Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 18+19/10/2022

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Số Sáu trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là:

a)

6 753 084

b)

675 384

c)

657 384

d)

675 348

2.

Số 72 008 đọc là:

a)

Bảy nghìn hai trăm linh tám

b)

Bảy mươi hai nghìn không trăm linh tám

c)

Bảy trăm hai mươi tám

d)

Bảy mươi hai nghìn tám trăm

3.

Số 18 415 000 đọc là

a)

Mười tám triệu bốn trăm mười lăm

b)

Mười tám triệu bốn trăm nghìn mười lăm

c)

Mười tám triệu bốn trăm mười lăm nghìn

d)

Mười tám nghìn bốn trăm mười lăm

4.

Số gồm: 5 trăm triệu, 7 chục nghìn, 4 trăm nghìn, 205 đơn vị được viết là

a)

574 205

b)

500 740 205

c)

500 470 205

d)

57 400 205

5.

Số gồm: 27 triệu, 3 nghìn, 4 trăm và 18 đơn vị được viết là

a)

27 300 418

b)

27 003 418

c)

273 400 180

d)

27 004 018

6.

Đọc số sau: 325 600 608

a)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám

b)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám

c)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám

d)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi

7.

Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng

a)

Bảy trăm triệu

1.

700 000 000

b)

Bảy chục triệu

2.

70 000 000

c)

Bảy trăm nghìn

3.

700 000

d)

Bảy mươi nghìn

4.

70 000

8.

Chữ số 7 trong số 579 200 056 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng triệu, lớp nghìn

c)

Hàng chục triệu, lớp triệu

d)

Hàng triệu, lớp triệu

9.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng trăm, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

10.

Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430

a)

50000

b)

500000

c)

5000

d)

500

11.

Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246

a)

8 000

b)

80 000

c)

800 000

d)

8 000 000

12.

Số chín trăm mười bảy nghìn không trăm linh tám được viết là

a)

917 080

b)

91 780

c)

917 008

d)

91 708

13.

Số tự nhiên liền trước số 1 000 000 là

a)

1 000 001

b)

900 000

c)

999 000

d)

999 999

14.

Số lớn nhất trong các số:  879 635; 935 678; 697 538; 897 635 là:

a)

879 635

b)

935 678

c)

697 538

d)

897 635

15.

Mười hai triệu mười hai nghìn hai trăm được viết là

a)

12 122 000

b)

12 120 200

c)

12 012 200

d)

12 102 200

16.

Tính giá trị của biểu thức

m : n với m = 7504, n = 2

Vậy m : n = ?

(a)  

17.

Tính giá trị của biểu thức

c : d với c = 4263, d =  3

Vậy c : d = ?

(a)  

18.

Tính giá trị của biểu thức

m - n với m= 5782, n = 2631

Vậy m - n = ?

(a)  

19.

Tính giá trị của biểu thức

a x b với a = 395, b = 5

Vậy a x b = ?

(a)  

20.

So sánh 90 025...... 150 046

a)

>

b)

<

c)

=

21.

So sánh 86 375 .......86 000 + 375

a)

<

b)

>

c)

=

22.

So sánh 206 711....219 865

a)

<

b)

>

c)

=

23.

So sánh 75350 .... 7535

a)

<

b)

>

c)

=

24.

So sánh 720 377......721 377

a)

<

b)

>

c)

=

25.

25192 + 13507 = ?

(a)  

26.

2342 + 236 = ?

(a)  

27.

2996 : 7 = ?

(a)  

28.

63203 + 54079 = ?

(a)  

29.

4532 + 5297 = ?

(a)  

30.

8137 + 248 = ?

(a)  

31.

86765 + 28129 = ?

(a)  

32.

36549 + 7042 = ?

(a)  

33.

520 x 4 = ?

(a)  

34.

768 x 5 = ?

(a)  

35.

2780 x 6 = ?

(a)  

36.

4853 x 3 = ?

(a)  

37.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

32 654

b)

32 546

c)

32 456

d)

23 456

1)
2)
3)
4)
38.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

56 345

b)

32 998

c)

10 209 

d)

5709

e)

1002

1)
2)
3)
4)
5)
39.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

163 205

b)

136 740

c)

98 990

d)

98 790

1)
2)
3)
4)
40.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

992 853

b)

989 253

c)

953 928

d)

539 928

e)

539 918

1)
2)
3)
4)
5)