

. CnH2nO2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

10.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

(HCOO)2C2H4

d)

CH3COOCH=CH2

11.

Đốt cháy hoàn toàn một este thu được một số mol CO2 và H2O theo tỉ lệ 1:1. Este đó thuộc loại nào sau đây?

a)

Este không no 1 liên kết đôi, đơn chức mạch hở.

b)

Este no, đơn chức mạch hở.

c)

Este đơn chức.

d)

Este no, 2 chức mạch hở.

12.

Công thức tổng quát của este no hai chức mạch hở là

a)

CnH2n-2O4

b)

CnH2nO2

c)

CnH2n-2O2

d)

CnH2nO4

13.

CTĐGN của este X là C5H8O3. Công thức phân tử của X là

a)

C5H8O3

b)

C10H16O6

c)

C15H24O9

d)

C20H32O12

14.

CTPT tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là

a)

CnH2n+2O2

b)

CnH2n-2O4

c)

CnH2n-6O4

d)

CnH2n-2O2

15.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây

a)

metyl propionat

b)

metyl fomat

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat

16.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

17.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

18.

Số đồng phân cấu tạo este của axit fomic có công thức C4H8O2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Số đồng phân este có CTPT C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

21.

Số đồng phân đơn chức, mạch hở ứng với CTPT C4H8O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

22.

Số đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

23.

Este nào sau đây có phân tử khối là 88

a)

metyl propionat

b)

etyl axetat

c)

vinyl fomat

d)

metyl axetat

24.

Số đồng phân este mạch hở ứng với CTPT C2H4O2, C3H6O2 và C4H8O2 lần lượt là

a)

1, 2 và 5

b)

1, 2 và 6

c)

1, 2 và 3

d)

1 , 2 và 4

25.

A, B là 2 đồng phân đơn chức của C2H4O2, A có nhiệt độ sôi cao hơn B. Phát biểu đúng là

a)

A là este, B là axit.

b)

A, B đều tham gia phản ứng tráng gương

c)

a mol hỗn hợp (A, B) tác dụng vừa đủ với a mol NaOH

d)

Đun A với ancol metylic (xt: H2SO4 đặc) thu được B

26.

. Số đồng phân là este mạch hở, có công thức phân tử C3H4O2 là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

27.

Số đồng phân mạch hở, đơn chức ứng với CTPT C3H4O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Số đồng phân este (mạch hở) ứng với CTPT C4H6O2 là

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

29.

Số đồng phân mạch hở, đơn chức ứng với CTPT C4H6O2 là

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

30.

Số este mạch hở có công thức C4H6O2, được tạo ra từ axit và ancol tương ứng, là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

32.

Ứng với CTPT C8H8O2 có bao nhiêu hợp chất đơn chức, có vòng benzen, có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

33.

Thủy phân este X có vòng benzen, có công thức phân tử C8H8O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Số chất ứng với CTPT: C7H6O2 (là dẫn xuất của benzen), đơn chức, đều tác dụng được với dung dịch NaOH (điều kiện thích hợp)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH

b)

(CH3)2CHCH2OH, CH3COOH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH.

36.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

a)

Phenyl axetat

b)

Vinyl axetat.

c)

Propyl axetat

d)

Etyl axetat

37.

Este mạch hở, đơn chức, chứa 50% C (về khối lượng) có tên gọi là?

a)

Vinyl axetat

b)

Metyl axetat

c)

Etyl axetat

d)

Vinyl fomat

38.

X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOH

c)

HO-C2H4-CHO

d)

HCOOC2H5

39.

Isoamyl axetat là tên của este mùi chuối chín có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

b)

C2H3COOCH3

c)

CH3COOCH2CH2CH2CH2CH3

d)

CH3COOCH=CH2

40.

Chất không phải axit béo

a)

axit oxalic

b)

axit linoleic

c)

axit panmitic

d)

axit steraric

41.

Trong các chất sau, hợp chất thuộc loại chất béo là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C6H5COO)3C3H5

c)

(C17H33CO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

42.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

b)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

43.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

44.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ

a)

hidro hóa axit béo

b)

dehidro hóa chất béo lỏng

c)

hidro hóa chất béo lỏng

d)

xà phòng hóa chất béo lỏng

45.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

46.

Phân tử khối của tripanmitin là

a)

884

b)

806

c)

808

d)

890

47.

Phân tử khối của tristearin là

a)

884

b)

806

c)

868

d)

890

48.

Phân tử khối của triolein là

a)

884

b)

806

c)

878

d)

890

49.

Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

C6H5OH (phenol)

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5

50.

Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

(C17H31COOH)3C3H5

b)

(C17H29COOH)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H33COOH)3C3H5

51.

Triglixerit E có thành phần cấu tạo gồm gốc glixerol và hai loại gốc axit béo no. Công thức phân tử của E có dạng là

a)

CnH2n – 4O6

b)

CnH2n – 2O6

c)

CnH2nO6

d)

CnH2n – 6O6.

52.

Triolein có công thức cấu tạo là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

53.

Công thức phân tử của tristearin là

a)

C57H110O6

b)

C54H110O6

c)

C54H104O6

d)

C51H98O6

54.
a)

axit oleic

b)

axit linoleic

c)

axit stearic

d)

axit panmitic

55.

Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no C17H33COOH (axit oleic), C17H31COOH (axit linoleic). Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trieste khác nhau của glixerol với các gốc axit trên ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

56.

Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH. Số loại trieste có thể được tạo thành chứa hai gốc axit trong số ba axit béo trên là

a)

9

b)

6

c)

12

d)

10

57.

Phân tử chất béo T được cấu tạo từ một gốc panmitat, một gốc oleat và một gốc stearat liên kết với gốc hiđrocacbon của glixerol. Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

58.

Cho glixerol phản ứng với hh gồm các axit béo: axit stearic, axit panmitic, axit oleic. Trong điều kiện thích hợp, số triglixerit mà gồm ít nhất 2 gốc axit được tạo ra là

a)

27

b)

18

c)

12

d)

15

59.

Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, C17H33COOH số trieste được tạo ra tối đa là

a)

12

b)

18

c)

15

d)

9