wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MNPART 2 (51-100)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51. Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyếtđịnh?

a)

a. Sản xuất

b)

b. Phân phối

c)

c.Trao đổi

d)

d. Tiêu dùng

2.

Câu 52. Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và làđộng lực?

a)

a. Sản xuất

b)

B. Phân phối

c)

c. Trao dổi

d)

d. Tiêu dùng

3.

Câu 53. Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối

a)

a. Tồn tại độc lập với nhau

b)

b. Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định

c)

c. Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất

d)

d. Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đốivới sản xuất.

4.

Câu 54. Nội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm:

a)

a. Tái sản xuất của cải vật chất và QHSX

b)

b. Tái sản xuất sức lao động và tư liệu sản xuất

c)

c. Tái sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh thái

d)

d. Tái sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi trườngsinh thái

5.

Câu 55. Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xãhội?

a)

a. Lực lượng sản xuất

b)

b. Quan hệ sản xuất

c)

c. Tồn tại xã hội

d)

d. Kiến trúc thượng tầng

6.

Câu 56. Tăng trưởng kinh tế là:

a)

a. Tăng năng suất lao động

b)

b. Tăng hiệu quả của sản xuất

c)

c. Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định

d)

d. Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội

7.

Câu 57. Chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?

a)

a. Mức tăng năng suất lao động

b)

b. Mức tăng vốn đầu tư

c)

c. Mức tăng GDP/người

d)

d. Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước

8.

Câu 58. Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tốnào?

a)

a. Vốn, khoa học công nghệ và con người

b)

b. Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế

c)

c. Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước

d)

d. cả a và c

9.

Câu 59. Chọn ý đúng về phát triển kinh tế

a)

a. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững

b)

b. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế vàthể chế kinh tế.

c)

c. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộcsống

d)

d. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơcấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống.

10.

Câu 60. Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?

a)

a. Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao

b)

b. Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đốidài

c)

c. Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xãhội

d)

d. cả b và c

11.

Câu 61. Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nàolà cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?

a)

a. vốn

b)

b. con người

c)

c. Khoa học và công nghệ

d)

d. Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

12.

Câu 62. Tăng trưởng kinh tế có vai trò thế nào?

a)

a. Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậu

b)

b. Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp

c)

c. Để củng cố an ninh, quốc phòng

d)

d. a, b, c

13.

Câu 63. Các nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?

a)

a. Lực lượng sản xuất

b)

b. Quan hệ sản xuất

c)

c. Kiến trúc thượng tầng

d)

d. cả a, b,c

14.

Câu 64. Phát triển kinh tế bao gồm những nội dung nào dưới đây?

a)

a. Sự gia tăng của GNP, hoặc GDP và GNP hoặc GDP trên đầu người

b)

b. Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng: tỷ trọng của công nghiệp và dịchvụ trong GNP tăng lên còn của nông nghiệp trong GNP giảm xuống.

c)

c. Chất lượng cuộc sống của đại đa số dân cư tăng lên cả về mặt vậtchất, tinh thần và môi trường sinh thái được bảo vệ.

d)

d. Cả a, b, c

15.

Câu 65. Tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào?

a)

a. Tiến bộ về kinh tế

b)

b. Tiến bộ về chính trị, xã hội

c)

c. Đời sống văn hoá, tinh thần ngày càng được nâng cao

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

16.

Câu 66. Liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chí đánh giá sự phát triển, sựtiến bộ của mỗi quốc gia. Chỉ số HDI gồm những tiêu chí cơ bản nào?

a)

a. Mức thu nhập bình quân (GDP/người)

b)

b. Thành tựu giáo dục

c)

c. Tuổi thọ bình quân

d)

d. Cả a, b và c

17.

Câu 67. Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau:

a)

a. Phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội

b)

b. Tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

c. Thực chất là quan hệ giữa sự phát triển lực lượng sản xuất với pháttriển QHSX và kiến trúc thượng tầng

d)

d. Cả a, b và c

18.

Câu 68. Chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

a. Muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế

b)

b. Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

c)

c. Những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đều làm phát triển kinh tế

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

19.

Câu 69. Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuất baogồm:

a)

a. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế- kỹ thuật

b)

b. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức

c)

c. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xã hội

d)

d. Cả a, b, c

20.

Câu 70. Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

a. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

b. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

c. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sảnxuất

d)

d. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sởhữu khác nhau về TLSX

21.

Câu 71. Hàng hoá là:

a)

a. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

b. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của conngười thông qua mua bán

c)

c. Sản phẩm ở trên thị trường

d)

d. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

22.

Câu 72. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

b. Sự hao phí sức lao động của con người

c)

c. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

d. Công dụng của hàng hoá

23.

Câu 73. Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

b. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những ngườisản xuất

c)

c. Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

d. cả a và b

24.

Câu 74. Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

a. Trong mọi xã hội

b)

b. Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

c. Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt vềkinh tế giữa những người sản xuất

d)

d. Chỉ có trong CNTB

25.

Câu 75. Giá cả hàng hoá là:

a)

a. Giá trị của hàng hoá

b)

b. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

c. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

d. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

26.

Câu 76. Quy luật giá trị là:

a)

a. Quy luật riêng của CNTB

b)

b. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

d. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

27.

Câu 77. Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

a. Giá trị của hàng hoá

b)

b. Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

c. Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

d. Mốt thời trang của hàng hoá

28.

Câu 78. Lao động trừu tượng là:

a)

a. Là phạm trù riêng của CNTB

b)

b. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

c. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

d. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

29.

Câu 79. Lao động cụ thể là:

a)

a. Là phạm trù lịch sử

b)

b. Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

c. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

d. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

30.

Câu 80. Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

b. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

c. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

d. Thời gian lao động xã hội cần thiết

31.

Câu 81. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độlao động

d)

d. a và b

32.

Câu 82. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

a. Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất laođộng

b)

b. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

d. Cả b và c

33.

Câu 83. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:

a)

a. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

c. Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

d. Cả a, b và c

34.

Câu 84. Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao độngthì:

a)

a. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

b. Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

d. Cả a, b và c

35.

Câu 85. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tănglên thì:

a)

a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

d. Cả a, b và c

36.

Câu 86. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lầnthì ý nào dưới đây là đúng?

a)

a. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4lần

b)

b. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

c. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

d. Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần

37.

Câu 87. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất rachúng bằng nhau

c)

c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

d. Cả a và b

38.

Câu 88. Giá trị sử dụng là gì?

a)

a. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

b. Là tính hữu ích của vật

c)

c. Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

d. Cả a, b và c

39.

Câu 89. Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

a. Những điều kiện tự nhiên

b)

b. Trình độ khoa học công nghệ

c)

c. Chuyên môn hoá sản xuất

d)

d. Cả a, b và c

40.

Câu 90. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

a. Lao động cụ thểa. Lao động cụ thể

b)

b. Lao động trừu tượng

c)

c. Lao động giản đơn

d)

d. Lao động phức tạp

41.

Câu 91. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

a. Từ sản xuất

b)

b. Từ phân phối

c)

c. Từ trao đổi

d)

d. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

42.

Câu 92. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

a. Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống

43.

Câu 93. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hànghoá?

a)

a. A.Smith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. C.Mác

d)

d. Ph. Ăng ghen

44.

Câu 94. Lao động cụ thể là:

a)

a. Là những việc làm cụ thể

b)

b. Là lao động có mục đích cụ thể

c)

c. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

d. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụlao động riêng và kết quả riêng

45.

Câu 95. Lao động cụ thể là:

a)

a. Nguồn gốc của của cải

b)

b. Nguồn gốc của giá trị

c)

c. Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

d. Cả a, b và c

46.

Câu 96. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là củaai?

a)

a. W.Petty

b)

b. A.Smith

c)

c. D. Ricardo

d)

d. C.Mác

47.

Câu 97. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao độngtrong câu này là lao động gì?

a)

a. Lao động giản đơn

b)

b. Lao động phức tạp

c)

c. Lao động cụ thể

d)

d. Lao động trừu tượng

48.

Câu 98. Lao động trừu tượng là gì?

a)

a. Là lao động không cụ thể

b)

b. Là lao động phức tạp

c)

c. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

d. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chungkhông tính đến những hình thức cụ thể.

49.

Câu 99. Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

a. Của tính hữu ích của hàng hoá

b)

b. Của giá trị hàng hoá

c)

c. Của giá trị sử dụng

d)

d. Cả a, b, c

50.

Câu 100. Thế nào là lao động giản đơn?

a)

a. Là lao động làm công việc đơn giản

b)

b. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

c. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

d. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được