wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép nhân phép chia số tự nhiên

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi: Nếu tích của hai thừa số bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

2.

Câu hỏi: Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể ......... số đó với các số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại

a)

A. Chia

b)

B. Cộng

c)

C. Nhân

d)

D. Trừ

3.

Câu hỏi. Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?

a)

A. a.(b+c)=a.b+a.ca.\left(b+c\right)=a.b+a.c

b)

B. a+(b+c)=(a+b)+ca+\left(b+c\right)=\left(a+b\right)+c

c)

C. a.b=b.aa.b=b.a

d)

D. (a.b).c=a.(b.c)\left(a.b\right).c=a.\left(b.c\right)

4.

 Câu hỏi: Kết quả phép tính 15.(8+25)15.\left(8+25\right) bằng với kết quả phép tính nào sau đây:

a)

A.  15.8+2515.8+25  

b)

B.  15+8.25.15+8.25.  

c)

C.  15.8+15.2515.8+15.25  

d)

D.  15.8.2515.8.25  

5.

Câu hỏi. Kết quả phép tính 25.(727)25.\left(72-7\right) bằng với kết quả phép tính nào sau đây:

a)

A.  25.72725.72-7  

b)

B.  25.72.725.72.7  

c)

C.  25.7225.725.72-25.7  

d)

D.  25.77225.7-72  

6.

Câu hỏi. Kết quả của phép chia số 0 cho một số tự nhiên khác 0 là

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

7.

Hãy chọn đáp án trả lời đúng

Phải dùng ít nhất bao nhiêu xe ô tô có 29 chỗ ngồi để chở hết 256 người tham dự đưa dâu một đám cưới?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

8.

Tìm số tự nhiên (x ) biết rằng x - 50:25 = 8.

a)

A. 11

b)

B. 250

c)

C. 10

d)

D. 20

9.

Điền vào chỗ chấm:

Có thể dùng phân số để ghi kết quả của ........... một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

c)

Phép nhân

d)

Phép chia

10.

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho (3 ) là:

Gợi ý: Các số hạng chia hết cho a có dạng x=a.k(k∈N)

a)

A. 3k(k∈N)

b)

B. 5k+3(k∈N)

c)

3k+1(k∈N)

d)

3k+2(k∈N)

11.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

12.

5 x .... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

13.

2 + 2 + 2 + 2 = ...... x .....

a)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4

b)

2 + 2 + 2 + 2 = 4 x 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 3

d)

2 + 2 + 2 + 2 = 3 x 2

14.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

15.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

16.

Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:

a)

5 và 5

b)

3 và 7

c)

3 và 4

d)

5 và 2

17.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15, 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

18.

Phép chia có số bị chia là số liền sau 19, số chia là số chẵn liền sau 0. Phép chia đó là?

a)

19 : 1

b)

20 : 2

c)

20 : 1

19.

Trong phép tính 18 : 2 = 9.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

18 là số bị chia

b)

2 là số chia

c)

9 là tích

20.

Tích của 2 và số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

4

b)

18

c)

20

d)

22

21.
a)

2021.100

b)

2021+1000

c)

1000.2021

d)

2021.10

22.

Trong phép chia một số tự nhiên cho 5, số dư có thể là:

a)

{1;2;3;4}\left\{1;2;3;4\right\}

b)

{0;1;2;3;4;5}\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

c)

{5;4;3;2;1}\left\{5;4;3;2;1\right\}

d)

{0;1;2;3;4}\left\{0;1;2;3;4\right\}

23.

Bạn Lan có 100 000 đồng để mua bút. Nếu mỗi cái bút có giá 6 000 đồng thì bạn Lan mua được nhiều nhất bao nhiêu cái bút?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

24.

Chọn khẳng định đúng:

a)

28=162^8=16

b)

242.24=48624^2.2^4=48^6

c)

2.2.4.5.5=24.522.2.4.5.5=2^4.5^2

d)

32+32+32=363^2+3^2+3^2=3^6

25.

Biểu thức  4.10.5.2.25.84.10.5.2.25.8  được viết thu gọn bằng:

a)

 26.532^6.5^3  

b)

 10410^4  

c)

 25.522^5.5^2  

d)

 27.542^7.5^4  

26.

Biểu thức 10.10.10.5.210.10.10.5.2  được viết rút gọn thành

a)

 53.245^3.2^4  

b)

 10410^4  

c)

 10310^3  

d)

 54.235^4.2^3  

27.

Chọn khẳng định đúng:

a)

(63)5=6535\left(6-3\right)^5=6^5-3^5

b)

(6+3)3=63+33\left(6+3\right)^3=6^3+3^3

c)

n0=1n^0=1 với mọi nN, n0n\in N,\ n\ne0

d)

62.63=62.3=666^2.6^3=6^{2.3}=6^6

28.

Chọn đáp án đúng:

a)

12018=20181^{2018}=2018

b)

20180=02018^0=0

c)

52018=201855^{2018}=2018^5

d)

24=422^4=4^2

29.

Kết quả của phép tính  36:333^6:3^3  là:

a)

 323^2  

b)

 333^3  

c)

 131^3  

d)

 393^9  

30.

Trong các câu sau,câu nào đúng:

a)

33.34=3123^3.3^4=3^{12}

b)

33.34=373^3.3^4=3^7

c)

33.34=9123^3.3^4=9^{12}

d)

33.34=973^3.3^4=9^7

31.

Cho biểu thức sau 38:[5+3.(108)2]38:\left[5+3.\left(10-8\right)^2\right]  , phép toán được thực hiện đầu tiên theo đúng thứ tự thực hiện phép tính là:

a)

Lũy thừa

b)

Phép chia

c)

Phép nhân

d)

Phép trừ

32.

Kết quả của phép tính 8040:5480-40:5-4  là:

a)

 7676  

b)

 4040  

c)

 6868  

d)

 44  

33.

Cho 156.(x2002)=0156.\left(x-2002\right)=0  , khi đó giá trị của x bằng:

a)

2001

b)

2000

c)

2003

d)

2002

34.

Trong 6 giờ ôtô đi được 288km. Vận tốc của ôtô là:

a)

45 km/h

b)

46 km/h

c)

47 km/h

d)

48 km/h

35.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

4 4

b)

5 4

c)

4 6

d)

4 5

36.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa bậc nhất là:

a)

10 4

b)

10 5

c)

100 2

d)

20 5

37.

Kết quả của phép tính a 6 : a (a # 0)

a)

một 6

b)

một 5

c)

một 7

d)

6

38.

một m : một N = ? a ^ m \: \ a ^ n =? ( một 0 ; m N ) \ left (a \ ne0; \ m \ ge n \ right)

a)

một m - N a ^ {mn}

b)

một m + N a ^ {m + n}

c)

một m : N a ^ {m: n}

39.

Viết số 813 dưới dạng tổng thừa kế của 10:

a)

813 = 8.10 2 + 10 + 3. 10 0

b)

813 = 8.10 3 + 1. 10 2 + 3. 10

c)

813 = 8.10 0 + 1. 10 1 + 3. 10 2

d)

813 = 800 + 10 + 3

40.

Viết nhỏ gọn sau dạng một lũy thừa: 3.3.3.5.5.5 =

a)

3 3 . 5 3

b)

15 3

c)

5 3

d)

3 5

41.
N 9 • n 7 • n 3
a)
n 973
b)
n 189
c)
n 19
d)
n 20
42.

Chọn câu đúng

a)

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

b)

B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ

c)

C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

d)

D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

43.

16=?

a)

242^4

b)

424^2

c)

828^2

d)

444^4

44.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

45.

 155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

 15915^9  

c)

 152015^{20}  

d)

225

46.

 2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

 22622^6  

b)

 221422^{14}  

c)

1

d)

22

47.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =

a)

4.5

b)

44

c)

45

d)

54

49.

Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa

a)

35

b)

93

c)

310

d)

36

50.

Tính  73 . 75 = ? 7^3\ .\ 7^5\ =\ ?\   

a)

 7157^{15}  

b)

 787^8  

c)

 777^7  

d)

 7107^{10}  

51.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\   

a)

 262^6  

b)

 272^7  

c)

 282^8  

d)

 292^9  

52.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  243 : 33 = ?243\ :\ 3^3\ =\ ?  

a)

 323^2  

b)

 333^3  

c)

 343^4  

d)

 353^5  

53.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amn (a0; mn)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

54.

Chọn câu sai :

a)

am . an = am + n

b)

am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )

c)

a0 = 1 ( với a ≠ 0 )

d)

a1 = 0

55.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

56.

Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

57.

Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

813 = 8.102 + 10 + 3. 100

b)

813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10

c)

813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102

d)

813 = 800 + 10 + 3