wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Axit nitric và muối nitrat

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

HNO3 tinh khiết có màu

a)

vàng nhạt

b)

xanh dương

c)

không màu

d)

nâu đỏ

2.

HNO3 có tính oxi hóa mạnh do

a)

Nitơ có số oxi hóa là +5

b)

có nhiều oxi

c)

là axit mạnh

d)

là chất điện li mạnh

3.

Các kim loại phản ứng với HNO3 sẽ

a)

tạo muối nitrat

b)

bị oxi hóa lên số oxi hóa cao nhất của nó

c)

phản ứng một chút rồi bị thụ động hóa

d)

giải phóng H2

4.

HNO3 trong công nghiệp được điều chế từ

a)

từ H2SO4 và muối nitrat

b)

N2O5

c)

N2O

d)

NH3

5.

Các muối nitrat có tính chất hóa học chung là

a)

điện li yếu

b)

khi phân hủy đều tạo các hợp chất khí của N

c)

dễ bị nhiệt phân hủy

d)

kết tủa khi ở trong nước

6.

HNO3 có các ứng dụng

a)

làm thuốc nổ

b)

sản xuất dược phẩm

c)

làm thuốc trừ sâu

d)

điều chế phân đạm

7.

Vì sao dung dịch HNO3 không bảo quản kĩ lại có màu vàng ?

a)

Vì màu tự nhiên của HNO3 như vậy

b)

Vì HNO3 kém bền, bị ánh sáng phân hủy thành NO2

c)

Do lẫn tạp H2S và HNO3 oxi hóa H2S tạo lưu huỳnh vàng

d)

Vì HNO3 phản ứng với O2 trong không khí

8.

Muối nitrat sau khi nhiệt phân luôn sinh ra

a)

Kim loại

b)

N2

c)

O2

d)

Oxit kim loại

9.

HNO3 đặc, nguội có tính chất đặc trưng là

a)

phản ứng với tất cả kim loại

b)

Thụ động hóa một số kim loại

c)

tính ăn mòn mạnh

d)

tính khử mạnh

10.

Mg tác dụng với dd HNO3 rất, rất loãng sẽ tạo

a)

NO2

b)

NH4NO3

c)

N2O

d)

N2

11.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe.

b)

Ag, Fe.

c)

Pb, Ag.

d)

Pt, Au.

12.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.    

d)

NO2.    

13.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3.

14.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

a)

K2O, NO2 và O2.

b)

K, NO2, O2.

c)

KNO2, NO2 và O2.     

d)

KNO2 và O2.

15.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO2, O2.

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag2O, NO, O2.

16.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

a)

CuO, NO và O2.                     

b)

Cu(NO2)2 và O2.

c)

CuO, NO2 và O2.

d)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2.           

17.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

18.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

19.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

20.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt