wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

POS 151

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

1. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì? (Chọn phương án đúng nhất)

 

a)

A. Đó là tính chất, thuộc tính của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

B. Đó là thuộc tính tự nhiên của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

C. Đó là khả năng của một vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

D. Đó là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

2.

2. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

A. Từ quá trình sản xuất ra hàng hóa

b)

B. Từ quá trình phân phối hàng hóa

c)

C. Từ quá trình trao đổi hàng hóa

d)

D. Từ quá trình mua – bán hàng hóa

3.

3. Nhân tố nào làm tăng lượng giá trị hàng hóa?

a)

A. Các điều kiện tự nhiên tiêu cực trong sản xuất

b)

B. Sự tăng lên của cường độ lao động

c)

C. Sự sụt giảm của năng suất lao động

d)

D. Hoạt động lao động của người lao động

4.

4. Theo quan điểm của C.Mác, hàng hóa là gì?

a)

A. Hàng hóa là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

b)

B. Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.

c)

C. Hàng hóa là các sản phẩm có ích và do lao động của người sản xuất làm ra, thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

d)

D. Hàng hóa là do lao động của người sản xuất làm ra và sử dụng cho tiêu dùng cá nhân vì nó có ích.

5.

5. Yếu tố quyết định giá trị hàng hóa là gì?

a)

A. Giá trị thương hiệu của doanh nghiệp kết tinh trong hàng hóa

b)

B. Giá trị của tư liệu sản xuất kết tinh trong hàng hóa

c)

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

D. Quan hệ cung cầu, cạnh tranh về hàng hóa ở trên thị trường.

6.

6. Quan hệ cung - cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

A. Tiêu dùng, trao đổi, phân phối trên thị trường

b)

B. Sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

c)

C. Trao đổi, mua – bán, phân phối trên thị trường

d)

D. Phân phối và trao đổi, tiêu dùng trên thị trường

7.

7. Kinh tế - chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái kinh tế nào?

 

a)

A. Chủ nghĩa trọng thương

b)

B. Chủ nghĩa trọng nông

c)

C. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

D. Kinh tế- chính trị tầm thường

8.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?

a)

A. Người lao động tự nguyện đi làm thuê vì họ tự do về mặt thân thể.

b)

B. Người lao động được tự do về mặt thân thể và không có tư liệu sản xuất

c)

C. Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải.

d)

D. Người lao động được tự do về mặt thân thể và làm chủ quá trình sản xuất.

9.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

A. Tích tụ tư bản là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.

b)

B. Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản, nó phụ thuộc sự liên kết các tư bản cá biệt.

c)

C. Tích tụ tư bản là sự gia tăng quy mô tư bản xã hội nhờ vào quá trình khai thác thuộc địa

d)

D. Tích tụ tư bản là sự liên kết các tư bản cá biệt sẵn có trên thị trường thành tư bản lớn hơn.

10.

12. Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

A. Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

b)

B. Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

C. Máy móc là yếu tố quyết định quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

D. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

11.

Đâu là chủ thể thực hiện việc xuất khẩu tư bản trong giai đoạn hiện nay?

a)

A. Các nhà tư bản lãnh đạo

b)

B. Các tổ chức tư nhân trong một nước.

c)

C. Các tập đoàn xuyên quốc gia, đa quốc gia

d)

D. Nhà nước tư sản cầm quyền

12.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của chủ nghĩa tư bản hiện nay là gì?

 

a)

A. Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hóa

b)

B. Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp   

c)

C. Đầu tư gián tiếp, mua cổ phần

d)

D. Đầu tư trực tiếp, mở cơ sở sản xuất

13.

15. Vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

A. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa   

b)

B. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

C. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

D. Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

14.

16. So sánh đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản.

a)

A. Giống nhau về mục đích và phương thức, khác nhau về tên gọi

b)

B. Hai hình thức đầu tư khác nhau, khác nhau về tên gọi

c)

C. Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

d)

D. Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức   

15.

17. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào?

a)

A. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền và cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền.

b)

B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau, cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền.

c)

C. Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền và giữa các tổ chức độc quyền với nhau trong các nước CNTB.

d)

D. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền, cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền và giữa các tổ chức độc quyền với nhau.

16.

18. Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

A. Thực hiện theo yêu cầu của quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh

b)

B. Thực hiện theo yêu cầu của quy luật giá trị thặng dư, tìm kiếm thêm giá trị thặng dư.

c)

C. Các nhà tư bản thừa tư bản và mong muốn tìm kiếm thêm giá trị thặng dư .

d)

D. Thực hiện theo nguyên tắc phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

17.

19. Mục đích của sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là gì?

a)

A. Làm rõ sự khác nhau trong việc di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

B. Làm rõ nguồn gốc của sự bóc lột giá trị thặng dư trong doanh nghiệp tư bản.

c)

C. Làm rõ bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư trong doanh nghiệp tư bản.

d)

D. Làm rõ vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.

18.

20. Mục đích của sự phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là gì?

a)

A. Làm rõ sự khác nhau trong việc di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

B. Làm rõ nguồn gốc của sự bóc lột giá trị thặng dư trong doanh nghiệp tư bản.

c)

C. Làm rõ bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

D. Làm rõ vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.

19.

21. Lựa chọn nhận định đúng về sức lao động trong nền kinh tế thị trường.

a)

A. Sức lao động là hàng hóa và có khả năng tạo ra giá trị tăng thêm

b)

B. Sức lao động là hàng hóa và không khả năng tạo ra giá trị tăng thêm

c)

C. Sức lao động là là lao động, có khả năng tạo ra giá trị.

d)

D. Sức lao động không phải là hàng hóa, không có khả năng tạo ra giá trị.

20.

21. Lựa chọn nhận định đúng về lao động trong nền kinh tế thị trường

a)

A. Lao động là hàng hóa và được mua bán trên thị trường.

b)

B. Lao động là việc sử dụng sức lao động để tạo ra vật phẩm

c)

C. Lao động là hàng hóa, có khả năng tạo ra giá trị

d)

D. Lao động không có khả năng tạo ra giá trị.

21.

22. Cơ sở để các hàng hóa khác nhau về giá trị sử dụng có thể trao đổi cho nhau? (Chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Vì sự khan hiếm của hàng hóa con người tiến hành trao đổi hàng hóa.

b)

B. Vì nhu cầu của con người phong phú, đa dạng về giá trị sử dụng hàng hóa

c)

C. Vì những nhà sản xuất tạo quảng cáo để trao đổi hàng hóa và thu về giá trị.

d)

D. Vì các hàng hóa có cùng hao phí sức lao động để tạo ra giá trị sử dụng ấy.

22.

23. Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

A. Công cụ lao động, máy móc

b)

B. Các vật chứa đựng, bảo quản

c)

C. Nguyên vật liệu cho sản xuất

d)

D. Kết cấu hạ tầng sản xuất

23.

24. Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

A. Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội, tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

B. Thực hiện tích tụ và tập trung tư bản làm tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

C. Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

d)

D. Thực hiện tích tụ và tập trung tư bản làm tăng quy mô tư bản xã hội

24.

25. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

 

a)

A. A.Smith

b)

B. D.Ricardo

c)

C. C.Mác

d)

D. Ph.Ăng ghen

25.

26. Khi lượng tiền trong lưu thông > tổng giá trị hàng hóa trong lưu thông thì:

 

a)

A. Nền kinh tế ổn định, phát triển

b)

B. Lưu thông hàng hóa diễn ra nhanh

c)

C. Nền kinh tế rơi vào tình trạng giảm phát

d)

D. Nền kinh tế rơi vào tình trạng lạm phát

26.

27. (0.200 Point) Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

C. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

D. Quy mô xuất khẩu tư bản

27.

32. (0.200 Point) Đâu là chức năng cơ bản nhất của tiền?

a)

A. Chức năng thước đo giá trị

b)

B. Chức năng phương tiện lưu thông

c)

C. Chức năng phương tiện cất trữ

d)

D. Chức năng phương tiện thanh toán

28.

33. (0.200 Point) Tiền tệ là gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

A. Tiền tệ là đơn vị đo lường trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

B. Tiền tệ là tên gọi của vật ngang giá chung, vật trung gian trao đổi

c)

C. Tiền tệ là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

D. Tiền tệ là vàng, là hàng hóa đặc biệt trong thế giới hàng hóa

29.

34. (0.200 Point)  Lưu thông tiền tệ và cơ chế lưu thông tiền tệ bị quyết định yếu tố nào?

a)

A. Lưu thông hàng hóa

b)

B. Sản xuất hàng hóa

c)

C. Tiêu dùng hàng hóa

d)

D. Tái sản xuất hàng hóa

30.

35. (0.200 Point) Khi tăng năng suất lao động, giá trị của hàng hóa sẽ như thế nào?

a)

A. Giữ nguyên

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. Cả a,b,c đều sai

31.

36. (0.200 Point) Những yếu tố mà nhà tư bản cần có để quá trình sản xuất giá trị thặng dư có thể diễn ra là gì? (Chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Có phương pháp lao động, nguyên liệu

b)

B. Đầu tư công nghệ, tìm kiếm thị trường

c)

C. Mua nguyên nhiên liệu, tìm kiếm thị trường

d)

D. Mua tư liệu sản xuất và hàng hóa sức lao động

32.

40. (0.200 Point)  Điểm đặc biệt của quá trình công nghiệp hóa tại các nước NICs là gì?

a)

A. CNH bằng cách đẩy mạnh xuất khẩu, CNH thay thế nhập khẩu

b)

B. Chuyển từ sản xuất thủ công sang sản xuất cơ khí

c)

C. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế, ở đó sản xuất công nghiệp là chủ đạo

d)

D. Sản xuất ra nhiều hàng hóa nhằm thay thế nhập khẩu

33.

41. (0.200 Point)  Quy luật giá trị có tác dụng gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá; cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; tăng sức cạnh tranh trong nền kinh tế

b)

B. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất thành kẻ giàu và người nghèo.

c)

C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; phân hoá giàu nghèo

d)

D. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; tăng sức cạnh tranh trong nền kinh tế; cải thiện đời sống vật chất của con người

34.

42. (0.200 Point)  Dựa vào vai trò của các thành tố cấu thành công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. Ý nào là không đúng trong các ý sau:

 

a)

A. Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm

b)

B. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v + m)

c)

C. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)

d)

D. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị tăng thêm (m)

35.

43.   Giá trị thặng dư có biểu hiện cụ thể thông qua các hình thái nào?

a)

A. Lợi nhuận, lợi tức, lãi suất

b)

B. Lợi tức, địa tô, lãi suất

c)

C. Địa tô, lãi suất

d)

D. Lợi nhuận, lợi tức, địa tô 

36.

44.   Mục đích chủ yếu của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A. Vì lợi ích của giai cấp tư sản, nhà tư bản và các quốc gia TBCN

b)

B. Vì sự phát triển của lực lượng sản xuất toàn cầu

c)

C. Vì lợi ích của đông đảo của quần chúng nhân dân lao động

d)

D. Vì sự phát triển của kinh tế toàn cầu và các quốc gia

37.

45.   Quan hệ phân phối sản phẩm trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được thực hiện như thế nào?

a)

A. Thực hiện nhiều hình thức phân phối hướng đến đảm bảo công bằng xã hội

b)

B. Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế là hình thức phân phối chủ yếu

c)

C. Phân phối theo phúc lợi xã hội là hình thức phân phối chủ yếu

d)

D. Phân phối theo nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

38.

46. Điểm giống nhau của tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

46. Điểm giống nhau của tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

b)

B. Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm xuống

c)

C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

D. Đều ảnh hưởng đến sức khỏe của người lao động

39.

47. Giá cả của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

A. Giá trị của hàng hoá

b)

B. Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

C. Khả năng cạnh tranh

d)

D. Cả A, B, C

40.

48. Phân phối theo lao động là:

a)

A. Lao động ngang nhau, trả công bằng nhau.

b)

B. Phân phối theo số lượng lao động và chất lượng lao động đã cống hiến cho xã hội.

c)

C. Phân phối theo số lượng hàng hóa được sản xuất ra.

d)

D. Trả công lao động theo năng suất lao động.

41.

49. Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Không đồng nghĩa

c)

C. Trái ngược nhau

d)

D. Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau..

42.

50. Việt Nam chuyển sang mô hình KTTT định hướng XHCN vào lúc nào?

a)

A. 1954

b)

B. 1975

c)

C. 1986

d)

D. 1991

43.

51. Chủ trương hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam được đặt ra từ Đại hội bao nhiêu?

a)

A. Đại hội VI (1986)

b)

B. Đại hội VII (1991)

c)

C. Đại hội VIII (1996)

d)

D. Đại hội IX (2001)

44.

53. Nội dung của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

A. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi.B. Giữ nguyên thời gian ngày lao động, tiết kiệm chi phí sản xuất, nâng cao năng suất lao động

b)

B. Giữ nguyên thời gian ngày lao động, tiết kiệm chi phí sản xuất, nâng cao năng suất lao động

c)

C. Giữ nguyên thời gian ngày lao động, sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

D. Giữ nguyên thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi.

45.

54. Nội dung của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

A. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi.

b)

B. Giữ nguyên thời gian ngày lao động, tiết kiệm chi phí sản xuất, nâng cao năng suất lao động (giữ nguyên ngày lao động và rút ngắn thời gian lao động tất yếu bằng cách tang năng suất LĐ xã hội).

c)

C. Giữ nguyên thời gian ngày lao động, sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

D. Giữ nguyên thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi.

46.

55. Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư sẽ như thế nào khi hàng hóa bán đúng giá trị?

a)

A. P = m

b)

B. P > m

c)

C. P < m

d)

D. P = 0

47.

56. Tư bản là gì? (Chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Tư bản là tiền được đầu tư để mua máy móc thiết bị và tiến hành quá trình sản xuất

b)

B. Tư bản là giá trị tăng thêm trong quá trình sản xuất do lao động làm ra trong quá trình sản xuất.

c)

C. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách áp dụng khoa học – công nghệ vào sản xuất.

d)

D. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

48.

57. Ký hiệu của cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

A. m

b)

B. c + v + m

c)

C. G

d)

D. c/v

49.

58. Các phương pháp cơ bản để gia tăng giá trị thặng dư là:

a)

A. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

b)

B. Tích lũy tư bản và xuất khẩu tư bản

c)

C. Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản và phân bố hợp lý giữa tích lũy với tiêu dùng

d)

D. Phát triển khoa học – kỹ thuật, giảm đầu tư vào tư bản khả biến và tăng đầu tư vào tư bản bất biến.

50.

59. Điểm khác biệt giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là gì ?

a)

A. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt còn giá trụ thặng dư siêu ngạch thì ngược lại.

b)

B. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

C.. Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.

d)

D. Giá trị thặng dư tương đối có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư siêu ngạch trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.

51.

60. Năng suất lao động xã hội có mối quan hệ như thế nào đối với quy mô tích lũy tư bản? (Chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Tăng trình độ bóc lột tư bản, làm giảm giá trị tư liệu sinh hoạt, giảm giá trị sức lao động

b)

B. Làm giảm giá trị tư liệu sinh hoạt, giảm giá trị sức lao động, tăng quy mô tích lũy tư bản.

c)

C. Tăng tốc độ tập trung tư bản, làm giảm giá trị tư liệu sinh hoạt, giảm giá trị sức lao động

d)

D. Tăng khối lượng giá trị thặng dư, Làm giảm giá trị tư liệu sinh hoạt, giảm giá trị sức lao động

52.

61. Để thu được giá trị thặng dư dưới hình thái tiền, thì nhà tư bản phải làm gì

a)

A. Sở hữu hàng hóa sau khi sản xuất

b)

B. Bán hàng hóa thành công ngoài thị trường

c)

C. Đầu tư tiếp vào máy móc vào quá trình sản xuất

d)

D. Thuê thêm nhân công mở rộng sản xuất

53.

62. Quá trình CNH ở Việt Nam trước 1986 tập trung phát triển:

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Công nghiệp nhẹ

c)

C. Công nghiệp nặng

d)

D. Thương nghiệp

54.

63. Động lực quan trọng để thực hiện thành công CNH, HĐH ở Việt Nam là gì?

a)

A. Phát triển kinh tế tri thức

b)

B. Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

C. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

d)

D. Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN

55.

64. (0.200 Point) Mô hình kinh tế thị trường ở Việt Nam là

a)

A. Mô hình kinh tế thị trường cổ điển

b)

B. Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

C. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

d)

D. Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN

56.

64. (0.200 Point) Mô hình kinh tế thị trường ở Việt Nam là:

a)

A. Mô hình kinh tế thị trường cổ điển

b)

B. Mô hình kinh tế thị thị trường hỗn hợp

c)

C. Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Mô hình kinh tế thị trường - xã hội

57.

65. (0.200 Point) Sức lao động là hàng hóa đặc biệt, là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư.

a)

A. TRUE

b)

B. FALSE

58.

66. (0.200 Point) Khi nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì không còn hành vi bóc lột giá trị thặng dư.

 

a)

A. TRUE

b)

B. FALSE

59.

67. (0.200 Point) Tháng 05/2020, DN tư bản A bỏ 200 triệu VND mua tư bản bất biến, 50 triệu VND mua tư bản khả biến và thu về giá trị thặng dư là 100 triệu. Hãy tính tổng giá trị (W) của DN tư bản A trong tháng 05/2020.

a)

 

A. 150 triệu VND

b)

B. 250 triệu VND

c)

C. 350 triệu VND

d)

D. 450 triệu VND

60.

68. (0.200 Point)

Tháng 05/2020, DN tư bản A bỏ 200 triệu VND mua tư bản bất biến, 50 triệu VND mua tư bản khả biến và thu về giá trị thặng dư là 100 triệu. Hãy tính m’ của DN tư bản A trong tháng 05/2021.

a)

A. 100%

b)

B. 200%

c)

C. 300%

d)

D. 400%

61.

69. Trong nền kinh tế thị trường có những hình thức cạnh tranh nào?

a)

A. Cạnh tranh trong nội bộ ngành và cạnh tranh giữa các ngành

b)

B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các tổ chức ngoài ngành

c)

C. Cạnh tranh giữa các ngành với nhau trong các nước CNTB.

d)

D. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền.

62.

70. Tư bản cố định là gì?

a)

 

A. Tư bản cố định là tư liệu lao động chủ yếu như nhà xưởng, máy móc.... giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm.

b)

B. Tư bản cố định là tư bản bất biến, là tư liệu sản xuất giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm.

c)

C. Tư bản cố định là phần tiền nhà tư bản bỏ ra để sản xuất và giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm.

d)

D. Tư bản cố định là tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc....giá trị của nó chuyển một lần sang sản phẩm.

63.

71. Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, khi hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân thì giá trị hàng hóa chuyển hóa thành giá cả sản xuất. Giá cả sản xuất lúc ấy được tính như thế nào?

a)

A. K + P bình quân

b)

B. c + v bình quân

c)

C. K + m bình quân

d)

D. v + m bình quân

64.

72. (0.200 Point) Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

A. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

B. Năng lực cạnh tranh và sản xuất của các nhà tư bản.

c)

C. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có nhiều lợi nhuận

d)

D. Lợi ích kinh tế và hiệu quả kinh doanh của nhà tư bản

65.

73. (0.200 Point) Chọn ý đúng về tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

A. Phản ánh mối quan hệ với giá trị thặng dư.

b)

B. Phản ánh mức độ bóc lột của nhà tư bản.

c)

C. Chỉ nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản.

d)

D. Quy mô giá trị thặng dư nhà tư bản thu về.

66.

 

74. (0.200 Point) Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất

d)

D. Hình thành lợi nhuận bình quân

67.

74. (0.200 Point) Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật lợi nhuận bình quân

c)

C. Quy luật giá cả thị trường

d)

D. Quy luật giá cả độc quyền

68.

75. (0.200 Point) Hình thức biểu hiện của quy luật giá tri thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

C. Quy luật giá cả độc quyền

d)

D. Quy luật lợi nhuận bình quân

69.

76. (0.200 Point) Hình thức biểu hiện của quy luật giá tri thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh là gì?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

C. Quy luật giá cả độc quyền

d)

D. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

70.

77. (0.200 Point) Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

A. Sản xuất nhỏ phân tán và mở rộng khai thác thuộc địa, thu về phần tài sản từ tài nguyên.

b)

B. Tích tụ tập trung sản xuất và sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học, công nghệ

c)

C. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

d)

D. Sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

71.

78. Tư bản lưu động là gì? (chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Là bộ phận tư bản bất biến  như sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu... tham gia từng phần vào sản xuất

b)

B. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…, giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

c)

C. Là bộ phận tư bản bất biến mà giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

D. Là bộ phận tư bản tham gia từng phần vào sản xuất, giá trị chuyển từng phần trong quá trình sản xuất.

72.

79.Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

A. Lao động sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

B. Sự hao phí sức óc, bắp thịt, thần kinh của con người

c)

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

D. Quan hệ cung cầu về hàng hóa ở trên thị trường.

73.

80.  Nội dung cơ bản của chính sách thực dân mới là gì?

a)

A. Viện trợ kinh tế, kỹ thuật, quân sự, thực hiện “chiến lược biên giới mềm”.

b)

B. Xâm chiếm thuộc địa, nhập khẩu sức lao động.

c)

C. Nhập khẩu sức lao động, đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

D. Thúc đẩy chiến tranh khu vực, chiến tranh cục bộ.

74.

81. Tư bản lưu động là gì? (chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu... tham gia từng phần vào sản xuất và toàn bộ quá trình sản xuất.

b)

B. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…, giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

c)

C. Là bộ phận tư bản mà giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

D. Là bộ phận tư bản tham gia từng phần vào sản xuất, giá trị chuyển từng phần trong quá trình sản xuất.

75.

82. Tư bản cho vay vận động theo công thức nào?

a)

A. T - H - T’

b)

B. H - T - H

c)

C.  T – T’

d)

D. H - H’

76.

83. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật lợi nhuận bình quân

c)

C. Quy luật giá cả thị trường

d)

D. Quy luật giá cả độc quyền

77.

84. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

A. Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XIX

b)

B. Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX

c)

C. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

d)

D. Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

78.

85. Xuất khẩu tư bản là gì? (Chọn phương án đúng nhất)

a)

A. Xuất khẩu tư bản là chuyển giao khoa học công nghệ nhằm hỗ trợ cho các nước nghèo phát triển sản xuất

b)

B. Xuất khẩu tư bản là dịch chuyển giá trị ra nước ngoài nhằm tìm kiếm thêm giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác.   

c)

C. Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu lao động đến các quốc gia giàu có hơn để mở rộng sản xuất kinh doanh

d)

D. Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu hàng hóa từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá trị cao hơn để thu về giá trị thặng dư.

79.

86. Theo yêu cầu của quy luật lưu thông tiền tệ, khi giá cả hàng hóa trên thị trường tăng thì lượng tiền cung ứng cho lưu thông phải:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm   

c)

C. Ổn định

d)

D. Hạn chế

80.

87. Trong các thành phần kinh tế sau, đâu là thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam hiện nay?

a)

A. Thành phần kinh tế tư nhân

b)

B. Thành phần kinh tế nhà nước

c)

C. Thành phần kinh tế liên doanh

d)

D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

81.

88. Trên thị trường quy luật giá trị thể hiện tác động của nó thông qua:

a)

A. Giá cả

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Cạnh tranh

d)

D. Cung – cầu

82.

89. Yêu cầu của quy luật giá trị đối với sản xuất là gì?A. Điều tiết sản xuất để tạo ra giá trị sử dụng

a)

A. Điều tiết sản xuất để tạo ra giá trị sử dụng

b)

B. Điều tiết sản xuất để hạ thấp giá trị cá biệt

c)

C. Điều tiết sản xuất để tăng giá trị cá biệt

d)

D. Tăng cường độ lao động để tăng giá trị cá biệt

83.

90. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào?

a)

A. Quy luật cạnh tranh

b)

B. Quy luật cung – cầu

c)

C. Quy luật giá trị

d)

D. Quy luật lưu thông tiền tệ

84.

92. Nhân tố nào chi phối lưu thông tiền tệ?

 

a)

A. Mua – bán hàng hóa trên thị trường

b)

B. Mua – bán tiền trên thị trường

c)

C. Lưu thông hàng hóa

d)

D. Tốc độ chi tiêu của người dân

85.

93. Khi giá cả của hàng hóa tăng liên tục trong 1 khoảng thời gian nhất định thì hiện tượng kinh tế gì đang xảy ra?

 A. Lạm phát

a)

A. Lạm phát

b)

B. Giảm phát

c)

C. Bình ổn

d)

D. Phát triển

86.

95. Mối quan hệ chủ yếu của các chủ thể trong các thành phần kinh tế trong nền kinh tế Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. Cạnh tranh trên cơ sở pháp luật, hướng tới lợi nhuận tối đa

b)

B. Liên kết để có được sức mạnh chi phối sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

C. Bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo quy định của pháp luật

d)

D. Chủ thể kinh tế nhà nước giữ vai trò chi phối

87.

96. Trong điều kiện kinh tế thị trường, ở đâu có quan hệ kinh tế, ở đó có quan hệ lợi ích. Nhận định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

88.

1. Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

a)

a. Năng suất lao động

b)

b. Cường độ lao động

c)

c. Các điều kiện tự nhiên

d)

d. Cả a và b

89.

2.Chọn ý đúng về hàng hóa sức lao động

a)

a. Nó tồn tại trong con người

b)

b. Có thể mua bán nhiều lần

c)

c. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra gía trị mới

d)

d. Cả a,b và c

90.

3. Tư bản cố định là

a)

a. Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc....

b)

b. Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

d. Cả a và c

91.

4. Tư bản lưu động là

a)

a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...

b)

b. Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

d. Cả a,b và c

92.

5. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

a. c + v + m

b)

b. c + v

c)

c. K + P

d)

d. K + P bình quân

93.

6. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Cạnh tranh

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

94.

7. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

a. C. Mác

b)

b. C. Mác và Ăngghen

c)

c. VI.Lênin

d)

d. Ph.Ăngghen

95.

9. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

a. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

b. Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

c. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

d. Cả a,b,c

96.

12.Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

a)

a, Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

b. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

d. cả a và c

97.

13. Giá trị sử dụng là gì?

a)

a. Là công dụng của vật có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

b. Là tính hữu ích của vật

c)

c. Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

d.Cả a,b và c

98.

14. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu

a)

a. Từ sản xuất

b)

b. Từ phân phối

c)

c. Từ trao đổi

d)

d. cả sản xuất, phân phối và trao đổi

99.

15. Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

a. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động xã hội cần thiết

b)

b. Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

c. Hao phí sức lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

d, Cả a, b, c

100.

16. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

b. Người lao động được tự do về mặt thân thể

c)

c. Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì cả

d)

d. Cả b và c

101.

17. Bản chất tiền tệ là gì? Chọn các ý đúng:

 

a)

a. Là hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hóa khác

b)

b. Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

c. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

d. Cả a,b,c

102.

18.Tư bản bất biến (c) là:

a)

a. Khá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

b. Giá trị cảu nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

103.

19. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì ? Chọn ý đúng

a)

a. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

b. Hiệu quả của tư bản

c)

c.Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

d. Cả a,b và c

104.

20.Tích tụ tư bản là :

a)

a. tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

b.Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản

c)

c.Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

d. Cả a,b,c

105.

21. Chọn ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư ?

a)

a. p/ < m/

b)

b.m/ nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

c.p/ chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

d)

d. Cả a,b,c

106.

24.Kinh tế hàng hóa xuất hiện và hình thành dựa trên:

a)

a.) Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

b.) Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

c.) Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

d)

d.)Phân công lao động vàsự sách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

107.

25.Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

a.) Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

b.) Công dụng của hàng hóa

c)

c.) Sự hao phí sức lao động của con người

d)

d.) Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

108.

27.Tư bản là:

a)

a.) Tiền và máy móc thiết bị

b)

b.) Giá trị dôi ra ngoài sức lao động

c)

c.) Tiền có khả năng lại tăng lên

d)

d.) Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

109.

28. Tiền lương tư bản chủ nghĩa là:

a)

a.) Giá trị của lao động

b)

b.) Sự trả công lao động

c)

c.) Giá cả của sức lao động

d)

d.) Giá trị sức lao động

110.

29. Lợi nhuận:

a)

a.) Là tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

b.) Hình thức biến tướng của giá trị thặng

c)

c.) Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

d.) Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

111.

30. Mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta cho đến năm 2020 là:

a)

a.) Đưa nước ta về cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.

b)

b.) Hoàn thành cơ bản việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội dựa trên một nền khoa học và công nghệ tiên tiến, cơ cấu kinh tế hợp lý, đời sống vật chất và tinh thần cao, quốc phòng an ninh vững chắc.

c)

c.) Đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp hiện đại.

d)

d.) a, b, c đều đúng

112.

31.Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

a.) Đồng nghĩa

b)

b.) Không đồng nghĩa

c)

c.) Trái ngược nhau

d)

d.) Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau.

113.

32. Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

a.) Trong mọi thời đại.

b)

b.) Dưới chế độ nô lệ, phong kiến và tư bản chủ nghĩa

c)

c.) Chỉ trong chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

d.) Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

114.

33. Phân phối theo lao động là:

a)

a.) Lao động ngang nhau, trả công bằng nhau.

b)

b.) Phân phối theo số lượng lao động và chất lượng lao động đã cống hiến cho xã hội.

c)

c.) Phân phối theo sức lao động.

d)

d.) Trả công lao động theo năng suất lao động.

115.

34. Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

a)

a.) Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

b.) Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

c.) Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

d.) Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

116.

35. Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc.

b)

b. Mang bản chất của giai cấp công nhân

c)

c. Mang bản chất của đa số nhân dân

d)

d. Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc.

117.

36. Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng

a)

a. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

b)

b. Điều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

c. Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối.

d)

d. Cả a,b,c đều đúng

118.

39.    Giá trị thặng dư (m) là gì?

a)

a.) Lợi nhuận thu được sau khi sản xuất kinh doanh

b)

b.) Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

c.) Một bộ phận của giá trị mới thừa ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra.

d)

d.) Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa