wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG III: CẤU TẠO - SINH LÝ CƠ THỂ THEO YHCT

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thể chất con người hiện nay được chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Thể dương hư có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính cách sôi nổi hoạt bát

b)

Không chịu được mùa đông

c)

Béo phì, bụng đầy, mềm mại

d)

Hay bị bệnh bẩm sinh

3.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần cấu tạo thể chất?

a)

Cấu trúc cơ thể

b)

Môi trường sống

c)

Chức năng sinh lý

d)

Đặc điểm tâm lý

4.

Thể chất hình thành do ảnh hưởng của?

a)

Thừa hưởng từ cha mẹ

b)

Môi trường sống

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Tất cả đều đúng

5.

Người có tâm lý buồn phiền, hay bị trầm cảm có thể gặp ở dạng thể chất nào?

a)

Khí uất

b)

Huyết ứ

c)

Đặc biệt

d)

Dương hư

6.

Mặt nhờn, miệng đắng, rêu vàng dính là đặc điểm hay gặp ở thể chất nào sau đây?

a)

Huyết ứ

b)

Thấp nhiệt

c)

Khí hư

d)

Đàm thấp

7.

Dáng người gầy gò, nóng người, ngũ tâm phiền nhiệt là đặc điểm hay gặp ở thể chất nào sau đây?

a)

Thấp nhiệt

b)

Dương hư

c)

Âm hư

d)

Đặc biệt

8.

Phân loại Ngũ hình tướng dựa trên học thuyết nào?

a)

Âm dương

b)

Ngũ hành

c)

Tạng tượng

d)

Thể chất

9.

Người dễ bị đàm, sưng tiêu chảy hay gặp trong thể chất nào?

a)

Âm hư

b)

Dương hư

c)

Khí hư

d)

Huyết hư

10.

Người có thể chất âm hư nên ăn uống thế nào?

a)

Đồ béo, ấm

b)

Đồ ngọt, đậm

c)

Đồ mát, tân dịch nhiều

d)

Đồ cay, nhiều gia vị

11.

Bì phu tươi tốt là nhờ tạng nào nuôi dưỡng?

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Phế

12.

Khí liên quan đến điều tiết đóng mở tẩu lý?

a)

Dinh khí

b)

Vệ khí

c)

Tông khí

d)

Phế khí

13.

Nguyên nhân nào sau đây, không làm vận động yếu, chân tay mềm nhũn?

a)

Khí huyết không đủ

b)

Cân kém nuôi dưỡng

c)

Cơ nhục kém nuôi dưỡng

d)

Tấu lý sơ hở

14.

Khớp có thể nối và vận động các xương là do?

a)

Cân cơ và cơ nhục co duỗi

b)

Bì phu gắn kết và co duỗi

c)

Kinh lạc kết nối

d)

Nguyên nhân khác

15.

Tròng đen do tạng nào chi phối?

a)

Thận

b)

Tâm

c)

Can

d)

Phế

16.

Răng được xem là tiêu của?

a)

Tủy

b)

Thận

c)

Cốt

d)

Móng

17.

Chứng thoát giang (trĩ) được xem là do rối loạn chức năng nào của tạng Tỳ?

a)

Chủ vận hóa

b)

Thăng thanh

c)

Thống nhiếp huyết

d)

Chủ cơ nhục

18.

Tạng nào sau đây khai khiếu ra máu?

a)

Can

b)

Tâm

c)

Tỳ

d)

Thận

19.

Tiền âm có mối liên hệ với kinh mạch nào sau đây?

a)

Kinh Tâm

b)

Kinh Tam tiêu

c)

Mạch nhâm

d)

Mạch đới

20.

Cốt có liên quan đến tạng nào sau đây?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Thận

21.

Hệ kinh lạc không bao gồm?

a)

12 kinh chính

b)

12 kinh cân

c)

08 kỳ kinh

d)

14 kinh biệt

22.

Hệ thống kinh mạch bao gồm?

a)

Kinh chính, Kinh cân, Lạc mạch

b)

Kinh cân, Tôn mạch, Kinh chính

c)

Kinh chính, Kinh biệt, Kỳ kinh

d)

Kinh cân, Lạc mạch, Kinh biệt

23.

Triệu chứng đau hai bên sườn và vùng chậu trướng đau là do rối loạn kinh nào sau đây?

a)

Kinh Phế

b)

Kinh Tỳ

c)

Kinh Thận

d)

Kinh Can

24.

Quan niệm Y học hiện đại về Kinh lạc, câu nào sai?

a)

Chưa thống nhất sự hiện hữu đường kinh châm cứu về mặt giải phẫu học

b)

Công nhận sự hiện hữu của châm cứu về điều trị

c)

Công nhận sự hiện hữu của châm cứu về mặt điện sinh vật

d)

Ngay lộ trình đường kinh thì điện trở da luôn cao hơn vùng da xung quanh

25.

Hệ Kinh lạc trong phương diện điều trị có vai trò nào sau đây?

a)

Dẫn thuốc đến tạng phủ

b)

Dẫn truyền kích thích của châm cứu đến tạng phủ

c)

Là cơ sở của việc chọn huyệt theo lý luận đường kinh

d)

Tất cả đều đúng

26.

Trong chứng Đầu thống, đau vùng trước trán thường có quan hệ đến kinh nào?

a)

Dương minh

b)

Thái dương

c)

Quyết âm

d)

Thiếu dương

27.

Trong chứng Đầu thống, đau vùng cổ gáy thường có quan hệ đến kinh nào?

a)

Dương minh

b)

Thái dương

c)

Quyết âm

d)

Thiếu dương

28.

Lạc mạch bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Lạc mạch bao gồm: biệt lạc, tôn lạc, phù lạc

b)

Tôn lạc là mạch lạc nổi lên ở phần nông của phần biểu

c)

Tổng cộng có 14 biệt lạc

d)

Tất cả đều đúng

29.

Bệnh nhân có triệu chứng đau trước ngực, đau lan ra mặt trước trong chi trên là do rối loạn kinh nào sau đây?

a)

Kinh Phế

b)

Kinh Tỳ

c)

Kinh Can

d)

Kinh Tâm

30.

Từ "Hữu cơ" trong chỉnh thể hữu cơ có nghĩa là gì ?

a)

Không phải là vô cơ

b)

Có hoạt động

c)

Có liên hệ qua lại

d)

Có sự sống

31.

Thể chất trong YHCT có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Luôn ổn định

b)

Đặc tính riêng lẻ

c)

Chỉ hình thành trong cuộc sống

d)

Có tính tự nhiên

32.

Yếu tố nào không phụ thuộc cấu trúc của Thể chất cá nhân ?

a)

Đặc điểm của cha mẹ

b)

Cấu trúc hình thái

c)

Chức năng sinh lý

d)

Đặc điểm tâm lý

33.

Người hay nổi mề đay với hải sản có thể xếp vào nhóm thể chất nào ?

a)

Dương hư

b)

Thấp nhiệt

c)

Đởm thấp

d)

Đặc biệt

34.

Thể chất Khí trệ có đặc điểm tâm lý là gì ?

a)

Vui vẻ

b)

Uể oải

c)

Trầm cảm

d)

Hưng cảm

35.

Người có thể chất hài hòa, cân đối, tính cách thoải mái, vui vẻ, dễ thích nghi với môi trường bên ngoài thuộc thể gì ?

a)

Thể trung tính

b)

Thể âm hư

c)

Thể khí trệ

d)

Đặc biệt

36.

Người gầy ốm, màu da đỏ hồng (mặt, ngực, lòng bàn tay chân), tính cách nóng nảy, hướng ngoại, thường nhạy cảm với các bệnh về nhiệt thuộc thể chất gì?

a)

Thể khí trệ

b)

Thể thấp nhiệt

c)

Thể dương hư

d)

Thể âm hư

37.

Làn da tím tái, sạm lại, bệnh nhân run rẩy dù đã có áo giữ ấm, người mang tính hàn nhiều, sợ gió sợ lạnh, tính cách hướng nội thuộc thể gì ?

a)

Thể huyết ứ

b)

Thể khí trệ

c)

Thể thấp nhiệt

d)

Thể dương hư

38.

Người đổ nhiều mồ hôi, mệt (đặc biệt khi vận động), hơi thở ngắn, hụt hơi, giọng nói nhỏ, dễ bị cảm mạo, hướng nội thuộc thể gì ?

a)

Thể thấp nhiệt

b)

Thể đàm thấp

c)

Thể khí hư

d)

Thể khí trệ

39.

Tính cách buồn bã, hay rầu rĩ, nhạy cảm về mặt tâm lý, khả năng thích ứng kém với kích thích tinh thần thuộc thể ?

a)

Thể đàm thấp

b)

Thể khí trệ

c)

Thể huyết ứ

d)

Đặc biệt

40.

Da xỉn màu, mặt có nhiều vết bớt, xuất huyết trên da, niêm mạc sẫm màu, lưỡi tím tái, tính cách cáu gắt, thích nghi kém với hàn tà là người thuộc thể gì ?

a)

Đặc biệt

b)

Thể huyết ứ

c)

Thể đàm thấp

d)

Thể âm hư

41.

Bụng chướng, người đổ nhiều mồ hôi, miệng hay khách đờm, người lúc nào cũng nhờn dầu, thích ăn đồ ăn béo ngọt, tính cách bình thường, mùa mưa ẩm thấp sẽ thấy khó chịu là người thuộc thể gì ?

a)

Thể dương hư

b)

Thể đàm thấp

c)

Thể âm hư

d)

Thể trung tính

42.

Da mặt nổi nhiều mụn, sạm vàng, phần cổ, mũi ưng đỏ, cơ thể hơi gầy, bóng nhợt có nhiều mụn nhọt trên da, tâm lý dễ buồn bực là người thuộc thể gì ?

a)

Thể thấp nhiệt

b)

Thể đàm thấp

c)

Thể huyết ứ

d)

Đặc biệt

43.

Những bất thường bẩm sinh ví dụ như hen suyễn, dị ứng, khiếm khuyết trong cơ thể đặc điểm tâm lý thay đổi tùy theo chất lượng cuộc sống là người thuộc thể gì ?

a)

Thể âm hư

b)

Đặc biệt

c)

Thể dương hư

d)

Thể khí hư

44.

Chức năng nào sau đây là của bì (da) ?

a)

Phòng ngừa ngoại tà

b)

Hỗ trợ hô hấp

c)

Điều tiết trao đổi tân dịch

d)

Điều tiết thân nhiệt

e)

Tất cả đều đúng

45.

Lưỡi là cơ quan khai khiếu của tạng nào sau đây?

a)

Vị

b)

Phế

c)

Tâm

d)

Tỳ

46.

Tròng trắng có liên quan đến tạng phủ nào sau đây ?

a)

Vị

b)

Can

c)

Phế

d)

Tâm

47.

Lỗ chân lông - Khí môn thuộc tạng nào ?

a)

Tỳ

b)

Can

c)

Phế

d)

Đởm

48.

Lông - Mao thuộc tạng nào ?

a)

Phế

b)

Tâm

c)

Vị

d)

Đởm

49.

Tuyến mồ hôi thuộc tạng nào ?

a)

Can

b)

Phế

c)

Tâm

d)

Tỳ

50.

Mạch máu - Huyết lạc thuộc tạng nào ?

a)

Tâm

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Thận

51.

Cơ nhục thuộc tạng nào ?

a)

Tỳ

b)

Tâm

c)

Phế

d)

Thận

52.

Tạng nào khai khiếu và gửi khiếu ở tai ?

a)

Thận - Tâm

b)

Can - Đởm

c)

Tỳ - Vị

d)

Tâm - Tiểu trường

53.

Tạng nào khai khiếu ra mũi ?

a)

Phế

b)

Tâm

c)

Tỳ

d)

Vị

54.

Cánh mũi thuộc tạng nào ?

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Can

d)

Đởm

55.

Tiền âm là khiếu của tạng nào ?

a)

Thận

b)

Phế

c)

Tỳ

d)

Can

56.

Tạng nào khai khiếu ra Hậu môn ?

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Can

d)

Thận

57.

Tài liệu cổ nhất nào nói đến Châm Cứu ?

a)

Tố Vấn

b)

Linh Khu

c)

Nan Kinh

d)

Kim quỹ yếu lược

58.

Kinh lạc là gì ?

a)

Đường dẫn truyền tín hiệu

b)

Đường dẫn truyền dinh dưỡng

c)

Đường vận hành khí huyết

d)

Đường liên lạc các tạng phủ

59.

Kinh lạc không có vai trò nào sau đây ?

a)

Giúp xác định nguyên nhân

b)

Giúp xác định vị trí bệnh

c)

Giúp xác định tình trạng hư thực

d)

Giúp dự đoán biến chứng

60.

Triệu chứng Đầu thống, đau vùng trước trán thường có quan hệ đến kinh nào ?

a)

Dương minh

b)

Thái dương

c)

Quyết âm

d)

Thiếu dương