wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 sự điện li

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa

a)

Các electron chuyển động tự do

b)

Các cation và anion chuyển động tự do

c)

Các ion H+ và OH- chuyển động tự do

d)

Các ion được gắn cố định tại các nút mạng

2.

Phát biểu đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước

d)

Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử

3.

phát biểu đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

b)

Sự điện li là quá trình oxi hóa khử

c)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

d)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước

4.

chất điện li yếu là chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan

a)

Phân li ra ion

b)

Phân ly hoàn toàn thành ion

c)

Phân li 1 phần ra ion

d)

Tạo dung dịch dẫn điện tốt

5.

Chất điện li là chất khi tan trong nước có phân tử hòa tan?

a)

Phân ly hoàn toàn thành ion

b)

Phân li 1 phần ra ion

c)

Tạo dung dịch dẫn điện tốt

d)

Phân li ra ion

6.

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước có phân tử hòa tan?

a)

Phân ly hoàn toàn thành ion

b)

Phân li 1 phần ra ion

c)

Tạo dung dịch dẫn điện tốt

d)

Phân li ra ion

7.

Chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

Kcl rắn khan

b)

Cacl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

8.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?

a)

CH3OH

b)

CuSO4

c)

NaCl

d)

AgNO3

9.

các chất dẫn điện là?

a)

Khí HCl khí NO khí o3

b)

Kcl rắn khan NaOH rắn khan kim cương

c)

Dung dịch glucozơ dung dịch ancol etylic glixerol

d)

Kcl nóng chảy dung dịch NaOH dung dịch HNO3

10.

dãy nào sau đây gồm các chất điện li?

a)

CH4 C2H5OH

b)

Cl2 h2so3

c)

H2S SO2

d)

NaCl HCl

11.

dung dịch nào sau đây là chất điện li

a)

Axit sunfuric

b)

rượu etylic

c)

Nước nguyên chất

d)

Glucozo

12.

dãy gồm các chất điện li yếu là?

a)

Hgcl2 Sn(oh)2 NH4Cl HNO2

b)

HClO HNO3 hgcl2 sn (oh)2

c)

HClO HNO3 k3po4 H2SO4

d)

HGcl2 sn(oh)2 hno2 H2SO4

13.

dãy gồm các chất điện li yếu là?

a)

BaSO4 H2S NaCl HCl

b)

Na2SO3 NaOH CaCl2 CH3COOH

c)

CuSO4 NaCl HCl NaOH

d)

H2S H3PO4 ch3cooh cu (oh) 2

14.

Câu 15 dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu

a)

H2S CH3COOH HClO fe(OH)3

b)

H2 CO3 H3PO4 CH3COOH Ba(OH)2

c)

H2S h2so3 H2SO4

d)

Con Đào nó quên ghi đáp án

15.

dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaCl CuSO4 feoh3 HBr

b)

KNO3 H2SO4 CH3COOH NaOH

c)

CuSO4 HNO3 NaOH MgCl2

d)

KNO3 NaOH C2H5OH HCl

16.

Dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4 cu (no3)2 CaCl2 H2S

b)

HCl H3PO4 fe (no3)3 NaOH

c)

HNO3 CH3COOH BaCl2 KOH

d)

H2SO4 MgCl2 al2 (so4)3 ba (oh)2

17.

vậy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

a)

HNO3 cu (no3)2 H3PO4 ca (no3)2

b)

H2SO4 NaCl KNO3 ba (no3)2

c)

CaCl2 CuSO4 H2S HNO3

d)

Kcl H2SO4 HNO3 MgCl2

18.

hãy cho biết tập hợp các chất sau đây đều là chất điện li mạnh

a)

Cu(OH)2 NaCl C2H5OH HCl

b)

C6H12O6 Na2SO4 NaNO3 H2SO4

c)

NaOH NaCl Na2SO4 HNO3

d)

CH3COOH NaOH CH3COONa ba(oh)2

19.

Các dung dịch axit bazơ muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

Ion trái dấu

b)

Anion ion âm

c)

Cation ion Dương

d)

Chất

20.

nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước

a)

Môi trường điện Li

b)

Dung môi không phân cực

c)

Dung môi phân cực

d)

Tạo liên kết hiđrô với các chất tan

21.

dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn

c)

Dung dịch benzen

d)

Dung dịch rượu

22.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước

a)

Baoh2

b)

C6H12O6

c)

HCl 3

d)

MgCl2

23.

Câu 24 dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện

a)

Caoh trong nước

b)

HCl trong c6h6 benzen

c)

CH3COONa trong nước

d)

NaHso4 trong nước

24.

Cho các chất sau HCl HNO3 NaOH 2 lần CH3COOH k2so4 na3po4 h2so3 H3PO4 số chất điện li yếu là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cho các chất sau k3pO4 H2SO4 HClO HNO3 NH4Cl hcl2 snoh2 số chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

5

26.

Cho dãy các chất NH4 tất cả hai lần SO4 al2so43 24 H2O CH3COONa h4 NaOH c3h5oh3 C6H12O6 HCHO c6h5cooh hf số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Cho dãy các chất cho also42 12h2o C2H5OH c12h12o11 SO2 CH3COOH n2o5 CuO CaOH2 ch3coonh4

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

b)

Điện Li phân Li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy

c)

Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

d)

Nếu là dung môi phân cực có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

29.

dung dịch chất nào sau đây có cùng nồng độ dẫn điện tốt nhất

a)

NaCl

b)

KOH

c)

K2SO4

d)

KNO3

30.

công thức hóa học của chất mà khi điện li ra ion fe3+ và SO4 2- là

a)

Fe (hso3)2

b)

Fe (hso4)2

c)

FeSO4

d)

Fe2 (SO4)3

31.

Một số chất khi điện li tạo ra ion na+, và SO4 2- sẽ có công thức là

a)

Na2SO4

b)

Na (so4)2

c)

Naso4

d)

Na3so4

32.

Hòa tan 14,2 g Na2SO4 trong nước thu được dung dịch chứa số mol ion là SO4 2- là biết Na = 23 x = 32 u = 16

a)

0,05 mol

b)

0,3 mol

c)

0,2 mol

d)

0,1 mol

33.

hòa tan 21,3 g Na2SO4 trong nước thu được dung dịch chứa số mol ion na+ là biết Na = 23 s b= 32 o = 16

a)

0,075 mol

b)

0,6 mol

c)

0,15 mol

d)

0,3 mol

34.

trong dung dịch al2so43ãng có chứa 0,6 mol SO4 2- thì dung dịch đó có chứa biết al = 27 s = 32 oxi 16

a)

1,2 mol al3+

b)

1,8 mol al2 (so4)3

c)

0,6 mol al3+

d)

0,2 mol al2 (so4)3

35.

Hòa tan hoàn toàn m gam al2so43 vào nước thu được dung dịch chứa 0,6 mol al3+, m là biết al = 27 x là 32 o = 16

a)

51,3 g

b)

205,2 g

c)

102,6 g

d)

68,4 g

36.

Nồng độ mol của ion nào cộng trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là biết Na = 23 x = 32 o = 16

a)

0,6

b)

1,8

c)

0,8

d)

0,4

37.

Nồng độ dung dịch mol trên lít của ion SO4 2- trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol al2 (SO4)3

a)

2,4

b)

1,2

c)

0,8

d)

0,4

38.

nồng độ mol của phân tử có trong dung dịch AlCl3 có nồng độ cl - bằng 0,3 mol là biết anh làm bằng 27 cl = 35,5 o= 16

a)

0,6 M

b)

0,3 M

c)

0,9M

d)

0,1 M

39.

Câu 46 nồng độ mol của anion có 100 ml dung dịch có chứa 4,26 g al (no3)3 là

a)

1M

b)

0,8M

c)

0,2 M

d)

0,6 M

40.

Tính nồng độ mol của phân tử trong dung dịch Ba(OH)2 có tổng nồng độ khí ion là 0,15 M

a)

0,05 M

b)

0,1 M

c)

0,15

d)

0,2 M

41.

Hòa tan 12,5 g CuSO4 5 H2O vào nước thu được 500 ml dung dịch x nồng độ cation dương x bỏ qua sự điện li của nước là

a)

0,1 M

b)

0,4 M

c)

0,2 M

d)

0,6 M

42.

chọn 400 ml dung dịch fe2so43 0,2 mol với 100 ml dung dịch FeCl3 o 0,3 M Thu được dung dịch Y nồng độ ion fe3+ trong y là

a)

0,11 M

b)

0,19 M

c)

0,38 M

d)

0,22 M

43.

phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HNO3---->H+ + NO3-

b)

K2SO4<---> 2K+ SO4 2-

c)

HSO3- <=> H+ + SO3 2-

d)

Mg(OH)2<=> Mg2+ 2ỌH-

44.

phương trình điện li viết đúng là?

a)

C2H5OH -> C2H5+ +OH-

b)

Ca(OH)2-> Ca2+ + 2OH-

c)

NaCl -> Na2+ + CL-

d)

CH3COOH -> CH3OO- + H+

45.

câu 33 phương trình điện li nào dưới đây viết đúng

a)

H2SO3 -> H+ + HSO3-

b)

H2CO3 < => H+ + HCO3 -

c)

H2SO4<=>H+ + HSO4-

d)

Na2S <=> 2Na+ + S2-

46.

phương trình đường đi nào dưới đây viết không đúng

a)

HCL -> H+ + CL-

b)

NA3PO4 ->3Na+ + PO4³-

c)

H4PO4<=> H+ + PO4 ³-

d)

CH3COOH<=> H+ + CH3COO-

47.

Có 4 dung dịch natri clorua rượu etylic C2H5OH axit axetic CH3COOH Kali sunfat đều có nồng độ là 0,1 mol/l khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự trong các phát biểu sau?

a)

NaCl< C2H5OH<CH3COOH< K2SO4

b)

C2H5OH< CH3COOH< NACL< K2SO4

c)

C2H5OH<CH3COOH<K2SO4< NACL

d)

CH3COOH < NACL< C2H5OH < K2SO4