Font size
WorksheetsLiên từ, sự hòa hợp cn và đt
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
HOWEVER=NEVERTHELESS
Hơn nữa
Bởi vì
Mặc dù
Tuy nhiên
MOREOVER=FURTHERMORE
Bởi vì
Hơn nữa
Tuy nhiên
Vậy nên
Although= eventhough = though +.........
S + V
V + S
V-ing
noun phrase (cụm danh từ)
OTHERWISE
Tuy nhiên
Hơn nữa
Mặc dù
Nếu không thì
After (sau khi) trái nghĩa với???
as soon as
until
before
when
Saint Giong was unable to talk, smile, or walk __________ he was three years old.
if
eventhough
while
because
Because of = Due to + .....?
TO V
V
VING/ NOUN PHRASE
S + V
Because đồng nghĩa với???
as
when
since
though
Despite=In spite of + ---------
TO V
V-ING
CỤM DANH TỪ (TÍNH TỪ + DANH TỪ)
S + V
Những từ nào mang nghĩa "Ngoài ra, thêm vào đó"?
In addition
Hence
Additionally
Furthermore
Moreover
Những từ nào mang nghĩa "Ngoài ra, thêm vào đó"?
Besides
Also
Thus
As a result
Những từ nào mang nghĩa "Do đó"?
Hence
Thus
Therefore
However
Những từ nào mang nghĩa "Kết quả là"?
in contrast
consequently
as a result
as a result of
Những từ nào mang nghĩa "Tuy nhiên"?
however, SVO
otherwise, SVO
nevertheless, SVO
nonetheless, SVO
yet, SVO
Những từ nào mang nghĩa "Trái lại"?
in contrast, SVO
on the contrary, SVO
in conclusion, SVO
on the whole, SVO
Từ nào mang nghĩa "mặt khác"?
as a result
on the other hand
hence
moreover
Từ nào mang nghĩa "nếu không thì"?
beside
otherwise
in addition
accordingly
Những từ nào mang nghĩa mặc dù?
In spite of + V-ing/cụm danh từ
Despite + V-ing/cụm danh từ
Even though + SVO
Although +SVO
However, SVO
Từ nào mang nghĩa là "thực tế là"?
hence
therefore
in conclusion
indeed
Những cụm từ nào mang nghĩa "kết luận là"?
In conclusion
In brief
Generally
On the whole
Những cụm từ nào mang nghĩa "tuy nhiên, nhưng"?
but SVO
yet, SVO
therefore, SVO
though SVO
Những cụm từ nào mang nghĩa "bởi vì"?
since + SVO
for + SVO
yet, SVO
because + SVO
as + SVO
Cụm từ mang nghĩa "miễn là"?
as long as
as
until
unless
CỤm từ nào mang nghĩa "trong khi"?
hence
in case
thus
therefore
Cấu trúc nào mang nghĩa "không cái này và không cái kia?"
as soon as
neither.... nor.....
either ..... or...
not only.......but also
Cấu trúc nào mang nghĩa "hoặc cái này...... hoặc cái kia"?
neither ........nor........
either ........ or..........
Bởi vì, Vì...
Now that
But for
See that
Since
Liên từ nào "+ N/ V-ing"
Although
Since
Due to
So long as
Nhóm chỉ mục đích " In order that"
To V
So that
In order to
Due to
So as to
Liên từ có thể "+ Adj"
Except
However
Although
In case of
Từ nào khác với các từ còn lại ?
However
Otherwise
Nevertheless
Nonetheless
Morever, Furthermore, In addition, Additionally
Hơn nữa, Thêm vào đó
Bởi vì, vì vậy
Mặt khác
Mặc dù
Liên từ nào "+ V-ing"
When
Before
Meanwhile
After
Giới từ " in" có thể cộng với từ nào ?
Birthday, Christmas, Independence Day ....
Country, state, city, district, town, ...
9.30pm, 43 Nguyen Binh, ...
Century, decade, year, quarter, ....
Sau giới từ "By" không thể là?
Phương tiện giao thông: Car, bus, ....
Clause ( Mệnh đề)
N hoặc V-ing
Time
Not only + A + ? + B
Or
But for
Nor
But also
? + A + or + B
Whether
Neither
Both
Either
Both A ___ B
or
and
nor
as
During + ___
Thời gian xác định
Địa điểm cụ thể
Khoảng thời gian
Không gian
Bởi vì, Vì...
Now that
But for
See that
Since
Morever, Furthermore, In addition, Additionally
Hơn nữa, Thêm vào đó
Bởi vì, vì vậy
Mặt khác
Mặc dù
All/most /some/ alot/ plenty/half + of + danh từ số ít => Động từ ....
chia theo Danh từ thứ 1
Luôn là số nhiều
luôn là số ít
All/most /some/ alot/ plenty/half + of + danh từ số nhiều => Động từ ....
chia theo Danh từ thứ 1
Luôn là số nhiều
luôn là số ít
A number of + danh từ số nhiều => Động từ ....
chia theo Danh từ thứ 1
Luôn là số nhiều
luôn là số ít
Đằng sau Everyone, everybody, everything là động từ số .....
chia theo Danh từ thứ 1
Luôn là số nhiều
Số ít
Đằng sau anybody, anything là động từ số .....
chia theo Danh từ thứ 1
Luôn là số nhiều
Số ít
Đằng sau anybody, anything là động từ số .....
chia theo Danh từ thứ 1
Luôn là số nhiều
Số ít
Danh từ số nhiều nhưng ý nghĩa là số ít (news, maths, physics...) --> sau đó là động từ số .....
chia theo Danh từ thứ 1
Luôn là số nhiều
Số ít
Neither + N(1) + nor + N (2) --> Động từ chia theo danh từ thứ ....
chia theo Danh từ thứ 1
chia theo Danh từ thứ 2
Either pizza or burgers _____________ for lunch today.
Either burgers or pizza _____________ for lunch today.
is, are
are, is
is, is
are, are
