wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên từ, sự hòa hợp cn và đt

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

HOWEVER=NEVERTHELESS

a)

Hơn nữa

b)

Bởi vì

c)

Mặc dù

d)

Tuy nhiên

2.

MOREOVER=FURTHERMORE

a)

Bởi vì

b)

Hơn nữa

c)

Tuy nhiên

d)

Vậy nên

3.

Although= eventhough = though +.........

a)

S + V

b)

V + S

c)

V-ing

d)

noun phrase (cụm danh từ)

4.

OTHERWISE

a)

Tuy nhiên

b)

Hơn nữa

c)

Mặc dù

d)

Nếu không thì

5.

After (sau khi) trái nghĩa với???

a)

as soon as

b)

until

c)

before

d)

when

6.

Saint Giong was unable to talk, smile, or walk __________ he was three years old.

a)

if

b)

eventhough

c)

while

d)

because

7.

Because of = Due to + .....?

a)

TO V

b)

V

c)

VING/ NOUN PHRASE

d)

S + V

8.

Because đồng nghĩa với???

a)

as

b)

when

c)

since

d)

though

9.

Despite=In spite of + ---------

a)

TO V

b)

V-ING

c)

CỤM DANH TỪ (TÍNH TỪ + DANH TỪ)

d)

S + V

10.

Những từ nào mang nghĩa "Ngoài ra, thêm vào đó"?

a)

In addition

b)

Hence

c)

Additionally

d)

Furthermore

e)

Moreover

11.

Những từ nào mang nghĩa "Ngoài ra, thêm vào đó"?

a)

Besides

b)

Also

c)

Thus

d)

As a result

12.

Những từ nào mang nghĩa "Do đó"?

a)

Hence

b)

Thus

c)

Therefore

d)

However

13.

Những từ nào mang nghĩa "Kết quả là"?

a)

in contrast

b)

consequently

c)

as a result

d)

as a result of

14.

Những từ nào mang nghĩa "Tuy nhiên"?

a)

however, SVO

b)

otherwise, SVO

c)

nevertheless, SVO

d)

nonetheless, SVO

e)

yet, SVO

15.

Những từ nào mang nghĩa "Trái lại"?

a)

in contrast, SVO

b)

on the contrary, SVO

c)

in conclusion, SVO

d)

on the whole, SVO

16.

Từ nào mang nghĩa "mặt khác"?

a)

as a result

b)

on the other hand

c)

hence

d)

moreover

17.

Từ nào mang nghĩa "nếu không thì"?

a)

beside

b)

otherwise

c)

in addition

d)

accordingly

18.

Những từ nào mang nghĩa mặc dù?

a)

In spite of + V-ing/cụm danh từ

b)

Despite + V-ing/cụm danh từ

c)

Even though + SVO

d)

Although +SVO

e)

However, SVO

19.

Từ nào mang nghĩa là "thực tế là"?

a)

hence

b)

therefore

c)

in conclusion

d)

indeed

20.

Những cụm từ nào mang nghĩa "kết luận là"?

a)

In conclusion

b)

In brief

c)

Generally

d)

On the whole

21.

Những cụm từ nào mang nghĩa "tuy nhiên, nhưng"?

a)

but SVO

b)

yet, SVO

c)

therefore, SVO

d)

though SVO

22.

Những cụm từ nào mang nghĩa "bởi vì"?

a)

since + SVO

b)

for + SVO

c)

yet, SVO

d)

because + SVO

e)

as + SVO

23.

Cụm từ mang nghĩa "miễn là"?

a)

as long as

b)

as

c)

until

d)

unless

24.

CỤm từ nào mang nghĩa "trong khi"?

a)

hence

b)

in case

c)

thus

d)

therefore

25.

Cấu trúc nào mang nghĩa "không cái này và không cái kia?"

a)

as soon as

b)

neither.... nor.....

c)

either ..... or...

d)

not only.......but also

26.

Cấu trúc nào mang nghĩa "hoặc cái này...... hoặc cái kia"?

a)

neither ........nor........

b)

either ........ or..........

27.

Bởi vì, Vì...

a)

Now that

b)

But for

c)

See that

d)

Since

28.

Liên từ nào "+ N/ V-ing"

a)

Although

b)

Since

c)

Due to

d)

So long as

29.

Nhóm chỉ mục đích " In order that"

a)

To V

b)

So that

c)

In order to

d)

Due to

e)

So as to

30.

Liên từ có thể "+ Adj"

a)

Except

b)

However

c)

Although

d)

In case of

31.

Từ nào khác với các từ còn lại ?

a)

However

b)

Otherwise

c)

Nevertheless

d)

Nonetheless

32.

Morever, Furthermore, In addition, Additionally

a)

Hơn nữa, Thêm vào đó

b)

Bởi vì, vì vậy

c)

Mặt khác

d)

Mặc dù

33.

Liên từ nào "+ V-ing"

a)

When

b)

Before

c)

Meanwhile

d)

After

34.

Giới từ " in" có thể cộng với từ nào ?

a)

Birthday, Christmas, Independence Day ....

b)

Country, state, city, district, town, ...

c)

9.30pm, 43 Nguyen Binh, ...

d)

Century, decade, year, quarter, ....

35.

Sau giới từ "By" không thể là?

a)

Phương tiện giao thông: Car, bus, ....

b)

Clause ( Mệnh đề)

c)

N hoặc V-ing

d)

Time

36.

Not only + A + ? + B

a)

Or

b)

But for

c)

Nor

d)

But also

37.

? + A + or + B

a)

Whether

b)

Neither

c)

Both

d)

Either

38.

Both A ___ B

a)

or

b)

and

c)

nor

d)

as

39.

During + ___

a)

Thời gian xác định

b)

Địa điểm cụ thể

c)

Khoảng thời gian

d)

Không gian

40.

Bởi vì, Vì...

a)

Now that

b)

But for

c)

See that

d)

Since

41.

Morever, Furthermore, In addition, Additionally

a)

Hơn nữa, Thêm vào đó

b)

Bởi vì, vì vậy

c)

Mặt khác

d)

Mặc dù

42.

All/most /some/ alot/ plenty/half + of + danh từ số ít => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

43.

All/most /some/ alot/ plenty/half + of + danh từ số nhiều => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

44.

A number of + danh từ số nhiều => Động từ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

luôn là số ít

45.

Đằng sau Everyone, everybody, everything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

46.

Đằng sau anybody, anything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

47.

Đằng sau anybody, anything là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

48.

Danh từ số nhiều nhưng ý nghĩa là số ít (news, maths, physics...) --> sau đó là động từ số .....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

Luôn là số nhiều

c)

Số ít

49.

Neither + N(1) + nor + N (2) --> Động từ chia theo danh từ thứ ....

a)

chia theo Danh từ thứ 1

b)

chia theo Danh từ thứ 2

50.

Either pizza or burgers _____________ for lunch today.

Either burgers or pizza _____________ for lunch today.

a)

is, are

b)

are, is

c)

is, is

d)

are, are