wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 4-6

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp hoàn thành quá trình xâm lược những nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

A. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia. B. Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan.

C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. D. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Đâu không phải là nguyên nhân thất bại của phong trào đấu tranh chống Pháp ở Lào và Cam-pu-chia?

A. Cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ, rời rạc. B. Các cuộc khởi nghĩa không được nhân dân ủng hộ.

C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và khoa học. D. Thực dân Pháp còn mạnh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Sau cuộc cải cách của vua Ra-ma V, thể chế chính trị của Xiêm là

A. quân chủ chuyên chế. B. quân chủ lập hiến. C. thành lập nền cộng hoà. D. chế độ trung lập.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Vào cuối thế kỉ XIX, Xiêm là nước duy nhất ở Đông Nam Á giữ được nền độc lập là nhờ

A. chính sách ngoại giao mềm dẻo, khôn khéo của vua Ra-ma V.

B. cải cách chính trị của vua Ra-ma IV.

C. Xiêm đã bước sang thời kì TBCN.

D. Xiêm được sự giúp đỡ của Mĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Cuộc cải cách Ra-ma V ở Xiêm được gọi là cuộc cách mạng tư sản vì

A. lật đổ hoàn toàn chế độ phong kiến. B. do giai cấp vô sản lãnh đạo.

C. mở đường cho CNTB phát triển. D. tiếp tục duy trì chế độ quân chủ chuyên chế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân các nước đế quốc xâm lược và tranh chấp thuộc địa?

A. Thuộc địa là nơi đầu tư, tiêu thụ hàng hoá của chính quốc.

B. Thuộc địa là nơi cung cấp nguyên liệu, nguồn nhân công rẻ mạt.

C. Thuộc địa có vị trí thuận lợi cho việc giao lưu buôn bán.

D. Vì các nước đế quốc cần nguyên liệu để phát triển kinh tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Trước sự đe dọa xâm lược của các nước phương Tây, Xiêm đã thực hiện chính sách gì để giữ được nền độc lập?

A. Chuẩn bị lực lượng quân sự hùng mạnh. B. Cải cách, mở rộng buôn bán với bên ngoài.

C. Phát triển kinh tế trong nước. D. Dựa vào thế lực phong kiến các nước láng giềng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Cuộc khởi nghĩa đã thu hút đông đảo nhân dân An-gie-ri tham gia do ai lãnh đạo?

A. Áp-đen Ca-đe . B .Phi-đen Castro. C. A-ra-bi. D. Mu-ha-mét Át-mét.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Cuộc đấu tranh của nhân dân nước nào nổi bật nhất trong phong trào đấu tranh ở châu Phi?

A. Ai Cập. B. Ê-ti-ô-pi-a. C. Li-bê-ri-a. D. Xu- đăng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Nguyên nhân chính nào dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân các nước châu Phi cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX bị thất bại?

A. do trình độ tổ chức thấp,.... B. do vũ khí thô sơ,.....

C. do các nước CNTD quá mạnh,...... D. do trình độ tổ chức thấp,lực lượng chênh lệch.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Quốc gia nào là nước cộng hòa da đen đầu tiên ở Mĩ Latinh?

A. Ha-i-ti. B. Cu-ba. C. Ác-hen-ti-na. D. Mê-hi-cô.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Nội dung chính của học thuyết Mơn-rô (Mĩ) đối với Mĩ latinh là

A. “Người Mĩ thống trị châu Mĩ”. B. “Châu Mĩ của người Mĩ”.

C“Châu Mĩ của người châu Mĩ”. D. “Cái gậy lớn”.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Đầu thế kỷ XX, Mĩ đã áp dụng chính sách gì để xâm chiếm các nước Mĩ Latinh?

A. “ Cái gậy lớn”. B. “Ngoại giao đồng đôla”.

C.“Chính sách Liên minh”. D. “ Cái gậy lớn” và “Ngoại giao đồng đôla”.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Mục đích của những chính sách mà Mĩ áp dụng tại các nước Mĩ Latinh là

A. biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.

B. giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Bồ Đào Nha.

C. giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Tây Ban Nha.

D. giành độc lập cho Mĩ Latinh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Đặc điểm nổi bật của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh trong thế kỷ XIX là

A. giành được thắng lợi, một loạt nước CH đã ra đời trong những năm 20 của thế kỷ XIX.

B. phong trào GPDT ở Mĩ Latinh chủ yếu do g/c quý tộc PK lãnh đạo.

C. toàn bộ Mĩ Latinh đã được giải phóng khỏi ách thống trị của CNTD.

D. một số nước như Cuba, quần đảo Ăng-ti, Guy-a-na đã giành được độc lập.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Nước nào có phần thuộc địa ở châu Phi rộng lớn nhất?

A. Anh. B. Pháp C. Mĩ D. Hà Lan

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

An- giê- ri, Ma-rốc, Ma-đa-ga-xca là thuộc địa của nước nào?

A. Anh. B. Pháp C. Mĩ D. Hà Lan

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Đến đầu thế kỷ XIX, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ Latinh có gì khác so với châu Phi?

A. Chưa giành được thắng lợi. B. Nhiều nước giành được độc lập.

C.Trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ. D. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Các nước thực dân châu Âu đẩy mạnh xâm lược châu Phi vì lục địa này có

A. trình độ phát triển cao. B. vị trí địa lí thuận lợi.

C. cư dân đông đúc. D. diện tích lớn, giàu tài nguyên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi bùng nổ mạnh mẽ là

A. các nước thực dân thực hiện chính sách chia để trị. B. chế độ cai trị hà khắc của chủ nghĩa thực dân.

C. các nước thực dân xâu xé châu Phi. D. các nước thực dân bóc lột sức lao động nặng nề.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào đấu tranh chống thực dân của nhân dân châu Phi là do

A. vũ khí còn lạc hậu, thô sơ. B. trình độ thấp, lực lượng chênh lệch.

C. các phong trào đấu tranh diễn ra lẻ tẻ. D. lực lượng của các nước thực dân quá mạnh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Nói đến khu vực Mĩ Latinh là chỉ khu vực nào sau đây?

A. Toàn bộ châu Mĩ và Nam Phi.

B. Khu vực Bắc Mĩ và Trung Mĩ và nước Mĩ.

C. Khu vực Nam Mĩ và Trung Mĩ.

D. Một phần Bắc Mĩ, toàn bộ Trung Mĩ, Nam Mĩ và vùng biển Ca-ri-bê.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Mĩ Latinh bùng nổ là

A. chủ nghĩa thực dân cai trị phản động, gây ra nhiều tội ác.

B. các nước thực dân vơ vét tài nguyên kiệt quệ.

C. các nước thực dân bóc lột sức lao động nặng nề.

D. các nước thực dân đua nhau xâu xé.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Mục tiêu bao trùm của Mĩ đối với khu vực Mĩ Latinh là

A. tạo ra một liên minh hợp tác cùng phát triển.

B. hỗ trợ các nước Mĩ Latinh xây dựng và phát triển kinh tế.

C. lôi kéo các nước Mĩ Latinh trở thành đồng minh của Mĩ.

D. biến khu vực Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Điểm giống nhau cơ bản giữa phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Phi và khu vực Mĩ Latinh là

A. diễn ra mạnh mẽ, quyết liệt. B. diễn ra lẻ tẻ, rời rạc.

C. phong trào đấu tranh đều thất bại. D. được sự giúp đỡ từ các nước bên ngoài.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Điểm khác nhau cơ bản giữa phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của các nước Mĩ Latinh với các nước châu Phi là

A. phong trào đấu tranh có chủ trương, đường lối rõ ràng hơn.

B. phong trào đấu tranh nổ ra mạnh mẽ, quyết liệt hơn.

C. phong trào đấu tranh nổ ra có sự liên kết chặt chẽ với các nước khác trên thế giới.

D. các nước Mĩ Latinh sớm giành được độc lập từ chủ nghĩa thực dân.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ?

A. Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc-bi ám sát. B. Vua Vin-hen II của Đức bị người Pháp tấn công.

C. Nga tấn công vào Đông Phổ. D. phe Hiệp ước thành lập .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm

A. Anh, Pháp, Nga. B. Đức, Áo–Hung, Italia. C. Anh, Đức, Italia. D. Pháp, Áo-Hung, Italia.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, ngày 2/4/1917 diễn ra sự kiện

A. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh B. Anh-Pháp tấn công Áo-Hung

C. Mĩ tuyên chiến với Đức D. Italia đầu hàng phe Hiệp ước

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 -1918 ) do

A. Thái tử Áo - Hung bị ám sát . B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa.

C. sự hiếu chiến của đế quốc Đức. D. chính sách trung lập của Mĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu

A. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới. B. thắng lợi toàn diện của CNXH.

C. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc . D. thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914-1918 ), mang tính chất

A. phi nghĩa thuộc về phe Liên minh . B. phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước .

C. chiến tranh đế quốc xâm lược, phi nghĩa D. chính nghĩa về các nước thuộc địa .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây

A. cách mạng Đức bùng nổ. B. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.

C. Áo-Hung đầu hàng. D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, chiến dịch Véc-đoong năm 1916 diễn ra ở nước nào

A. Anh B. Đức C. Pháp D. Nga

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất

A. Đức B. Anh C. Nga D. Liên Xô

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau là

A. Hiệp ước và Đồng minh. B. Hiệp ước và Phát xít.

C. Phát xít và Liên minh. D. Liên minh và Hiệp ước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Cuối thế kỉ XIX đầu XX, trong cuộc đua giành giật thuộc địa, Đức là kẻ hung hăng nhất vì :

A. có tiềm lực kinh tế và quân sự. B. có tiềm lực kinh tế và quân sự nhưng lại ít thuộc địa.

C. có tiềm lực quân sự và ít thuộc địa nhất châu Âu. D. có tiềm lực kinh tế và nhiều thuộc địa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Từ cuối thế kỉ XIX, Đức đã vạch kế hoạch tiến hành chiến tranh nhằm

A. giành giật thuộc địa, chia lại thị trường. B. làm bá chủ thế giới và đứng đầu châu Âu.

C. bành trướng thế lực ở châu Phi. D. tiêu diệt nước Nga, làm bá chủ thế giới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Từ cuối thế kỉ XIX, Đức đã vạch kế hoạch tiến hành chiến tranh nhằm

A. giành giật thuộc địa, chia lại thị trường. B. làm bá chủ thế giới và đứng đầu châu Âu.

C. bành trướng thế lực ở châu Phi. D. tiêu diệt nước Nga, làm bá chủ thế giới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Từ cuối năm 1916, Đức, Áo-Hung

A. từ thế chủ động chuyển sang phòng ngự. B. từ thế phòng ngự chuyển sang chủ động.

C.từ thế bị động chuyển sang phản công. D. hoàn toàn giành thắng ở châu Âu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Trong chiến thế giới thứ nhất( 1914-1918 ), nước nào được hưởng lợi nhiều nhất nhờ buôn bán vũ khí ?

A. Anh. B. Pháp . C. Mĩ . D. Nga .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Cuộc “chiến tranh tàu ngầm” của Đức trong chiến tranh thế giới thứ nhất, đã :

A. mở đầu chiến tranh. B. gây cho Anh nhiều thiệt hại .

C.làm thất bại âm mưu đánh nhanh của Pháp. D. buộc Mĩ phải tham chiến về phe Liên minh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Năm 1917 cách mạng Tháng Mười Nga thành công, nhà nước Xô Viết ra đời, thông qua Sắc lệnh Hòa bình, kêu gọi chính phủ các nước tham chiến:

A. ủng hộ phe Hiệp ước. B. ủng hộ phe Liên minh. C. chấm dứt chiến tranh. D. ủng hộ nước Nga .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Năm 1916, Đức mở chiến dịch tấn công Véc-đoong nhằm tiêu diệt quân chủ lực của

A. Nga. B. Pháp . C. Anh . D. Mĩ .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Phe Liên minh trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) bao gồm những nước nào sau đây?

A. Đức - Ý - Nhật. B. Đức - Áo – Hung. C. Đức - Nhật - Áo. D. Đức - Nhật - Mĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Đe chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh lớn, các nước đế quốc đã hình thành những khối quân sự nào sau đây?

A. Cấp tiến và Ôn hoà. B. Liên minh và Hiệp ước.

C. Đồng minh và Hiệp ước. D. Liên minh và Phát xít.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918) mang tính chất phi nghĩa vì

A. gây nhiều thảm hoạ cho nhân loại, thiệt hại về kinh tế.

B. gây thảm hoạ cho nhân loại, chỉ mang lại lợi ích cho các nước đế quốc thắng trận.

C. không đem lại lợi ích cho nhân dân lao động.

D. chỉ đem lại lợi ích cho các nước tham chiến.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Mĩ tham chiến muộn trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) vì

A. nhân dân Mĩ phản đối chiến tranh.

B. Mĩ không muốn chiến tranh lan sang nước mình.

C. Mĩ muốn lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí.

D. Mĩ giữ thái độ trung lập trong chiến tranh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Trong quá trình diễn ra Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918), sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới?

A. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917. B. Thất bại thuộc về phe Liên minh.

C. Chiến thắng Véc-đoong của nước Pháp. D. Mĩ tham chiến sau khi nổ ra Cách mạng tháng Hai ở Nga.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Sau Hoà ước Brét Litốp (03/3/1918), tình hình nước Nga như thế nào?

A. Nước Nga ra khỏi chiến tranh đế quốc. B. Nước Nga tiếp tục chiến tranh đế quốc.

C. Nước Nga đầu hàng nước Đức. D. Nước Nga lâm vào khủng hoảng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Điều không mong muốn của các nước đế quốc khi Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) diễn ra là

A. chiến tranh đã gây ra hậu quả nặng nề cho nhân loại.

B. nhiều loại vũ khí, phương tiện chiến tranh mới được sử dụng.

C. Mĩ tham chiến và trở thành nước đứng đầu phe Hiệp ước.

D. Cách mạng tháng Mười Nga thành công, nước Nga Xô viết ra đời.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là

A. các nước đế quốc có sự phân chia về quyền lợi. B. sự đối đầu giữa các nước đế quốc với Liên Xô.

C. một trật tự thế giới mới được thiết lập. D. thế giới vẫn giữ nguyên như cũ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d