wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ETS 2020 TEST 3

Total questions: 23

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
chứa đựng, bao gồm là những từ nào
a)
contain
b)
consist of
c)
include
d)
import
2.
tạo ra, hình thành có những từ nào
a)

create

b)

make

c)

establish

d)

generate

e)

general

3.

tích cực (p (a)   ) được viết là

4.
sự hội họp có 1 nhóm có những từ nào
a)
assembly
b)
gathering
c)
line
d)
waiting
5.

dây chuyền lắp ráp là

(a)  

6.
approach (verb) có nghĩa là:
a)
đến gần/lại gần/tiếp cận
b)
tỏa sáng
c)
tầm nhìn
d)
sự hội họp
7.
quan trọng, cốt yếu có những từ nào
a)
important
b)
essential
c)
crucial
d)
vital
8.
những từ có nghĩa là xây dựng lại, cải tạo:
a)
renovate
b)
rebuild
c)
remodel
d)
reconstruct
e)
apply
9.

đâu là sự hoàn thành, sự thực hiện, thành tựu là từ:

a)
necessary
b)
construction
c)
establishment
d)
accomplishment
10.
adj hỏng có những từ
a)
defective
b)

flawed

c)
out of order
d)
faulty
e)
purchase
11.
noun hỏng có những từ
a)
defective
b)
malfunction
c)
flaw
d)
fault
12.

điểm đến là gì

(a)  

13.
issue (Noun) có nghĩa nào trong các đáp án
a)
sự phát hành. Sự phát ra
b)
vấn đề
c)
hỏng hóc
d)
xuất khẩu
14.
issue (verb) có nghĩa chính nào
a)
phát hành (to produce something such as a magazine, article, etc.)
b)
thực hiện
c)
nhìn
d)
thi hành
15.
phát hành (verb) có các từ nào
a)
launch
b)
issue
c)
release
d)
publish
e)
publication
16.

thuyết phục: synonym with convince (bắt đầu bằng p)/pəˈsweɪd/

(a)  

17.
bổ sung là từ nào dưới đây
a)
supplement
b)
malfunction
c)
release
d)
publication
18.
thúc đẩy, cải thiện, nâng cao lên là những từ nào:
a)
advance
b)
enhance
c)
strengthen
d)
improve
e)
promote
19.

respected and admired as very important or of very high quality (đáng giá/uy tin cao) adj (chữ p….)

(a)  

20.
continuing to exist or develop (tiếp tục) hay đi với cụm: an ongoing debate/discussion/process
a)
ongoing
b)
stated
c)
vital
d)
on line
21.

we ask that you please be (142) (a)   . Chúng tôi yêu cầu rằng bạn làm ơn hãy kiên nhẫn

22.
effective (adj) có những nghĩa gì?
a)
có hiệu quả
b)
có hiệu lực
c)
có tích cực
d)
năng lượng
23.
synonym with potential là từ:
a)
prospective
b)
protect
c)
systematic
d)
authorization