wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hẹp môn vị

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hẹp môn vị thường gặp ở bệnh

nhân

1. Loét hành tá tràng

2. Uống nhầm hóa chất

3. Ung thư tâm vị

4. Ung thư đầu tụy

a)

A. 1,2

b)

B. 3,4

c)

C. 1,3

d)

D. 1,4

2.

Dấu hiệu nào có thể gặp trong hẹp môn vị

1. Bụng lõm lòng thuyền

2. Quai ruột nổi

3. Hội chứng nhiễm trùng

4. Sờ thấy u bụng

a)

A. 1,4

b)

B. 1,3

c)

C. 2,4

d)

D.2,3

3.

Triệu chứng đau bụng trong hẹp

môn vị có đặc điểm:

1. Đau thành từng cơn sau ăn

2. Đau dữ dội liên tục sau ăn

3. Cảm giác tức nặng bụng sau ăn

4. Cường độ đau giảm dần khi bệnh tiến triển

a)

A. 1,2, 3

b)

B. 1,3,4

c)

C. 2,3,4

d)

D. 1,2,4

4.

Triệu chứng nôn trong hẹp môn vị

có đặc điểm:

1. Nôn ra thức ăn cũ

2. Hay nôn vào buổi sáng khi ngủ dậy

3. Nôn liên tục cả ngày

4. BN thườn tự móc họng để nôn

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,4

c)

C. 2,3,4

d)

D. 1,2,4

5.

Dấu hiệu nào có thể gặp trong hẹp

môn vị

1. Bụng lõm lòng thuyền

2. Quai ruột nổi

3. Sờ thấy u thượng vị

4. Co cứng thành bụng

a)

A. 1,3

b)

B. 1,2

c)

C. 3,4

d)

D. 2,4

6.

Chẩn đoán hẹp môn vị chắc chắn nhất khi có

biểu hiện:

a)

A. Nôn thức ăn cũ.

b)

B. Bụng lõm lòng thuyền.

c)

C. U vùng thượng vị.

d)

D. X quang dạ dày sau 6 giờ còn thuốc ở

dạ dày.

7.

Dấu hiệu cơ năng nào không gặp trong hẹp

môn vị

a)

A. Nôn thức ăn cũ.

b)

B. Bí trung đại tiện.

c)

C. Gầy sút cân.

d)

D. Đau bụng vùng thượng vị.

8.

Dấu hiệu toàn thân nào ít gặp trong hẹp môn

vị

a)

A. Dấu hiệu mất nước.

b)

B. Hội chứng thiếu máu.

c)

C. Hội chứng nhiễm trùng.

d)

D. Suy kiệt.

9.

Triệu chứng nào ít gặp khi khám bệnh nhân hẹp

môn vị:

a)

A. Bụng lõm lòng thuyền.

b)

B. Dấu hiệu Bouveret.

c)

C. Gõ đục vùng thấp.

d)

D. Lắc óc ách khi đói.

10.

Dấu hiệu lâm sàng chắc chắn có hẹp môn

vị:

a)

A. Đau vùng thượng vị.

b)

B. Nôn thức ăn lẫn máu.

c)

C. Lắc bụng óc ách lúc đói.

d)

D. Phim Xquang có hình thuốc

đọng ở dạ dày sau 6 tiếng

11.

Hình ảnh Xquang dạ dày thường gặp của

hẹp môn vị:

a)

A. Ổ đọng thuốc ở phình vị.

b)

B. Mất bóng hơi dạ dày.

c)

C. Dạ dày dãn to.

d)

D. Mức nước - hơi

12.

Hình ảnh Xquang điển hình của hẹp môn

vị:

a)

A. Dạ dày tăng thúc tính.

b)

B. Hình tuyết rơi.

c)

C. Dạ dày dãn to.

d)

D. Còn thuốc đọng lại dạ dày sau

6 giờ.

13.

Hình ảnh nội soi dạ dày nào ít gặp trong hẹp môn

vị:

a)

A. Dạ dày giãn to

b)

B. Ứ đọng dịch trong dạ dày

c)

C. Khối u ở hang vị

d)

D. Ổ loét ở hành tá tràng

14.

Phương pháp điều trị hẹp môn vị là :

a)

A. Điều trị ngoại khoa.

b)

B. Bồi phụ nước, điện giải theo xét

nghiệm điện giải đồ.

c)

C. Rửa dạ dày.

d)

D. Điều trị bẳng thủ thuật qua soi dạ dày

15.

Biện pháp nào không cần trong chuẩn bị mổ

bệnh nhân hẹp môn vị

a)

A. Nuôi dưỡng đường tĩnh mạch.

b)

B. Bồi phụ nước,điện giải theo xét

nghiệm điện giải đồ.

c)

C. Rửa dạ dày

d)

D. Chuẩn bị sạch đại tràng

16.

Phương pháp nào không áp dụng trong điều trị

hẹp môn vị do ung thư dạ dày

a)

A. Nối vị tràng.

b)

B. Cắt dây X, nối vị tràng.

c)

C. Cắt dạ dày bán phần.

d)

D. Mở thông hỗng tràng

17.

Phương pháp phẫu thuật tốt nhất trong điều trị

hẹp môn vị do ung thư dạ dày là:

a)

A. Nối vị tràng.

b)

B. Cắt đoạn dạ dày.

c)

C. Nối vị tràng & cắt dây X.

d)

D. Mở thông hỗng tràng

18.

Ưu điểm nào không đúng của phương pháp nối

vị tràng điều trị hẹp môn vị là:

a)

A. Nhanh, dễ thực hiện

b)

B. Điều trị được nguyên nhân hẹp môn vị

c)

C. Thích hợp cho bệnh nhân già yếu

d)

D. Giải quyết được tình trạng hẹp môn vị

19.

Phương pháp cắt dạ dày điều trị hẹp môn vị

không có đặc điểm nào:

a)

A. Điều trị được tình trạng hẹp môn vị

b)

B. Điều trị được nguyên nhân hẹp môn vị

c)

C. Áp dụng được rộng rãi ở các cơ sở y tế

d)

D. Có thể cắt toàn bộ hoặc cắt bán phần dạ

dày

20.

Đặc điểm kỹ thuật nào không có trong phẫu

thuật cắt thần kinh X kèm dẫn lưu dạ dày – ruột:

a)

A. Tạo hình môn vị

b)

B. Nối vị tràng

c)

C. Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

d)

D. Mở thông hỗng tràng

21.

Bệnh nhân nam, 80 tuổi, tiền sử điều trị

hẹp mạch vành từ nhiều năm, xuất hiện

nôn nhiều sau ăn từ 3 tuần nay, vào viện

trong tình trạng suy kiệt, gầy sút 6 kg,

nôn nhiều, bụng lõm lòng thuyền, có dấu

hiệu lắc óc ách.

Biện pháp thăm dò nào là thích hợp để chẩn đoán

xác định bệnh:

a)

A. Siêu âm bụng

b)

B. Chụp cắt lớp vi tính bụng

c)

C. Nội soi dạ dày

d)

D. Chụp dạ dày cản quang

22.

Bệnh nhân nam, 80 tuổi, tiền sử điều trị

hẹp mạch vành từ nhiều năm, xuất hiện

nôn nhiều sau ăn từ 3 tuần nay, vào viện

trong tình trạng suy kiệt, gầy sút 6 kg,

nôn nhiều, bụng lõm lòng thuyền, có dấu

hiệu lắc óc ách.

Biện pháp thăm dò nào là thích hợp để tìm

nguyên nhân gây bệnh:

a)

A. Siêu âm bụng

b)

B. Chụp cắt lớp vi tính bụng

c)

C. Nội soi dạ dày

d)

D. Xét nghiệm máu

23.

Bệnh nhân nam, 80 tuổi, tiền sử điều trị

hẹp mạch vành từ nhiều năm, xuất hiện

nôn nhiều sau ăn từ 3 tuần nay, vào viện

trong tình trạng suy kiệt, gầy sút 6 kg,

nôn nhiều, bụng lõm lòng thuyền, có dấu

hiệu lắc óc ách.

Chẩn đoán nào là hợp lý trong tình

huống này:

a)

A. Tắc ruột

b)

B. Co thắt tâm vị

c)

C. Hẹp môn vị

d)

D. Viêm tụy cấp

24.

Bệnh nhân nam, 80 tuổi, tiền sử điều trị

hẹp mạch vành từ nhiều năm, xuất hiện

nôn nhiều sau ăn từ 3 tuần nay, vào viện

trong tình trạng suy kiệt, gầy sút 6 kg,

nôn nhiều, bụng lõm lòng thuyền, có dấu

hiệu lắc óc ách.

Bệnh nhân được chỉ định mổ cấp cứu, thăm dò

trong mổ phát hiện khối u vùng hang môn vị

thâm nhiễm chặt vùng đầu tụy, cuống gan. Thái

độ xử trí nào là hợp lý:

a)

A. Nối vị - tràng

b)

B. Nối vị - tràng kèm cắt dây thần kinh X

c)

C. Cắt dạ dày

d)

D. Mở thông hỗng tràng

25.

Tình trạng ổ bụng trong thủng ổ loét dạ dày – hành tá tràng phụ thuộc vào:

1. Thủng ổ loét lành tính hay ác tính

2. Bệnh nhân đến sớm hay muộn

3.Kích thước lỗ thủng to hay nhỏ

4. Có kèm hẹp môn vị hay không

a)

A.1,2,3

b)

B.2,3,4

c)

C. 1,3,4

d)

D. 1,2,4

26.

Dấu hiệu co cứng thành bụng được xác định qua động tác khám bụng nào

1. Nhìn

2. Sờ

3. Gõ

4. Nghe

a)

A.1,2

b)

B.3,4

c)

C. 1,3

d)

D. 2,4

27.

Đặc điểm đau bụng trong thủng

ổ loét dạ dày – tá tràng:

1. Đau xuất hiện đột ngột

2. Đau âm ỉ kéo dài

3. Đau từng cơn

4. Thường đau ở thượng vị

a)

A. 1,2

b)

B. 1,4

c)

C. 2,3

d)

D. 1,3

28.

Đặc điểm nôn trong thủng ổ

loét dạ dày – tá tràng:

1. Nôn nhiều, liên tục

2. Nếu nôn ra máu thì tiên lượng xấu

3. Nôn ra dịch đen nếu kèm hẹp môn vị

4. Ít khi có triệu chứng nôn

a)

A. 1,2,3

b)

B. 2,3,4

c)

C. 1,2,4

d)

D. 1,3,4

29.

Hình ảnh tổn thương đại thể chắc chắn nhất của

thủng ổ loét dạ dày tá tràng là:

a)

A. Ổ bụng có dịch tiêu hoá.

b)

B. Lỗ thủng ở dạ dày tá tràng.

c)

C. Bụng có giả mạc và thức ăn.

d)

D. Khoang sau phúc mạc nhiều dịch bẩn

30.

Triệu chứng cơ năng thủng dạ dày tá tràng điển

hình:

a)

A. Đau bụng thượng vị.

b)

B. Bí trung đại tiện

c)

C. Đau đột ngột dữ dội thượng vị.

d)

D. Nôn dịch vị, thức ăn.

31.

Dấu hiệu thực thể điển hình của thủng dạ dày tá

tràng:

a)

A. Nắn bụng đau.

b)

B. Bụng co cứng toàn bộ.

c)

C. Gõ vùng đục trước gan mất.

.

d)

D. Thăm túi cùng Douglas đau

32.

Dấu hiệu toàn thân nào ít gặp trong thủng ổ loét

dạ dày – hành tá tràng:

a)

A. Sốc thoáng qua trong giờ đầu

b)

B. Sốc mất máu

c)

C. Sốc nhiễm trùng

d)

D. Sốc nhiễm độc

33.

Dấu hiệu thực thể nào ít gặp trong thủng ổ loét dạ

dày tá tràng đến sớm:

a)

A. Bụng chướng căng.

b)

B. Co cứng thành bụng.

c)

C. Gõ mất vùng đục trước gan.

d)

D. Thăm túi cùng Douglas đau

34.

Biểu hiện toàn thân nào ít gặp trong thủng ổ loét dạ

dày – tá tràng:

a)

A. Sốc thoáng qua

b)

B. Không thay đổi

c)

C. Sốc nhiễm trùng

d)

D. Suy đa tạng

35.

Dấu hiệu X quang bụng không chuẩn bị điển hình

của thủng ổ loét dạ dày – hành tá tràng:

a)

A. Ổ bụng mờ.

b)

B. Mất túi hơi dạ dày.

c)

C. Thành ruột dày.

d)

D. Liềm hơi dưới cơ hoành

36.

Đặc điểm liềm hơi trong thủng ổ loét dạ dày –

hành tá tràng:

a)

D. Ở bên phải dễ xác định hơn bên trái

b)

A. Ở dưới vòm hoành 1 bên

c)

B. Gặp trong 100% các trường hợp thủng ổ loét

d)

C. Kích thước rất lớn

37.

Biện pháp nào tốt nhất để phát hiện khí trong ổ bụng:

a)

A. Gõ bụng tìm mất vùng đục trước gan

b)

B. Chụp X quang bụng tìm liềm hơi

c)

C. Chụp cắt lớp bụng tìm hơi trong bụng

d)

D. Bơm hơi vào ống thong dạ dày rồi chụp X

quang bụng

38.

Đặc điểm của dấu hiệu gõ thành bụng trong thủng dạ

dày tá tràng:

a)

A. Vang khắp bụng.

b)

B. Đục vùng thấp.

c)

C. Mất vùng đục trước gan.

d)

D. Không nên tìm dấu hiệu này

39.

Đặc điểm nào không gặp trong dấu hiệu co cứng

thành bụng:

a)

A. Bụng không di động theo nhịp thở

b)

B. Các múi cơ thẳng bụng nổi rõ

c)

C. Thường kèm dấu hiệu cảm ứng phúc mạc

d)

D. Bụng co cứng liên tục

40.

Phương pháp hút liên tục của Taylor:

a)

A. Được coi là một phương pháp điều trị

thủng ổ loét dạ dày – hành tá tràng

b)

B. Được coi là biện pháp điều trị trong lúc

chờ mổ.

c)

C. Nên áp dụng cho bệnh nhân đến muộn

d)

D. Nên áp dụng cho thủng dạ dày do ung

thư.

41.

Điều trị thủng ổ loét non hành tá tràng tốt nhất là:

a)

A. Điều trị nội hút liên tục theo phương pháp

Taylor

b)

B. Khâu lỗ thủng đơn thuần.

c)

C. Khâu lỗ thủng và cắt dây thần kinh X, nối

vị tràng.

d)

D. Cắt đoạn dạ dày

42.

Phương pháp khâu lỗ thủng đơn thuần có đặc

điểm:

a)

A. Không áp dụng cho loét dạ dày thủng

b)

B. Chỉ điều trị biến chứng thủng chứ không điều trị

căn nguyên bệnh

c)

C. Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đến sớm

d)

D. Có thể phối hợp với nối vị - tràng hoặc tạo hình

môn vị

43.

Thủng dạ dày tá tràng thường gặp:

a)

A. Một lỗ thủng.

b)

B. Hai lỗ thủng.

c)

C. Nhiều lỗ thủng.

d)

D. Thủng hành tá tràng và bờ cong nhỏ

44.

Lỗ thủng dạ dày- tá tràng thường thấy ở:

a)

A. Góc bờ cong nhỏ.

b)

B. Môn vị.

c)

C. Hành tá tràng.

d)

D. Tá tràng

45.

Dấu hiệu chắc chắn thủng dạ dày tá tràng:

a)

A. Đau đột ngột dữ dội thượng vị.

b)

B. Viêm phúc mạc toàn thể.

c)

C. Gõ vùng đục trước gan mất.

d)

D. Có liềm hơi dưới hoành trên phim bụng

không chuẩn bị.

46.

Phương pháp cắt dạ dày điều trị thủng ổ loét dạ dày

tá tràng không nên chỉ định:

a)

A. Khi thể trạng bệnh nhân còn tốt

b)

B. Cho mọi cơ sở y tế

c)

C. Cho ổ loét dạ dày ác tính

d)

D. Cho ổ loét hành tá tràng xơ chai, khâu khó

khăn

47.

Phương pháp Newmann điều trị thủng ổ loét dạ dày

tá tràng có những đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A. Áp dụng cho mọi trường hợp thủng ổ loét

b)

B. Dẫn lưu lỗ thủng ra ngoài bằng ống thông

Pezzer

c)

C. Là phương pháp điều trị có kết quả không

chắc chắn

d)

D. Áp dụng khi lỗ thủng to, thể trạng bệnh nhân

yếu

48.

Phương pháp khâu lỗ thủng và cắt thần kinh X điều

trị thủng ổ loét dạ dày tá tràng có đặc điểm:

a)

A. Áp dụng cho loét hành tá tràng thủng

b)

B. Áp dụng cho ổ loét ung thư thủng

c)

C. Áp dụng khi bệnh nhân đến muộn

d)

D. Không cần phối hợp tạo hình môn vị hoặc

nối vị tràng

49.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, vào viện

vì đau bụng đột ngột, dữ dội vùng thượng vị. Khám

lâm sàng thấy nhiệt độ 38o5, mạch 90 lần /phút,

huyết áp 120/90 mmHg, khám bụng thấy ấn đau

khắp bụng, có phản ứng thành bụng, nghe bụng

không thấy tiếng nhu động ruột.

Chẩn đoán lâm sàng nào là hợp lý nhất:

a)

A. Viêm tụy cấp

b)

B. Tắc ruột cơ năng

c)

C. Thủng ổ loét hành tá tràng

d)

D. Viêm phúc mạc toàn thể

50.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, vào viện

vì đau bụng đột ngột, dữ dội vùng thượng vị. Khám

lâm sàng thấy nhiệt độ 38o5, mạch 90 lần /phút,

huyết áp 120/90 mmHg, khám bụng thấy ấn đau

khắp bụng, có phản ứng thành bụng, nghe bụng

không thấy tiếng nhu động ruột.

Cần thực hiện thăm khám cận lâm sàng nào để

chẩn đoán xác định bệnh

a)

A. Xét nghiệm công thức máu

b)

B. Nội soi dạ dày

c)

C. Siêu âm bụng

d)

D. Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng

51.

Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, vào viện

vì đau bụng đột ngột, dữ dội vùng thượng vị. Khám

lâm sàng thấy nhiệt độ 38o5, mạch 90 lần /phút,

huyết áp 120/90 mmHg, khám bụng thấy ấn đau

khắp bụng, có phản ứng thành bụng, nghe bụng

không thấy tiếng nhu động ruột.

Bệnh nhân được chỉ định mổ cấp cứu, thăm dò

trong mổ phát hiện lỗ thủng 5 mm mặt trước

hành tá tràng. Thái độ xử trí nào là hợp lý

a)

A. Nối vị - tràng

b)

B. Khâu lỗ thủng đơn thuần

c)

C. Cắt dạ dày

d)

D. Cắt dây thần kinh X